Mảnh tiếng Anh là gì?
"mảnh" trong tiếng Anh là piece (danh từ), thin (tính từ), fragment (danh từ).
piece Danh từ
UK/piːs/US/piːs/
Nghĩa: Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...
- a piece of papermột mảnh giấy
- a piece of woodmột mảnh gỗ
thin Tính từ
UK/ˈθɪn/US/ˈθɪn/
Nghĩa: Mỏng, mảnh.
- a thin sheet of papertờ giấy mỏng
- a thin piece of stringsợi dây mảnh
fragment Danh từ
UK/ˈfɹæɡmənt/US/ˈfɹæɡmənt/
Nghĩa: Mảnh, mảnh vỡ.
- The priceless china shattered into fragments.Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.
- to be smashed to fragmentsbị đập vụn thành mảnh
strip Danh từ
UK/ˈstɹɪp/US/ˈstɹɪp/
Nghĩa: Mảnh, dải.
- a strip of clothmột mảnh vải
- a strip of gardenmột mảnh vườn
chunk Danh từ
UK/t͡ʃʌŋk/US/t͡ʃʌŋk/
Nghĩa: mảnh, mẩu, cục
sliver Danh từ
UK/ˈslɪvə/US/ˈslɪvɚ/
Nghĩa: Miếng, mảnh (gỗ).
tatter Danh từ
UK/ˈtætə(ɹ)/US/ˈtætə(ɹ)/
Nghĩa: Miếng, mảnh (vải, giấy).
- to tear to tattersxé vụn ra từng mảnh
smithers Danh từ
US/ˈsmɪðɚz/
Nghĩa: Mảnh, mảnh vụn.
- to smash to (into) smithersđập tan ra từng mảnh
smithereens Danh từ
UK/smɪðəˈɹiːnz/US/ˌsmɪðəˈɹinz/
Nghĩa: Mảnh, mảnh vụn.
- to smash to (into) smithersđập tan ra từng mảnh
tenuous Tính từ
UK/ˈtɛ.njʊ.əs/US/ˈtɛn.ju.əs/
Nghĩa: Nhỏ, mảnh (chỉ).
tenuously Phó từ
US/ˈtɛn.jə.wəs.li/
Nghĩa: Mảnh, thanh, mỏng manh (chỉ).
spall Danh từ
UK/spɔːl/US/spɔl/
Nghĩa: Mạnh vụn, mảnh (đá).
lot Danh từ
UK/lɒt/US/lɑt/
Nghĩa: Mảnh, lô (đất).
- a lot of groundmột mảnh đất, một lô đất
- parking lotkhu đất đỗ xe, chỗ đỗ xe
ribbon Danh từ
UK/ˈɹɪbən/US/ˈɹɪbən/
Nghĩa: Mảnh dài, mảnh.
- torn to ribbonsbị xé tơi ra từng mảnh dài
tile Danh từ
UK/taɪl/US/ˈtaɪ.əl/
Nghĩa: mảnh, mảng
rag Danh từ
UK/ɹæɡ/US/ɹæɡ/
Nghĩa: Mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may.
- flying rags of cloudnhững cụm mây bay tả tơi
- meat cooked to ragsthịt nấu nhừ tơi
frail
UK/fɹeɪl/US/fɹeɪl/
stitch Danh từ
UK/stɪt͡ʃ/US/stɪt͡ʃ/
Nghĩa: Một tí, một mảnh.
- he hasn't done a stitch of worknó chẳng làm một tí công việc gì
- wearing not a stitch of clotheskhông mặc một manh áo nào
shred Danh từ
UK/ʃɹɛd/US/ʃɹɛd/
Nghĩa: Một tí, một chút, một mảnh.
- not a shred of evidencekhông một tí chứng cớ nào cả
- to tear an argument to shredhoàn toàn bác bỏ một lý lẽ
bit
UK/ˈbɪt/US/ˈbɪt/
Câu hỏi thường gặp
Mảnh tiếng Anh là gì?
"mảnh" trong tiếng Anh là piece (danh từ), thin (tính từ), fragment (danh từ).