TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngâm tiếng Anh là gì?

"ngâm" trong tiếng Anh là soak (ngoại động từ), steep (động từ), dip (ngoại động từ).

soak Ngoại động từ

UK/səʊk/US/soʊk/

Nghĩa: Ngâm, nhúng.

  • to soak gherkins in vinegarngâm dưa chuột vào giấm

Xem đầy đủ từ "soak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steep Động từ

UK/stiːp/US/stiːp/

Nghĩa: ngâm

  • to put something in steepngâm vật gì

Xem đầy đủ từ "steep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dip Ngoại động từ

UK/dɪp/US/dɪp/

Nghĩa: Nhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống.

  • to dip one's finger in waternhúng ngón tay vào nước
  • to dip one's pen in inknhúng ngòi bút vào mực, châm ngòi bút vào mực

Xem đầy đủ từ "dip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immerse Ngoại động từ

UK/ɪˈmɜːs/US/ɪˈmɜɹs/

Nghĩa: Nhúng, nhận chìm, ngâm.

Xem đầy đủ từ "immerse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intonate Ngoại động từ

UK/ˈɪntəʊneɪt/

Nghĩa: Ngâm.

Xem đầy đủ từ "intonate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intone Ngoại động từ

UK/ɪnˈtəʊn/US/ɪnˈtoʊn/

Nghĩa: Ngâm.

Xem đầy đủ từ "intone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

macerate Ngoại động từ

UK/ˈmæs.ə.ɹeɪt/US/ˈmæs.ə.ɹeɪt/

Nghĩa: Ngâm, giầm.

Xem đầy đủ từ "macerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

declaim Ngoại động từ

UK/dɪˈkleɪm/

Nghĩa: Bình, ngâm (thơ...).

Xem đầy đủ từ "declaim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recite

UK/ɹɪˈsaɪt/US/ɹɪˈsaɪt/

  • We are reciting poems.Chúng tôi đang ngâm thơ.

Xem đầy đủ từ "recite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

souse Ngoại động từ

UK/saʊs/US/saʊs/

Nghĩa: Giầm, ngâm; rảy (nước...).

Xem đầy đủ từ "souse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scan Động từ

UK/skæn/US/skæn/

Nghĩa: Ngâm, bình (thơ).

Xem đầy đủ từ "scan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bathe Động từ

UK/beɪð/US/beɪð/

Nghĩa: ngâm

Xem đầy đủ từ "bathe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spout Ngoại động từ

UK/spaʊt/US/spaʊt/

Nghĩa: Ngâm (thơ); đọc một cách hùng hồn khoa trương.

Xem đầy đủ từ "spout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drench Ngoại động từ

UK/dɹɛnt͡ʃ/US/dɹɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Ngâm (da thuộc).

Xem đầy đủ từ "drench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waterlog Ngoại động từ

Nghĩa: Ngâm; đầm; làm ướt.

Xem đầy đủ từ "waterlog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recital Danh từ

UK/ɹɪˈsaɪtəl/US/ɹɪˈsaɪtəl/

Nghĩa: Sự ngâm, sự bình (thơ).

Xem đầy đủ từ "recital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maceration Danh từ

UK/mæsəˈɹeɪʃən/US/mæsəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự ngâm, sự giầm.

Xem đầy đủ từ "maceration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

macerator Danh từ

UK/ˈmæsəˌɹeɪtə/US/ˈmæsəˌɹeɪtɚ/

Nghĩa: Người ngâm, người giầm, máy ngâm, máy giầm (để làm giấy).

Xem đầy đủ từ "macerator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soaking Danh từ

US/ˈsoʊ.kiɳ/

Nghĩa: Sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước.

Xem đầy đủ từ "soaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngâm tiếng Anh là gì?

"ngâm" trong tiếng Anh là soak (ngoại động từ), steep (động từ), dip (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.