Này tiếng Anh là gì?
"này" trong tiếng Anh là this (hạn định từ), hey (thán từ), hi (thán từ).
this Hạn định từ
UK/ðɪs/US/ðɪs/
Nghĩa: Này
- You mustn't miss seeing this wonderful film.Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này.
- I can't buy a book this expensive.Tôi không mua nổi quyển sách đắt thế này đâu.
hey Thán từ
UK/heɪ/US/heɪ/
Nghĩa: ê, này, ơi
- Hey, do you happen to be that Tom from Tatoeba? I've heard a lot about you!Này, bạn có phải là Tom từ Tatoeba đó không? Tôi được biết khá nhiều về bạn!
- "This one is a giant beetle parfait." "Hey. I don't remember asking for this.""Đây là kem rận biển khổng lồ." "Này, tôi không nhớ là có gọi cái này đâu nhé."
hi Thán từ
UK/haɪ/US/haɪ/
Nghĩa: Này!, ê! (gọi, chào).
- Hi, George! How's it going?Chào George! Dạo này cậu thế nào?
eh Thán từ
UK/ɛ/US/ɛ/
Nghĩa: Ê!, này!; ồ! nhỉ!
that Đại từ
UK/ðət/US/ðət/
Nghĩa: Điều này, cái này, đây, mà.
- I can't live that kind of life.Tôi không thể sống tốt cho đời này
being Tính từ
UK/ˈbiː.ɪŋ/US/ˈbi.ɪŋ/
Nghĩa: Hiện tại, hiện nay, này.
- for the time beingtrong thời gian hiện nay, trong thời gian này
hillo Thán từ
Nghĩa: Này!, này ông ơi!, này bà ơi!...
hilloa Thán từ
Nghĩa: Này!, này ông ơi!, này bà ơi!...
holloia Danh từ
Nghĩa: Tiếng kêu " Ê", "này".
well, don't eat me! Cụm từ
Nghĩa: (Đùa cợt) Này, định ăn thịt tôi à!
Xem đầy đủ từ "well, don't eat me!": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
wotcher Thán từ
UK/ˈwɒt͡ʃə/US/ˈwɒt͡ʃə/
Nghĩa: Này!, ê! (gọi, chào).
hollo Thán từ
US/ˈhɑː.ˌloʊµ;ù hɑː.ˈloʊ/
Nghĩa: Ê!, này!
holloa Thán từ
Nghĩa: Ê!, này!
hello Danh từ
UK/həˈləʊ/US/hɛˈloʊ/
Nghĩa: Tiếng gọi "này, này!"
- Hello? Are you still here?Này, này, bạn còn ở đó không?
- Hello, Meg, how have you been?Chào Meg, dạo này cô thế nào?
here
UK/hɪə̯/US/hɪɹ/
current Tính từ
UK/ˈkʌɹənt/US/ˈkʌɹɪnt/
Nghĩa: Hiện thời, hiện nay, này.
- the current monththáng này
- the current issuesố (báo) kỳ này
oh Thán từ
UK/əʊ/US/oʊ/
Nghĩa: Này.
- oh Mr Nam, may I have a word with you?này ông Nam, tôi có thể nói chuyện với ông được không?
yo Thán từ
UK/jəʊ/US/joʊ/
Nghĩa: Này!
ho Thán từ
UK/həʊ/US/hoʊ/
Nghĩa: Này!; (Hàng hải) Kia!, kia kìa.
- land ho!đất liền kia kìa! kia đất liền!
hallo Thán từ
UK/həˈləʊ/US/həˈləʊ/
Nghĩa: Này, này.
hullo Thán từ
UK/hʌˈləʊ/
Nghĩa: Này! (để làm cho người nào chú ý).
halloa Thán từ
US/hæˈloʊ/
Nghĩa: Này, này.
hulloa Thán từ
Nghĩa: Này! (để làm cho người nào chú ý).
something Danh từ
UK/ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈsʌm.θɪŋ/
Nghĩa: Điều này, việc này.
- We didn't plan for something like this.Chúng ta chưa chuẩn bị cho những chuyện như thế này.
- I knew something like this would happen.Tôi biết là chuyện như thế này sẽ xảy ra mà.
Câu hỏi thường gặp
Này tiếng Anh là gì?
"này" trong tiếng Anh là this (hạn định từ), hey (thán từ), hi (thán từ).