TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phân loại tiếng Anh là gì?

"phân loại" trong tiếng Anh là classify (ngoại động từ), grade (ngoại động từ), sort (ngoại động từ).

classify Ngoại động từ

UK/ˈklæs.ɪ.faɪ/US/ˈklæs.əˌfaɪ/

Nghĩa: Phân loại.

Xem đầy đủ từ "classify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grade Ngoại động từ

UK/ɡɹeɪd/US/ɡɹeɪd/

Nghĩa: Sắp, xếp, lựa; phân loại, chia loại; phân hạng.

  • to grade milkphân loại sữa
  • graded by sizechia theo cỡ

Xem đầy đủ từ "grade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sort Ngoại động từ

UK/sɔːt/US/soɹt/

Nghĩa: Lựa chọn, sắp xếp, phân loại.

  • to sort out those of the largest sizechọn loại lớn nhất ra
  • to sort oretuyển quặng

Xem đầy đủ từ "sort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

categorize Danh từ

UK/ˈkætɪɡəˌɹaɪz/US/ˈkætəɡəˌɹaɪz/

Nghĩa: Chia loại, phân loại.

Xem đầy đủ từ "categorize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

categorise Danh từ

Nghĩa: Chia loại, phân loại.

Xem đầy đủ từ "categorise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digest Ngoại động từ

UK/daɪˈd͡ʒɛst/US/daɪˈd͡ʒɛst/

Nghĩa: Phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống.

Xem đầy đủ từ "digest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

triage Động từ

UK/ˈtɹiː.ɑːʒ/US/ˈtɹi.ɑʒ/

Nghĩa: Sắp xếp, phân loại.

  • I need to triage the papers on my desk, on the floor, and in my overflowing inboxTôi cần sắp xếp lại giấy tờ trên bàn, trên sàn nhà, và trong hộp thư đầy ắp

Xem đầy đủ từ "triage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taxonomic Tính từ

UK/ˌtæksəˈnɒmɪk/US/ˌtæksəˈnɒmɪk/

Nghĩa: Phân loại.

Xem đầy đủ từ "taxonomic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taxonomical Tính từ

Nghĩa: Phân loại.

Xem đầy đủ từ "taxonomical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assort Ngoại động từ

UK/əˈsɔːt/US/əˈsɔɹt/

Nghĩa: Chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại.

Xem đầy đủ từ "assort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

classification Danh từ

US/ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự phân loại.

Xem đầy đủ từ "classification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

group Động từ

UK/ɡɹuːp/US/ɡɹup/

Nghĩa: Phân loại, phân loại, phân hạng, phân phối theo nhóm.

Xem đầy đủ từ "group": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distribute Ngoại động từ

UK/dɪˈstɹɪbjuːt/US/dɪˈstɹɪbjut/

Nghĩa: Sắp xếp, xếp loại, phân loại.

  • to distribute book into classessắp xếp sách thành loại

Xem đầy đủ từ "distribute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

system Danh từ

UK/ˈsɪstəm/US/ˈsɪstəm/

Nghĩa: Hệ thống phân loại; sự phân loại.

  • natural systemhệ thống phân loại tự nhiên

Xem đầy đủ từ "system": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distribution Danh từ

UK/ˌdɪstɹɪˈbjuːʃən/US/ˌdɪstɹɪˈbjuʃən/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại.

Xem đầy đủ từ "distribution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

division Danh từ

UK/dɪˈvɪʒ(ə)n/

Nghĩa: Sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa.

Xem đầy đủ từ "division": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assortment Danh từ

UK/əˈsɔːtmənt/

Nghĩa: Sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại.

Xem đầy đủ từ "assortment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

classifier Danh từ

UK/ˈklæsɪfaɪə/US/ˈklæsɪfaɪɚ/

Nghĩa: Người phân loại.

Xem đầy đủ từ "classifier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digester Danh từ

Nghĩa: Người phân loại, người phân hạng; người tóm tắt có hệ thống.

Xem đầy đủ từ "digester": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taxonomy Danh từ

UK/tækˈsɒnəmi/US/tækˈsɑnəmi/

Nghĩa: Phép phân loại.

Xem đầy đủ từ "taxonomy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sorter Danh từ

UK/sɔː.tə/US/sɔː.tə/

Nghĩa: Người lựa chọn, người sắp xếp, người phân loại.

Xem đầy đủ từ "sorter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

systematics Danh từ

US/ˌsɪs.tə.ˈmæ.tɪks/

Nghĩa: Sự phân loại.

Xem đầy đủ từ "systematics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sorting Danh từ

US/ˈsɔr.tiɳ/

Nghĩa: Sự tuyển chọn; phân loại.

Xem đầy đủ từ "sorting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grading Danh từ

UK/ˈɡɹeɪdɪŋ/US/ˈɡɹeɪdɪŋ/

Nghĩa: Sự tuyển chọn, sự phân loại.

Xem đầy đủ từ "grading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phân loại tiếng Anh là gì?

"phân loại" trong tiếng Anh là classify (ngoại động từ), grade (ngoại động từ), sort (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.