TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quất tiếng Anh là gì?

"quất" trong tiếng Anh là lash (động từ), kumquat (danh từ), whip (ngoại động từ).

lash Động từ

UK/læʃ/US/læʃ/

Nghĩa: Đánh, quất.

  • to lash a horse across the back with a whipquất roi vào lưng ngựa
  • to lash its tailquất đuôi vào hông (thú)

Xem đầy đủ từ "lash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kumquat Danh từ

UK/ˈkʌmkwɒt/US/ˈkʌmkwɑt/

Nghĩa: kim quất, quất, tắc

  • Kumquats is delicious.Kim quất thì ngon.

Xem đầy đủ từ "kumquat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whip Ngoại động từ

UK/ˈwɪp/US/ˈwɪp/

Nghĩa: Đánh bằng roi, quất.

  • to whip a horsequất ngựa

Xem đầy đủ từ "whip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whale Ngoại động từ

UK/ˈweɪl/US/ˈweɪl/

Nghĩa: (thông tục) đánh, quất.

Xem đầy đủ từ "whale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cane Ngoại động từ

UK/keɪn/US/keɪn/

Nghĩa: Đánh bằng roi, quất.

Xem đầy đủ từ "cane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trounce Ngoại động từ

UK/tɹaʊns/US/tɹaʊns/

Nghĩa: Quất, đanh đòn, quật cho một trận.

Xem đầy đủ từ "trounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weal Ngoại động từ

UK/wiːl/US/wil/

Nghĩa: Quất, vụt ((cũng) welt).

Xem đầy đủ từ "weal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calamondin Danh từ

UK/ˌkæləˈmɒndɪn/US/ˌkæləˈmɒndɪn/

Nghĩa: Tắc, quất.

Xem đầy đủ từ "calamondin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whip away Cụm từ

Nghĩa: Đánh, quất, đuổi (người nào).

Xem đầy đủ từ "whip away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flip Nội động từ

UK/flɪp/US/flɪp/

Nghĩa: Quất, vụt.

  • to flip at something with a whipvụt roi vào cái gì

Xem đầy đủ từ "flip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slash Động từ

UK/slaʃ/US/slæʃ/

Nghĩa: Quất, quật, đánh (bằng roi).

Xem đầy đủ từ "slash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuck

UK/fʌk/US/fʌk/

Xem đầy đủ từ "fuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lace Nội động từ

UK/leɪs/US/leɪs/

Nghĩa: Đánh, quất (ai).

Xem đầy đủ từ "lace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

welt Động từ

UK/wɛlt/US/wɛlt/

Nghĩa: Quất, vụt ((cũng) weal).

Xem đầy đủ từ "welt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cumquat

Xem đầy đủ từ "cumquat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wallop Danh từ

UK/ˈwɒl.əp/US/ˈwɑ.ləp/

Nghĩa: Cái quất, cái vụt mạnh; trận đòn đau.

Xem đầy đủ từ "wallop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lasher Danh từ

UK/ˈlæʃə(ɹ)/US/ˈlæʃə(ɹ)/

Nghĩa: Người đánh, người vụt, người quất (bằng roi).

Xem đầy đủ từ "lasher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whipping Danh từ

UK/ˈwɪpɪŋ/US/ˈwɪpɪŋ/

Nghĩa: Trận roi, trận đòn; sự đánh đập, sự quất.

Xem đầy đủ từ "whipping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shellacking Danh từ

Nghĩa: (từ lóng) sự quất, sự đánh đòn

Xem đầy đủ từ "shellacking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quất tiếng Anh là gì?

"quất" trong tiếng Anh là lash (động từ), kumquat (danh từ), whip (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.