TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rộng tiếng Anh là gì?

"rộng" trong tiếng Anh là large (tính từ), wide (tính từ), spacious (tính từ).

large Tính từ

UK/lɑːd͡ʒ/US/lɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Rộng, lớn, to.

  • a large townmột thành phố lớn

Xem đầy đủ từ "large": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wide Tính từ

UK/waɪd/US/waɪd/

Nghĩa: Rộng, rộng lớn.

  • Open wide.Mở rộng ra.
  • His mouth was as wide as an oven, his teeth like yellow fangs, and his eyes, two glowing red coals.Cái miệng ông ta rộng như cái lò, răng thì như nanh vàng, và đôi mắt tựa như san hô đỏ rực sáng.

Xem đầy đủ từ "wide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spacious Tính từ

UK/ˈspeɪʃ.əs/US/ˈspeɪʃ.əs/

Nghĩa: rộng

  • The room was fairly spacious.Căn phòng khá là rộng rãi.

Xem đầy đủ từ "spacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broad Tính từ

UK/bɹɔːd/US/bɹɔd/

Nghĩa: Rộng.

  • a broad streetphố rộng

Xem đầy đủ từ "broad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loose Tính từ

UK/luːs/US/lus/

Nghĩa: rộng

Xem đầy đủ từ "loose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extensive Tính từ

UK/ɪkˈstɛn.sɪv/US/ɪkˈstɛn.sɪv/

Nghĩa: Rộng, rộng rãi, bao quát.

Xem đầy đủ từ "extensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ample Tính từ

UK/ˈæm.pəl/US/ˈæm.pəl/

Nghĩa: Rộng, lụng thụng.

  • ample garmentsquần áo lụng thụng

Xem đầy đủ từ "ample": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broadly Phó từ

UK/ˈbɹɔːdli/US/ˈbɹɔdli/

Nghĩa: Rộng, rộng rãi.

Xem đầy đủ từ "broadly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capacious Tính từ

UK/kəˈpeɪʃəs/US/kəˈpeɪʃəs/

Nghĩa: Rộng, to lớn, có thể chứa được nhiều.

  • capacious pocketstúi to
  • capacious memorytrí nhớ tốt

Xem đầy đủ từ "capacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loose-bodied Tính từ

US/ˈluːs.ˈbɑː.did/

Nghĩa: Rộng (quần áo).

Xem đầy đủ từ "loose-bodied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splay Tính từ

UK/spleɪ/US/spleɪ/

Nghĩa: Rộng, bẹt, loe.

  • splay mouthmiệng loe, miệng rộng

Xem đầy đủ từ "splay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beamy Tính từ

UK/ˈbiːmi/US/ˈbiːmi/

Nghĩa: To, rộng (tàu thuỷ).

Xem đầy đủ từ "beamy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

far-flung Tính từ

UK/ˌfɑːˈflʌŋ/US/ˌfɑɹˈflʌŋ/

Nghĩa: Xa, rộng, trải rộng bao la.

Xem đầy đủ từ "far-flung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

great

UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "great": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deep

UK/diːp/US/diːp/

Xem đầy đủ từ "deep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vast

UK/vɑːst/US/væst/

Xem đầy đủ từ "vast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sloppy Tính từ

UK/ˈslɒ.pi/US/ˈslɑ.pi/

Nghĩa: Rộng, thùng thình.

Xem đầy đủ từ "sloppy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ampleness Danh từ

US/ˈæm.pəl.nəs/

Nghĩa: Sự rộng, sự lụng thụng.

Xem đầy đủ từ "ampleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extensiveness Danh từ

US/ɪk.ˈstɛnt.sɪv.nəs/

Nghĩa: Tính rộng, tính rộng rãi, tính bao quát.

Xem đầy đủ từ "extensiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

largeness Danh từ

UK/ˈlɑːd͡ʒnəs/US/ˈlɑːd͡ʒnəs/

Nghĩa: Sự rộng, sự lớn, sự rộng lớn.

Xem đầy đủ từ "largeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rộng tiếng Anh là gì?

"rộng" trong tiếng Anh là large (tính từ), wide (tính từ), spacious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.