TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Pha tiếng Anh là gì?

"pha" trong tiếng Anh là mix (động từ), fa (danh từ), headlight (danh từ).

mix Động từ

UK/ˈmɪks/US/ˈmɪks/

Nghĩa: pha

  • Stop using my mouthwash to make mixed drinks. That's not what it's for.Đừng có lấy nước súc miệng của tôi để làm đồ uống pha chế. Nước này không dùng để làm cái đấy đâu.

Xem đầy đủ từ "mix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fa Danh từ

UK/fɑ/US/fɑ/

Nghĩa: pha

Xem đầy đủ từ "fa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headlight Danh từ

US/ˈhɛdˌlaɪt/

Nghĩa: đèn pha, pha, pha xe, đèn

Xem đầy đủ từ "headlight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compound Ngoại động từ

UK/ˈkɒmpaʊnd/US/kəmˈpaʊnd/

Nghĩa: Pha, trộn, hoà lẫn.

  • to compound a medicinepha thuốc

Xem đầy đủ từ "compound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adulterate Ngoại động từ

UK/əˈdʌltəɹət/US/əˈdʌltəɹət/

Nghĩa: Pha, pha trộn.

  • to adulterate milk with waterpha sữa với nước

Xem đầy đủ từ "adulterate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phase Danh từ

UK/feɪz/US/feɪz/

Nghĩa: (sinh vật học) pha.

Xem đầy đủ từ "phase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brew Ngoại động từ

UK/bɹuː/US/bɹu/

Nghĩa: Chế, ủ (rượu bia); pha (trà).

  • to brew beerchế rượu bia
  • to brew teapha trà

Xem đầy đủ từ "brew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concoct Ngoại động từ

UK/kənˈkɒkt/US/kənˈkɒkt/

Nghĩa: Pha, chế.

  • to concoct a medicinepha thuốc
  • to concoct a new dishchế biến một món ăn mới

Xem đầy đủ từ "concoct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

short

UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/

Xem đầy đủ từ "short": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stage

UK/steɪd͡ʒ/US/steɪd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "stage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incident

UK/ˈɪnsɪdənt/US/ˈɪnsɪdənt/

Xem đầy đủ từ "incident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mingle

UK/ˈmɪŋ.ɡəl/US/ˈmɪŋ.ɡəl/

Xem đầy đủ từ "mingle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infuse Ngoại động từ

UK/ɪnˈfjuz/US/ɪnˈfjuz/

Nghĩa: Pha (trà).

Xem đầy đủ từ "infuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dash the glass agianst the wall Cụm từ

Nghĩa: Pha, hoà, trộn.

  • wine dashed with waterrượu vang pha thêm nước

Xem đầy đủ từ "dash the glass agianst the wall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

huckster Động từ

US/ˈhʌkstɚ/

Nghĩa: Làm giả mạo; pha (nước vào rượu...).

Xem đầy đủ từ "huckster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infusion Danh từ

UK/ɪnˈfjuːʒən/US/ɪnˈfjuːʒən/

Nghĩa: Sự pha; chất để pha.

Xem đầy đủ từ "infusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adulteration Danh từ

US/ə.ˌdəl.tə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự pha, sự pha trộn.

Xem đầy đủ từ "adulteration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monophase Tính từ

Nghĩa: Một pha.

Xem đầy đủ từ "monophase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-phase Tính từ

US/ˈsɪŋ.ɡəl.ˈfeɪz/

Nghĩa: Một pha.

Xem đầy đủ từ "single-phase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sophisticated Tính từ

US/sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪ.təd/

Nghĩa: Giả, giả mạo; pha, không nguyên chất (rượu, dầu...).

Xem đầy đủ từ "sophisticated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Pha tiếng Anh là gì?

"pha" trong tiếng Anh là mix (động từ), fa (danh từ), headlight (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.