TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mạnh mẽ tiếng Anh là gì?

"mạnh mẽ" trong tiếng Anh là powerful (tính từ), violent (tính từ), energetic (tính từ).

powerful Tính từ

UK/ˈpaʊəfl̩/US/ˈpaʊɚfl̩/

Nghĩa: Hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ.

Xem đầy đủ từ "powerful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violent Tính từ

UK/ˈvaɪ.ə.lənt/US/ˈvaɪ.ə.lənt/

Nghĩa: Mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt.

  • violent windgió dữ

Xem đầy đủ từ "violent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

energetic Tính từ

UK/ˌɛn.əˈdʒɛt.ɪk/US/ˌɛn.əɹˈdʒɛt.ɪk/

Nghĩa: Mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động.

Xem đầy đủ từ "energetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passionately Phó từ

UK/ˈpæʃənətli/US/ˈpæʃənətli/

Nghĩa: Một cách say đắm, nhiệt tình; nồng nhiệt, mạnh mẽ, rất.

Xem đầy đủ từ "passionately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forcefully Phó từ

US/ˈfɔrs.fəl.li/

Nghĩa: Mạnh mẽ, sinh động.

Xem đầy đủ từ "forcefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vigorously Phó từ

UK/ˈvɪɡəɹəsli/US/ˈvɪɡəɹəsli/

Nghĩa: Sôi nổi, mãnh liệt, mạnh mẽ, hoạt bát, đầy sinh lực.

Xem đầy đủ từ "vigorously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

explosively Phó từ

US/ɪk.ˈsploʊ.sɪv.li/

Nghĩa: Mạnh mẽ, dữ dội.

Xem đầy đủ từ "explosively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tough Tính từ

UK/tʌf/US/tʌf/

Nghĩa: Dai sức, dẻo dai; mạnh mẽ (người).

  • tough constitutionthể chất mạnh mẽ dẻo dai

Xem đầy đủ từ "tough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manly Tính từ

UK/ˈmænli/US/ˈmænli/

Nghĩa: Có tính chất đàn ông; có đức tính đàn ông; hùng dũng, mạnh mẽ, can đảm, kiên cường.

Xem đầy đủ từ "manly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forceful Tính từ

UK/ˈfɔːsfəl/US/ˈfoɹsfəl/

Nghĩa: Mạnh mẽ.

Xem đầy đủ từ "forceful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drastically Phó từ

US/ˈdræs.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Mạnh mẽ, quyết liệt.

Xem đầy đủ từ "drastically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impetuous Tính từ

UK/imˈpɛt͡ʃuəs/US/imˈpɛt͡ʃuəs/

Nghĩa: Mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt.

  • an impetuous stormcơn bão dữ dội
  • an impetuous attackcuộc tấn công mãnh liệt

Xem đầy đủ từ "impetuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lusty Tính từ

UK/ˈlʌsti/US/ˈlʌsti/

Nghĩa: Cường tráng, mạnh mẽ, đầy khí lực, đầy sức sống.

  • a lusty young manmột thanh niên cường tráng

Xem đầy đủ từ "lusty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mightily Phó từ

UK/ˈmaɪtɪli/US/ˈmaɪtɪli/

Nghĩa: Mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội.

Xem đầy đủ từ "mightily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

briskly Phó từ

UK/ˈbɹɪskli/US/ˈbɹɪskli/

Nghĩa: Mạnh mẽ, lanh lợi.

Xem đầy đủ từ "briskly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

energetically Phó từ

US/ˌɛ.nɜː.ˈdʒɛ.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Mạnh mẽ, hăng hái.

Xem đầy đủ từ "energetically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in great force Cụm từ

Nghĩa: Mạnh mẽ, sung sức.

Xem đầy đủ từ "in great force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intensively Phó từ

US/ɪn.ˈtɛnt.sɪv.li/

Nghĩa: Mạnh mẽ, sâu sắc.

Xem đầy đủ từ "intensively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

like fun Cụm giới từ

Nghĩa: Mạnh mẽ; rất nhanh.

Xem đầy đủ từ "like fun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lustily Phó từ

US/ˈləs.ti.li/

Nghĩa: Mạnh mẽ, cường tráng.

Xem đầy đủ từ "lustily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pithily Phó từ

US/ˈpɪ.θi.li/

Nghĩa: Mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực.

Xem đầy đủ từ "pithily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vigoroso Phó từ

US/ˌvɪ.ɡə.ˈroʊ.ˌsoʊ/

Nghĩa: Mạnh mẽ.

Xem đầy đủ từ "vigoroso": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decuman Tính từ

UK/ˈdɛkjʊmən/US/ˈdɛkjʊmən/

Nghĩa: Khổng lồ, mạnh mẽ (đợt sóng).

Xem đầy đủ từ "decuman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feckful Tính từ

UK/ˈfɛk.fəl/US/ˈfɛk.fəl/

Nghĩa: Có hiệu lực; mạnh mẽ.

Xem đầy đủ từ "feckful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

like a house on fire Cụm từ

Nghĩa: Rất nhanh, mạnh mẽ.

Xem đầy đủ từ "like a house on fire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

like old boots Cụm giới từ

Nghĩa: (Từ lóng) Rán hết sức,; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt.

Xem đầy đủ từ "like old boots": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiritedly Phó từ

US/ˈspɪr.ə.təd.li/

Nghĩa: Đầy khí thế; sinh động; mạnh mẽ; hăng say; anh dũng.

Xem đầy đủ từ "spiritedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trenchant Tính từ

UK/ˈtɹɛnʃənt/US/ˈtɹɛnʃənt/

Nghĩa: Sắc bén, đánh thép, mạnh mẽ.

  • a trenchant argumentmột lý lẽ sắc bén

Xem đầy đủ từ "trenchant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trenchantly Phó từ

Nghĩa: Sắc bén, đanh thép, mạnh mẽ.

Xem đầy đủ từ "trenchantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strong

UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/

  • I wish I were as strong as you.Tôi ước tôi mạnh mẽ được như bạn.
  • He is possessed of a strong fighting instinct.Anh ta có một bản năng chiến đấu mạnh mẽ.

Xem đầy đủ từ "strong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mạnh mẽ tiếng Anh là gì?

"mạnh mẽ" trong tiếng Anh là powerful (tính từ), violent (tính từ), energetic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.