TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phạt tiếng Anh là gì?

"phạt" trong tiếng Anh là punish (ngoại động từ), ticket (động từ), punitive (tính từ).

punish Ngoại động từ

UK/ˈpʌnɪʃ/US/ˈpʌnɪʃ/

Nghĩa: Phạt, trừng phạt, trừng trị.

  • She punished her children.Nó trừng phạt con của nó.
  • He shall be punished.Anh ấy phải bị phạt.

Xem đầy đủ từ "punish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ticket Động từ

UK/ˈtɪk.ɪt/US/ˈtɪk.ɪt/

Nghĩa: phạt

  • I got a ticket for parking wrongly.Tôi đã nhận được một vé phạt vì đỗ xe sai.

Xem đầy đủ từ "ticket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punitive Tính từ

UK/ˈpju.nɪ.tɪv/US/ˈpju.nɪ.tɪv/

Nghĩa: Phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị.

Xem đầy đủ từ "punitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punishment Danh từ

UK/ˈpʌnɪʃmənt/US/ˈpʌnɪʃmənt/

Nghĩa: Sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị.

  • Personally, I think that corporal punishment is a necessary evil.Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi.
  • What will be Tom's punishment?Hình phạt của Tom sẽ là gì?

Xem đầy đủ từ "punishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crack down on Động từ

Nghĩa: Phạt, xử phạt, trừng phạt, trừng trị.

  • Every year around the holidays, the police launch a campaign to crack down on drunk driving.Hằng năm vào những kỳ nghỉ, cảnh sát lại phát động chiến dịch xử phạt lái xe say rượu

Xem đầy đủ từ "crack down on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punitory Tính từ

US/ˈpju.nɪ.tɔɹ.i/

Nghĩa: Phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị.

Xem đầy đủ từ "punitory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fine

UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/

  • He had to pay a small fine.Anh ấy đã phải trả một khoản tiền phạt nhỏ.

Xem đầy đủ từ "fine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visit Ngoại động từ

UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/

Nghĩa: (+ upon) phạt, trừng phạt.

  • to visit the sins of the fathers upon the childrentrừng phạt con cái vì tội lỗi của cha

Xem đầy đủ từ "visit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

log Ngoại động từ

UK/lɒɡ/US/lɔɡ/

Nghĩa: Ghi (tên, lỗi của thuỷ thủ) vào sổ phạt; phạt (ai).

Xem đầy đủ từ "log": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conquer

UK/ˈkɒŋkə/US/ˈkɑŋkɚ/

Xem đầy đủ từ "conquer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assess Ngoại động từ

UK/əˈsɛs/US/əˈsɛs/

Nghĩa: Đánh thuế, phạt.

  • to be assessed at (in) ten dollarsbị đánh thuế mười đô la

Xem đầy đủ từ "assess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penalise Ngoại động từ

Nghĩa: Phạt (cầu thủ đá trái phép...).

Xem đầy đủ từ "penalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penalize Ngoại động từ

UK/ˈpiː.nəl.aɪz/US/ˈpiː.nəl.aɪz/

Nghĩa: Phạt (cầu thủ đá trái phép...).

Xem đầy đủ từ "penalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanction Động từ

US/ˈseɪ̯ŋkʃən/

Nghĩa: phạt

Xem đầy đủ từ "sanction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut down

Xem đầy đủ từ "cut down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amerce Ngoại động từ

UK/əˈmɜːs/US/əˈmɝs/

Nghĩa: Phạt, trừng phạt.

Xem đầy đủ từ "amerce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mulct Ngoại động từ

UK/mʌlkt/US/mʌlkt/

Nghĩa: Phạt, khấu, tước.

  • to mulct someone of somethingtước của ai cái gì

Xem đầy đủ từ "mulct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penalisation Danh từ

Nghĩa: Sự phạt (trong bóng đá).

Xem đầy đủ từ "penalisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penalization Danh từ

Nghĩa: Sự phạt (trong bóng đá).

Xem đầy đủ từ "penalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amercement Danh từ

US/ə.ˈmɜːs.mənt/

Nghĩa: Sự phạt, sự trừng phạt.

Xem đầy đủ từ "amercement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phạt tiếng Anh là gì?

"phạt" trong tiếng Anh là punish (ngoại động từ), ticket (động từ), punitive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.