Người hầu tiếng Anh là gì?
"người hầu" trong tiếng Anh là servant (danh từ), domestic (danh từ), menial (danh từ).
servant Danh từ
UK/ˈsɜːvənt/US/ˈsɝvənt/
Nghĩa: Người hầu, người đầy tớ, người ở.
- Which of my servants did you see?Bạn đã nhìn thấy người hầu nào của tôi?
- servants of the peopleđầy tớ của nhân dân
domestic Danh từ
UK/dəˈmɛs.tɪk/US/dəˈmɛs.tɪk/
Nghĩa: Người hầu, người nhà.
menial Danh từ
UK/ˈmiːni.əl/US/ˈmiːni.əl/
Nghĩa: Người ở, người hầu, đầy tớ.
lackey Danh từ
UK/ˈlæ.ki/US/ˈlæ.ki/
Nghĩa: Người hầu, đầy tớ.
gyp Danh từ
UK/d͡ʒɪp/US/d͡ʒɪp/
Nghĩa: Người hầu (ở trường đại học Căm-brít).
lacquey Danh từ
Nghĩa: Người hầu, đầy tớ.
seneschal Danh từ
UK/ˈsɛnəʃəl/US/ˈsɛnəʃəl/
Nghĩa: Người hầu, người quản gia (trong các nhà quý tộc thời Trung cổ).
gentleman's gentleman Danh từ
Nghĩa: Người hầu phòng, người hầu.
Xem đầy đủ từ "gentleman's gentleman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
man Danh từ
UK/ˈmæn/US/ˈmæn/
Nghĩa: Người hầu, đầy tớ (trai).
familiar Danh từ
UK/fəˈmɪl.i.ə/US/fəˈmɪl.jəɹ/
Nghĩa: Người hầu (trong nhà giáo hoàng).
dependent Danh từ
UK/dɪˈpɛndənt/US/dɪˈpɛndənt/
Nghĩa: Người dưới, người hầu.
satellite Danh từ
UK/ˈsætəlaɪ̯t/US/ˈsætəlaɪ̯t/
Nghĩa: Người tuỳ tùng, người hầu; tay sai.
follower Danh từ
UK/ˈfɒləʊə(ɹ)/
Nghĩa: Người hầu.
butler Danh từ
UK/ˈbʌt.lə(ɹ)/US/ˈbʌt.lɚ/
Nghĩa: Người hầu (giữ hầm rượu, bát đĩa, cốc chén).
knave Danh từ
UK/neɪv/US/neɪv/
Nghĩa: Người hầu.
footman Danh từ
US/ˈfʊt.mən/
Nghĩa: Người hầu.
dependant Danh từ
UK/dɪˈpɛndənt/
Nghĩa: Người dưới, người hầu.
Jockey Club Cụm từ
Nghĩa: Người hầu, người dưới.
kavass Danh từ
Nghĩa: Người hầu (ở Thổ-nhĩ-kỳ).
Câu hỏi thường gặp
Người hầu tiếng Anh là gì?
"người hầu" trong tiếng Anh là servant (danh từ), domestic (danh từ), menial (danh từ).