Mở ra tiếng Anh là gì?
"mở ra" trong tiếng Anh là unfold (ngoại động từ), yawn (nội động từ), widen (nội động từ).
unfold Ngoại động từ
UK/ʌnˈfəʊld/US/ʌnˈfoʊld/
Nghĩa: Mở ra, trải ra.
- to unfold a newpapermở một tờ báo ra
yawn Nội động từ
UK/jɔːn/US/jɔn/
Nghĩa: Há miệng, toác ra, mở ra (đồ vật).
widen Nội động từ
UK/ˈwaɪdn̩/US/ˈwaɪdn̩/
Nghĩa: Rộng ra, mở ra.
disclose Ngoại động từ
UK/dɪsˈkləʊz/US/dɪsˈkləʊz/
Nghĩa: Mở ra; vạch trần ra, để lộ ra.
open up Cụm động từ
Nghĩa: Mở ra, trải ra.
unclose Nội động từ
UK/ʌnˈkləʊz/
Nghĩa: Mở ra.
unclothe Nội động từ
US/ˌən.ˈkloʊð/
Nghĩa: Mở ra.
unfurl Nội động từ
UK/ʌnˈfəːl/US/ʌnˈfɝl/
Nghĩa: Mở ra, giương ra.
ungird Ngoại động từ
Nghĩa: Mở ra, tháo ra, cởi ra.
unroll Động từ
Nghĩa: Mở ra, tri ra.
dehisce Nội động từ
UK/dɪˈhɪs/US/dɪˈhɪs/
Nghĩa: Nẻ ra, nứt ra, mở ra (quả).
dehiscent Tính từ
UK/dɪˈhɪsənt/
Nghĩa: Nẻ ra, nứt ra, mở ra.
open out Cụm động từ
Nghĩa: Phơi bày ra, mở ra, mở rộng ra, trải ra.
unfix Ngoại động từ
Nghĩa: Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.
ungum Ngoại động từ
Nghĩa: Bóc ra, mở ra.
unloose Ngoại động từ
UK/(ˌ)ʌnˈluːs/US/ˌʌnˈlus/
Nghĩa: Thả ra, cởi ra, mở ra; nới (đinh ốc); làm cho dãn, làm cho lơi ra, làm cho lỏng ra (dây).
- to unloose one's holdthả ra, buông ra (cái mình đang cầm)
unloosen Ngoại động từ
Nghĩa: Thả ra, cởi ra, mở ra; nới (đinh ốc); làm cho dãn, làm cho lơi ra, làm cho lỏng ra (dây).
- to unloose one's holdthả ra, buông ra (cái mình đang cầm)
open Nội động từ
UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/
Nghĩa: Mở ra, trông ra.
- the room opens on to a lawnbuồng trông ra bãi cỏ
usher Ngoại động từ
UK/ˈʌʃəɹ/US/ˈʌʃəɹ/
Nghĩa: Báo hiệu, mở ra.
- to usher in a new period of prosperitymở ra một thời kỳ thịnh vượng mới
unmantle Ngoại động từ
Nghĩa: Không che phủ, mở ra.
evolution Danh từ
UK/ˌiːvəˈluːʃ(ə)n/US/ˌɛvəˈluʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự mở ra, sự nở ra (nụ...).
disclosure Danh từ
UK/dɪsˈkləʊʒə(ɹ)/US/dɪsˈkloʊʒɚ/
Nghĩa: Sự mở ra; sự vạch trần ra, sự để lộ ra.
- non-disclosure agreementthỏa thuận bảo mật thông tin
dehiscence Danh từ
UK/dɪˈhɪsəns/US/dɪˈhɪsəns/
Nghĩa: Sự nẻ ra, sự nứt ra, sự mở ra.
unpacked Tính từ
US/ˌən.ˈpæ.kəd/
Nghĩa: Mở ra, tháo ra (thùng); chưa đóng gói, chưa bỏ thùng, chưa sửa soạn (hành lý).
- my box is still unpackedtôi chưa sửa soạn xong hành lý
unfixed Tính từ
Nghĩa: Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.
Câu hỏi thường gặp
Mở ra tiếng Anh là gì?
"mở ra" trong tiếng Anh là unfold (ngoại động từ), yawn (nội động từ), widen (nội động từ).