Ngạc nhiên tiếng Anh là gì?
"ngạc nhiên" trong tiếng Anh là surprise (động từ), wonder (động từ), shock (danh từ).
surprise Động từ
UK/sə(ː)ˈpɹaɪ̯z/US/sɚˈpɹaɪ̯z/
Nghĩa: ngạc nhiên
- He didn't tell me anything because he wanted to surprise me.Anh ấy không bảo gì với tôi vì anh muốn làm tôi ngạc nhiên.
- It's a surprise.Thật ngạc nhiên
wonder Động từ
UK/ˈwʌndə/US/ˈwʌndɚ/
Nghĩa: Ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc.
- I dont't wonder at itđiều đó không làm cho tôi ngạc nhiên
- I wonder that you never heard of ittôi lấy làm lạ rằng anh chưa bao giờ nghe nói về điều đó
shock Danh từ
UK/ʃɒk/US/ʃɔk/
Nghĩa: choáng, ngạc nhiên, bất ngờ
- Tom was shocked when I told him what Mary had bought.Tom cực kỳ ngạc nhiên khi tớ nói với anh ấy Mary mua cái gì.
marvel Nội động từ
UK/ˈmɑːvəl/US/ˈmɑɹvəl/
Nghĩa: Ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ.
- to marvel at someone's boldnesskinh ngạc trước sự táo bạo của ai
surprised Tính từ
UK/səˈpɹaɪzd/US/sɚˈpɹaɪzd/
Nghĩa: Ngạc nhiên.
- Should he see you, he would be surprised.Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn.
- She looked surprised at the letter.Chị ấy có vẻ ngạc nhiên vì bức thư.
astonished Tính từ
UK/æ- -d/US/æ- -d/
Nghĩa: Ngạc nhiên, kinh ngạc.
- I was too astonished to speak.Vì quá ngạc nhiên, tôi đã không thể nói nên lời.
wondering Tính từ
UK/ˈwʌndəɹɪŋ/US/ˈwʌndəɹɪŋ/
Nghĩa: Ngạc nhiên, kinh ngạc.
surprisedly Phó từ
Nghĩa: Ngạc nhiên.
dazedly Phó từ
UK/ˈdeɪzədli/US/ˈdeɪzədli/
Nghĩa: Sửng sốt, ngạc nhiên.
taken aback Tính từ
Nghĩa: Sửng sốt, ngạc nhiên.
aback Phó từ
UK/əˈbæk/US/əˈbæk/
Nghĩa: Sửng sốt, ngạc nhiên.
- to be taken aback by the newssửng sốt vì cái tin đó
pole-axe Ngoại động từ
Nghĩa: Làm cho (ai) dồn dập, ngạc nhiên, ngập trong đau khổ; rụng rời.
admiration Danh từ
UK/ˌæd.məˈɹeɪ.ʃən/US/ˌæd.məˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự lấy làm lạ; sự ngạc nhiên.
daze Danh từ
UK/deɪz/US/deɪz/
Nghĩa: Sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, sự sững sờ.
astonishment Danh từ
UK/əˈstɒnɪʃmənt/US/əˈstɑːnɪʃmənt/
Nghĩa: Sự ngạc nhiên.
- to be filled (struck) with astonishmenthết sức ngạc nhiên
eye-opener Danh từ
US/ˈɑɪ.ˈoʊ.pə.nɜː/
Nghĩa: Điều bất ngờ; điều ngạc nhiên; điều làm mờ mắt.
wonderment Danh từ
Nghĩa: Sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc.
surprisal Danh từ
UK/sə(ɹ)ˈpɹaɪzəl/US/sə(ɹ)ˈpɹaɪzəl/
Nghĩa: Sự làm ngạc nhiên; sự ngạc nhiên.
Câu hỏi thường gặp
Ngạc nhiên tiếng Anh là gì?
"ngạc nhiên" trong tiếng Anh là surprise (động từ), wonder (động từ), shock (danh từ).