Mất tiếng Anh là gì?
"mất" trong tiếng Anh là lose (nội động từ), die (động từ), pass away (nội động từ).
lose Nội động từ
UK/luːz/US/luz/
Nghĩa: Mất; mất ý nghĩa, mất hay.
- I've got nothing to lose.Tôi không có gì để mất.
- You win some, you lose some.Được cái này, mất cái kia.
die Động từ
UK/daɪ/US/daɪ/
Nghĩa: Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh.
- Did my father really die?Có thật là bố tôi đã mất không?
- to die of illenesschết vì ốm
pass away Nội động từ
Nghĩa: Mất, qua đời, từ trần, viên tịch.
- Tom passed away last night.Tom đã mất vào tối qua.
loss Danh từ
UK/lɒs/US/lɔs/
Nghĩa: Sự mất.
- Their losses reached one million yen.Họ lỗ mất tận 1 triệu yên.
missing Tính từ
UK/ˈmɪsɪŋ/US/ˈmɪsɪŋ/
Nghĩa: mất
- Tom is missing a finger.Tom bị mất một ngón tay.
- Tom has been missing for almost three weeks.Tom đã mất tích gần ba tuần.
defunct Tính từ
UK/dɪˈfʌŋkt/US/dɪˈfʌŋkt/
Nghĩa: Chết, mất, quá cố, mất, không còn tồn tại nữa.
decease Động từ
UK/dɪˈsiːs/US/dɪˈsiːs/
Nghĩa: chết, mất, qua đời
take
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/
spend Ngoại động từ
UK/spɛnd/US/spɛnd/
Nghĩa: Gãy; mất (cột buồm).
shy Tính từ
UK/ʃaɪ/US/ʃaɪ/
Nghĩa: Thiếu; mất.
- I'm shy 3dtôi thiếu ba đồng; tôi mất ba đồng
out of Giới từ
UK/ˈaʊt əv/US/ˈaʊt əv/
Nghĩa: Hết; mất.
- to be out of moneyhết tiền
- to be out of patiencekhông kiên nhẫn được nữa, không nhịn được nữa
minus Danh từ
UK/ˈmaɪ.nəs/US/ˈmaɪ.nəs/
Nghĩa: Thiếu, mất, không còn.
cast Ngoại động từ
UK/kɑːst/US/kæst/
Nghĩa: Lột, tuột, mất, bỏ, thay.
- snakes cast their skinsrắn lột da
- my horse has cast a shoecon ngựa của tôi tuột mất móng
shed Ngoại động từ
UK/ʃɛd/US/ʃɛd/
Nghĩa: Bỏ rơi, để rơi, mất.
- to shed one's colleaguesbỏ rơi đồng nghiệp
- to shed tearsrơi lệ
failure Danh từ
UK/ˈfeɪ.ljə/US/ˈfeɪl.jəɹ/
Nghĩa: Sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...).
deprivation Danh từ
UK/ˌdɛp.ɹɪˈveɪʃən/
Nghĩa: Sự mất.
forfeiture Danh từ
UK/ˈfɔːfɪtʃə/US/ˈfɔɹfɪt͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự mất (vật gì vì bị tịch thu, quyền...).
loser Danh từ
US/luzɚ/
Nghĩa: Người mất.
bereavement Danh từ
UK/bɪˈriːvmənt/US/bɪˈrivmənt/
Nghĩa: Sự mất, sự tổn thất (khi bà con hay bạn bè mất đi).
lossy Tính từ
UK/ˈlɒsi/US/ˈlɑsi/
Nghĩa: Sự mất, sự thiệt (dùng trong nén thông tin).
Câu hỏi thường gặp
Mất tiếng Anh là gì?
"mất" trong tiếng Anh là lose (nội động từ), die (động từ), pass away (nội động từ).