TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhấn mạnh tiếng Anh là gì?

"nhấn mạnh" trong tiếng Anh là stress (ngoại động từ), emphasize (ngoại động từ), emphasise (ngoại động từ).

stress Ngoại động từ

UK/ˈstɹɛs/US/stɹɛs/

Nghĩa: Nhấn mạnh (một âm, một điểm...).

  • I want to stress this point.Tôi muốn nhấn mạnh điểm này.
  • to lay stress on somethingnhấn mạnh một điều gì

Xem đầy đủ từ "stress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emphasize Ngoại động từ

UK/ˈɛm.fə.saɪz/

Nghĩa: Nhấn mạnh.

  • I want to emphasize this point in particular.Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

Xem đầy đủ từ "emphasize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emphasise Ngoại động từ

Nghĩa: Nhấn mạnh.

Xem đầy đủ từ "emphasise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emphatically Phó từ

UK/ɪmˈfætɪkli/US/ɪmˈfætɪkli/

Nghĩa: Nhấn mạnh.

Xem đầy đủ từ "emphatically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emphasis Danh từ

UK/ˈɛmfəsɪs/US/ˈɛmfəsɪs/

Nghĩa: Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng.

  • We place an emphasis on verbal practice from the very first classes.Chúng tôi nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thực hành nói từ những khối học đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "emphasis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emphatic Tính từ

UK/ɛmˈfætɪk/US/ɛmˈfætɪk/

Nghĩa: Nhấn mạnh, nhấn giọng.

Xem đầy đủ từ "emphatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underline Ngoại động từ

UK/ˈʌndəˌlaɪn/US/ˈʌndɚˌlaɪn/

Nghĩa: Dằn giọng, nhấn mạnh.

Xem đầy đủ từ "underline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press Ngoại động từ

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/

Nghĩa: Nhấn mạnh.

  • to press the questionnhấn mạnh vào vấn đề

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insist Động từ

UK/ɪnˈsɪst/US/ɪnˈsɪst/

Nghĩa: Nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh (một điểm trong lập luận...); khẳng định tính chất chính nghĩa của sự nghiệp mình.

Xem đầy đủ từ "insist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accent Ngoại động từ

UK/ˈak.sənt/US/ˈæk.sɛnt/

Nghĩa: Nhấn mạnh, nêu bật.

Xem đầy đủ từ "accent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intensive Tính từ

UK/ɪnˈtɛnsɪv/US/ɪnˈtɛnsɪv/

Nghĩa: Nhấn mạnh.

Xem đầy đủ từ "intensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insistent Tính từ

UK/ɪnˈsɪstənt/US/ɪnˈsɪstənt/

Nghĩa: Nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh; khẳng định.

Xem đầy đủ từ "insistent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accentuate Động từ

UK/əkˈsɛn.t͡ʃu.eɪt/US/əkˈsɛn.t͡ʃu.eɪt/

Nghĩa: Nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật.

Xem đầy đủ từ "accentuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rub in Cụm động từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Nhồi nhét vào, bức ép; nhấn mạnh, nói đi nói lại.

  • the lesson needs rubbing inbài náy bắt buộc phải học thuộc
  • don't rub it inđừng nhắc đi nhắc lại chuyện đó

Xem đầy đủ từ "rub in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underscore Ngoại động từ

UK/ˈʌn.dəˌskɔː(ɹ)/US/ˈʌn.dɚˌskoɹ/

Nghĩa: Dằn giọng, nhấn mạnh.

Xem đầy đủ từ "underscore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punctuate Ngoại động từ

UK/ˈpʰʌŋktjuːeɪt/

Nghĩa: Nhấn mạnh.

Xem đầy đủ từ "punctuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insistence Danh từ

UK/ɪnˈsɪs.təns/US/ɪnˈsɪs.təns/

Nghĩa: Sự nhấn đi nhấn lại, sự nhấn mạnh; sự khẳng định.

Xem đầy đủ từ "insistence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accentuation Danh từ

US/ˌækˌsɛn.t͡ʃəˈweɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nhấn mạnh, sự nêu bật.

Xem đầy đủ từ "accentuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emphases Danh từ

Nghĩa: Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng.

Xem đầy đủ từ "emphases": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhấn mạnh tiếng Anh là gì?

"nhấn mạnh" trong tiếng Anh là stress (ngoại động từ), emphasize (ngoại động từ), emphasise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.