Súc tích tiếng Anh là gì?
"súc tích" trong tiếng Anh là concise (tính từ), contensive (tính từ), coherently (phó từ).
concise Tính từ
UK/kənˈsaɪs/US/kənˈsaɪs/
Nghĩa: Ngắn gọn, súc tích (văn).
- Vietnamese is a very concise language.Tiếng Việt là một ngôn ngữ rất súc tích.
contensive Tính từ
Nghĩa: Súc tích.
coherently Phó từ
Nghĩa: Mạch lạc, súc tích.
concisely Phó từ
US/kən.ˈsɑɪs.li/
Nghĩa: Gãy gọn, súc tích.
laconic Tính từ
UK/ləˈkɒnɪk/US/ləˈkɑnɪk/
Nghĩa: Vắn tắt; gọn gàng; súc tích.
- a laconic answermột câu trả lời vắn tắt gọn gàng
- a laconic stylelối hành văn súc tích
laconical Tính từ
Nghĩa: Vắn tắt; gọn gàng; súc tích.
- a laconic answermột câu trả lời vắn tắt gọn gàng
- a laconic stylelối hành văn súc tích
succinctly Phó từ
UK/sʌkˈsɪŋ(k)t.li/US/sʌkˈsɪŋ(k)t.li/
Nghĩa: Ngắn gọn, cô đọng, súc tích.
terse Tính từ
UK/tɜːs/US/tɝs/
Nghĩa: Ngắn gọn; súc tích (văn).
compact Tính từ
UK/ˈkɒmˌpækt/US/ˈkɑmˌpækt/
Nghĩa: Cô đọng, súc tích.
- in a compact formở dạng cô đọng
meaty Tính từ
UK/ˈmiːti/US/ˈmiːti/
Nghĩa: Súc tích (văn); có nội dung, phong phú.
pithy Tính từ
UK/ˈpɪθi/US/ˈpɪθi/
Nghĩa: Súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn).
succinct
UK/səkˈsɪŋ(k)t/US/sə(k)ˈsɪŋ(k)t/
compactly Phó từ
US/kəm.ˈpækt.li/
Nghĩa: Súc tích, mạch lạc.
pithily Phó từ
US/ˈpɪ.θi.li/
Nghĩa: Súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn).
compendiousness Danh từ
US/kəm.ˈpɛn.di.əs.nəs/
Nghĩa: Tính súc tích.
conciseness Danh từ
UK/kənˈsaɪsnəs/US/kənˈsaɪsnəs/
Nghĩa: Tính ngắn gọn; tính súc tích (văn).
concision Danh từ
UK/kənˈsɪʒən/US/kənˈsɪʒən/
Nghĩa: Tính ngắn gọn; tính súc tích (văn).
condensedness Danh từ
Nghĩa: Tính súc tích.
pithiness Danh từ
US/ˈpɪ.θi.nəs/
Nghĩa: Tính súc tích; tính rắn rỏi, tính mạnh mẽ (văn).
compactness Danh từ
US/kəm.ˈpækt.nəs/
Nghĩa: Tính cô động, tính súc tích.
condensed Tính từ
Nghĩa: Súc tích.
- a condensed accountbài tường thuật súc tích
Câu hỏi thường gặp
Súc tích tiếng Anh là gì?
"súc tích" trong tiếng Anh là concise (tính từ), contensive (tính từ), coherently (phó từ).