TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhận thức tiếng Anh là gì?

"nhận thức" trong tiếng Anh là awareness (danh từ), cognition (danh từ), perceive (ngoại động từ).

awareness Danh từ

UK/əˈwɛə.nəs/US/əˈwɛɹ.nəs/

Nghĩa: Nhận thức.

Xem đầy đủ từ "awareness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cognition Danh từ

UK/kɒɡˈnɪʃ.ən/US/kɑɡˈnɪʃ.ən/

Nghĩa: Nhận thức.

Xem đầy đủ từ "cognition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perceive Ngoại động từ

UK/pəˈsiːv/US/pɚˈsiv/

Nghĩa: Hiểu, nhận thức, lĩnh hội.

  • to perceive the point of an argumenthiểu được điểm chính của một lý lẽ

Xem đầy đủ từ "perceive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cognise Ngoại động từ

Nghĩa: Nhận thức.

Xem đầy đủ từ "cognise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discern Động từ

UK/dɪˈsɜːn/US/dɪˈsɝn/

Nghĩa: Nhận thức, thấy rõ (bằng trí óc, bằng giác quan...).

  • It is hard to discern between the true and the false.Thật khó nhận thức được cái đúng và cái sai.

Xem đầy đủ từ "discern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wit Động từ

UK/wɪt/US/wɪt/

Nghĩa: Biết, nhận thức.

Xem đầy đủ từ "wit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conceive Động từ

UK/kənˈsiːv/US/kənˈsiːv/

Nghĩa: Nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng.

  • to conceive a plannghĩ ra một kế hoạch
  • I can't conceive how he did ittôi không hiểu nó đã làm cái đó thế nào

Xem đầy đủ từ "conceive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conception Danh từ

UK/kənˈsɛpʃən/US/kənˈsɛpʃən/

Nghĩa: Quan niệm, nhận thức.

  • to have a clear conception ofcó một quan niệm rõ ràng về

Xem đầy đủ từ "conception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cognize Ngoại động từ

UK/ˈkɒɡnʌɪz/US/ˈkɑɡˌnaɪz/

Nghĩa: Nhận thức.

Xem đầy đủ từ "cognize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noesis Danh từ

UK/nəʊˈiːsɪs/US/noʊˈisɪs/

Nghĩa: Nhận thức.

Xem đầy đủ từ "noesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perceptional Tính từ

Nghĩa: Nhận thức.

Xem đầy đủ từ "perceptional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appreciate Ngoại động từ

UK/əˈpɹiː.ʃi.eɪt/US/əˈpɹiː.ʃi.eɪt/

Nghĩa: Thấy rõ, nhận thức; sâu sắc.

  • They don't appreciate the taste of guava.Họ không nhận thức được hương vị của quả ổi.
  • to appreciate the value of...đánh giá đúng giá trị của

Xem đầy đủ từ "appreciate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realize

UK/ˈɹɪə.laɪz/US/ˈɹi(.ə)ˌlaɪz/

Xem đầy đủ từ "realize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realise

Xem đầy đủ từ "realise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apprehensive Tính từ

UK/ˌæpɹɪˈhɛnsɪv/US/ˌæpɹɪˈhɛnsɪv/

Nghĩa: Nhận thức, (thuộc) tri giác.

Xem đầy đủ từ "apprehensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authenticate Ngoại động từ

UK/ɒˈθɛn.tɪ.keɪt/US/ɔˈθɛn.tɪ.keɪt/

Nghĩa: Làm cho có giá trị; nhận thức (chữ ký...).

Xem đầy đủ từ "authenticate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get to know

Xem đầy đủ từ "get to know": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appreciation Danh từ

UK/əˌpɹiː.ʃiˈeɪ.ʃən/US/əˌpɹi.ʃiˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thấy rõ, sự nhận thức, sâu sắc.

Xem đầy đủ từ "appreciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perception Danh từ

UK/pəˈsɛpʃn̩/US/pɚˈsɛpʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự nhận thức.

Xem đầy đủ từ "perception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comprehension Danh từ

UK/ˌkɒmpɹɪˈhɛnʃn̩/US/ˌkɑmpɹɪˈhɛnʃn̩/

Nghĩa: Sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức.

  • it's beyond my comprehensioncái đó tôi không hiểu nổi

Xem đầy đủ từ "comprehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authentication Danh từ

UK/ɔːˌθɛntɪˈkeɪʃn̩/US/ɑˌθɛntɪˈkeɪʃn̩/

Nghĩa: Sự làm cho có giá trị; sự nhận thức.

Xem đầy đủ từ "authentication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

percipience Danh từ

UK/pəˈsɪp.i.əns/US/pɚˈsɪp.i.əns/

Nghĩa: Sự nhận thức, sự cảm giác.

Xem đầy đủ từ "percipience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cognizance Danh từ

UK/ˈkɒɡnɪzəns/US/ˈkɑɡnɪzəns/

Nghĩa: Sự hiểu biết, sự nhận thức.

  • to take cognizance ofnhận thấy, nhận thức thấy (cái gì)
  • to have cognizance of somethingbiết rõ cái gì

Xem đầy đủ từ "cognizance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhận thức tiếng Anh là gì?

"nhận thức" trong tiếng Anh là awareness (danh từ), cognition (danh từ), perceive (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.