Nhóm tiếng Anh là gì?
"nhóm" trong tiếng Anh là group (danh từ), kindle (ngoại động từ), party (danh từ).
group Danh từ
UK/ɡɹuːp/US/ɡɹup/ giọng người thật
Nghĩa: Nhóm.
- That group of scientists uses artificial intelligence on social media posts to predict depression and suicidality.Nhóm nhà khoa học kia sử dụng trí tuệ nhân tạo vào các bài đăng trên mạng xã hội để dự đoán trầm cảm và tự tử.
- I don’t know any people in this group other than you.Tôi không biết bất kỳ người nào trong nhóm này ngoài bạn.
kindle Ngoại động từ
UK/ˈkɪn.dəl/US/ˈkɪn.dəl/ giọng người thật
Nghĩa: Đốt, nhen, nhóm (lửa...).
party Danh từ
UK/ˈpɑːti/US/ˈpɑɹti/ giọng người thật
Nghĩa: bên, phe, phe đảng, nhóm
- landing partyđội đổ bộ
light Ngoại động từ
UK/laɪt/US/laɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Đốt, thắp, châm, nhóm.
- to light a firenhóm lửa
crew Danh từ
UK/kɹuː/US/kɹu/ giọng người thật
Nghĩa: đội, đoàn, nhóm
plump Danh từ
UK/plʌmp/US/plʌmp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoàn, đội; bầy, nhóm, bọn.
bevy Danh từ
UK/ˈbɛvi/US/ˈbɛvi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhóm, đoàn, bầy (đàn bà, con gái); đàn (chim).
coterie Danh từ
UK/ˈkəʊtəɹi/US/ˈkoʊtəɹi/ giọng người thật
Nghĩa: Nhóm; phái.
- a liteary coterienhóm văn học
groupment Danh từ
Nghĩa: Nhóm, tổ, đội.
hexastich Danh từ
Nghĩa: Nhóm, đoạn hoặc bài thơ sáu dòng.
deme Danh từ
UK/diːm/US/diːm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đim (đơn vị sinh sản của loài); nhóm (những cá thể liên quan tới sự phân loại).
enkindle Ngoại động từ
US/ɪn.ˈkɪn.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhen, nhóm (lửa...).
- to enkindle a warnhóm ngọn lửa chiến tranh, gây ra chiến tranh
body Danh từ
UK/ˈbɒdi/US/ˈbɑdi/ giọng người thật
Nghĩa: Nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng.
- a legislative bodyhội đồng lập pháp
- the diplomatic bodyđoàn ngoại giao
circle Danh từ
UK/ˈsɜːkəl/US/ˈsɜɹkəl/ giọng người thật
Nghĩa: Nhóm, giới.
- well informed circlegiới thạo tin
crowd Danh từ
UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/ giọng người thật
Nghĩa: Bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh.
series Danh từ
UK/ˈsɪə.ɹiːz/US/ˈsɪɹ.iz/ giọng người thật
Nghĩa: Nhóm.
division Danh từ
UK/dɪˈvɪʒ(ə)n/ giọng người thật
Nghĩa: Phần đoạn; (sinh vật học) nhóm.
knot Danh từ
UK/nɒt/US/nɑt/ giọng người thật
Nghĩa: Nhóm, tốp (người); cụm; (cây).
- to gather in knotshọp lại thành nhóm
galaxy Danh từ
UK/ˈɡæl.ək.si/US/ˈɡæl.ək.si/ giọng người thật
Nghĩa: Nhóm tinh hoa, nhóm.
- a galaxy of talentnhóm những người có tài
fellowship Danh từ
UK/ˈfɛl.ə(ʊ).ʃɪp/US/ˈfɛl.ə.ʃɪp/ giọng người thật
Nghĩa: Nhóm, ban (công tác).
skit Danh từ
US/ˈskɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Nhóm, đám (người...).
number Danh từ
UK/ˈnʌmbər/US/ˈnʌmbər/ giọng người thật
Nghĩa: Đám, bọn, nhóm, toán.
- he is not of our numbernó không ở trong bọn chúng tôi
grouping Danh từ
UK/ˈɡɹuːpɪŋ/US/ˈɡɹuːpɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Nhóm, tổ, đội.
Câu hỏi thường gặp
Nhóm tiếng Anh là gì?
"nhóm" trong tiếng Anh là group (danh từ), kindle (ngoại động từ), party (danh từ).