TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mặc tiếng Anh là gì?

"mặc" trong tiếng Anh là wear (ngoại động từ), don (ngoại động từ), dress (ngoại động từ).

wear Ngoại động từ

UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ).

  • My mother didn't let me wear a miniskirt.Mẹ tôi không cho tôi mặc váy ngắn.
  • I like to wear shorts in summer.Tôi thích mặc quần đùi vào mùa hè.

Xem đầy đủ từ "wear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

don Ngoại động từ

UK/dɒn/US/dɑn/ giọng người thật

Nghĩa: Mặc (quần áo).

Xem đầy đủ từ "don": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dress Ngoại động từ

UK/dɹes/US/dɹɛs/ giọng người thật

Nghĩa: Mặc (quần áo...), ăn mặc.

  • She is in a green dress.Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục.
  • She got a beautiful dress on.Cô ấy đã mặc một chiếc váy xinh đẹp.

Xem đầy đủ từ "dress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gown Ngoại động từ

UK/ˈɡaʊ̯n/US/ˈɡaʊ̯n/ giọng người thật

Nghĩa: Mặc, ăn bận.

  • to be beautifully gownedăn mặc đẹp

Xem đầy đủ từ "gown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wore Ngoại động từ

UK/wɔː/US/wɔɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ).

  • Mary wore a strapless dress.Mary đã mặc một chiếc váy không dây.
  • Tom wore a white jacket.Tom mặc một chiếc áo khoác trắng.

Xem đầy đủ từ "wore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garb Ngoại động từ

UK/ɡɑː(ɹ)b/US/ɡɑː(ɹ)b/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc.

  • to garb oneself as a sailormặc quần áo cho lính thuỷ

Xem đầy đủ từ "garb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endue Ngoại động từ

UK/ɪnˈdjuː/US/ɪnˈd(j)u/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc, khoác (áo...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "endue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indue Ngoại động từ

Nghĩa: Mặc, khoác (áo...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "indue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ignore

UK/ɪɡˈnɔː/US/ɪɡˈnoɹ/ giọng người thật

  • Ignore Tom.Mặc kệ Tom đi.
  • First they ignore you, then they laugh at you, then they fight you, then you win.Ban đầu họ mặc kệ bạn, rồi họ cười vào mặt bạn, rồi họ đánh bạn, rồi bạn thắng.

Xem đầy đủ từ "ignore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in Giới từ

UK/ən/US/ən/ giọng người thật

Nghĩa: Mặc, đeo...

  • a lady in redmột bà mặc áo màu đỏ
  • in decorationsđeo huân chương

Xem đầy đủ từ "in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

with

UK/wɪð/US/wɪθ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by

UK/baɪ/US/baɪ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "by": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

so

UK/səʊ/US/soʊ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "so": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disregard

UK/dɪsɹɪˈɡɑːd/US/dɪsɹɪˈɡɑɹd/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "disregard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rig Ngoại động từ

UK/ɹɪɡ/US/ɹɪɡ/ giọng máy

Nghĩa: Mặc.

  • he was rigged out in his Sunday bestanh ta mặc quần áo diện nhất của mình

Xem đầy đủ từ "rig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in order to

Xem đầy đủ từ "in order to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave alone

UK/liːv əˈləʊn/US/liv əˈloʊn/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "leave alone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let be

Xem đầy đủ từ "let be": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wearer Danh từ

UK/ˈwɛəɹə/US/ˈweɹɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người mang, người đeo; người mặc; người đội.

Xem đầy đủ từ "wearer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suited Tính từ

UK/ˈsuːtɪd/US/ˈsutɪd/ giọng máy

Nghĩa: Mặc.

Xem đầy đủ từ "suited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mặc tiếng Anh là gì?

"mặc" trong tiếng Anh là wear (ngoại động từ), don (ngoại động từ), dress (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "wear": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "don": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dress": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "gown": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wore": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ignore": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "in": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "with": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "by": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "so": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wearer": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.