TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quan trọng tiếng Anh là gì?

"quan trọng" trong tiếng Anh là important (tính từ), importantly (phó từ), worthwhile (tính từ).

important Tính từ

UK/ɪmˈpɔː.tənt/US/ɪmˈpɔɹ.tənt/

Nghĩa: Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng.

  • There's nothing more important than friendship.Không gì quan trọng hơn tình bạn.
  • It's important, so I'll do it.Đó là một điều quan trọng, vậy nên tôi sẽ làm điều đó.

Xem đầy đủ từ "important": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

importantly Phó từ

UK/ɪmˈpɔː.tənt.li/US/ɪmˈpɔɹ.tənt.li/

Nghĩa: Quan trọng, trội yếu.

Xem đầy đủ từ "importantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worthwhile Tính từ

UK/ˌwɜː(ɹ)θˈʍaɪl/

Nghĩa: Quan trọng, thú vị hoặc đáng bỏ thời gian, tiền của hoặc nỗ lực; đáng giá; bõ công.

  • it's worthwhile taking the trouble to explain a job fully to new employeesbỏ công sức ra giải thích công việc cặn kẽ cho nhân viên mới là việc đáng làm
  • nursing is a very worthwhile careery tá là một nghề rất đáng làm

Xem đầy đủ từ "worthwhile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

significant Tính từ

UK/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/US/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/

Nghĩa: quan trọng

Xem đầy đủ từ "significant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

importance Danh từ

UK/ɪmˈpɔːtəns/US/ɪmˈpoɹtəns/

Nghĩa: Sự quan trọng, tầm quan trọng.

  • Punctuality is of great importance in your new job.Đúng giờ là vô cùng quan trọng trong công việc mới của bạn.
  • a problem of great importancemột vấn đề rất quan trọng

Xem đầy đủ từ "importance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

momentous Tính từ

UK/məʊˈmɛn.təs/US/moʊˈmɛn.təs/

Nghĩa: quan trọng, trọng yếu

Xem đầy đủ từ "momentous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crucially Phó từ

UK/ˈkɹuːʃəli/US/ˈkɹuːʃəli/

Nghĩa: Quan trọng, chủ yếu.

Xem đầy đủ từ "crucially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

big Tính từ

UK/bɪɡ/US/bɪɡ/

Nghĩa: Quan trọng.

  • Are you ready for your big date?Bạn đã sẵn sàng cho cuộc hẹn quan trọng của mình chưa?
  • a big mannhân vật quan trọng

Xem đầy đủ từ "big": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serious Tính từ

UK/ˈsɪə.ɹi.əs/US/ˈsɪə.ɹi.əs/

Nghĩa: Hệ trọng, quan trọng, không thể coi thường được; nghiêm trọng, trầm trọng, nặng.

  • Getting married is a serious matter.Kết hôn là một vấn đề quan trọng.
  • this is a serious matterđây là một vấn đề quan trọng

Xem đầy đủ từ "serious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vital Tính từ

UK/ˈvaɪtəl/US/ˈvaɪtəl/

Nghĩa: Sống còn, quan trọng.

  • Laughter is a vital ingredient for a joyful life.Tiếng cười là nguyên liệu quan trọng cho một cuộc sống vui tươi.
  • vital questionvấn đề sống còn

Xem đầy đủ từ "vital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

material Tính từ

UK/məˈtɪə.ɹi.əl/US/məˈtɪɹ.i.əl/

Nghĩa: Quan trọng, trọng đại, cần thiết.

  • food is most material to manthức ăn hết sức cần thiết đối với con người

Xem đầy đủ từ "material": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substantial Tính từ

UK/səbˈstænʃəl/US/səbˈstænʃəl/

Nghĩa: Quan trọng, trọng yếu, có giá trị thực sự, lớn lao.

  • substantial contributionsự đóng góp quan trọng
  • substantial progresssự tiến bộ lớn lao

Xem đầy đủ từ "substantial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grave Tính từ

UK/ɡɹeɪv/US/ɡɹeɪv/

Nghĩa: Nghiêm trọng, trầm trọng; quan trọng (sự việc).

  • a grave mistakekhuyết điểm nghiêm trọng
  • grave symptomsnhững triệu chứng trầm trọng đáng lo ngại

Xem đầy đủ từ "grave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gravely Phó từ

UK/ˈɡɹeɪvli/US/ˈɡɹeɪvli/

Nghĩa: Nghiêm trọng, trầm trọng, quan trọng.

Xem đầy đủ từ "gravely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

massively Phó từ

UK/ˈmæs.ɪv.li/US/ˈmæs.ɪv.li/

Nghĩa: Quan trọng; lớn lao.

Xem đầy đủ từ "massively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weighty Tính từ

UK/ˈweɪti/US/ˈweɪti/

Nghĩa: Quan trọng, có uy thế lớn, có ảnh hưởng lớn (người, việc).

Xem đầy đủ từ "weighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnitudinous Tính từ

Nghĩa: Quan trọng, trọng đại.

Xem đầy đủ từ "magnitudinous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matter Danh từ

UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/

Nghĩa: Việc quan trọng, chuyện quan trọng.

  • Getting married is a serious matter.Kết hôn là một vấn đề quan trọng.
  • it is no great mattercái đó không phải là điều quan trọng ghê gớm

Xem đầy đủ từ "matter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consideration Danh từ

UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự quan trọng.

  • it's of no consideration at allvấn đề chẳng có gì quan trọng cả

Xem đầy đủ từ "consideration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

significance Danh từ

UK/sɪɡˈnɪf.ɪ.kəns/US/sɪɡˈnɪf.ɪ.kəns/

Nghĩa: Sự quan trọng, sự đáng chú ý.

  • event of great significancemột sự kiện có tầm quan trọng lớn
  • to attach significance to somethingcoi trọng cái gì

Xem đầy đủ từ "significance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greatness Danh từ

UK/ˈɡɹeɪtnəs/US/ˈɡɹeɪtnəs/

Nghĩa: Tính lớn lao, tính vĩ đại, tính quan trọng, tính trọng đại.

Xem đầy đủ từ "greatness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heavyweight Danh từ

UK/ˈhɛ.vi.weɪt/US/ˈhɛ.vi.weɪt/

Nghĩa: Người có ảnh hưởng lớn, người quan trọng, người có tiếng nói có trọng lượng.

Xem đầy đủ từ "heavyweight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heavy-weight Danh từ

US/ˈhɛ.vi.ˈweɪt/

Nghĩa: Người có ảnh hưởng lớn, người quan trọng, người có tiếng nói có trọng lượng.

Xem đầy đủ từ "heavy-weight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leading Tính từ

UK/ˈliːdɪŋ/US/ˈlidɪŋ/

Nghĩa: Chủ đạo, chính, quan trọng.

  • leading ideaý chủ đạo

Xem đầy đủ từ "leading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quan trọng tiếng Anh là gì?

"quan trọng" trong tiếng Anh là important (tính từ), importantly (phó từ), worthwhile (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.