TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sốt sắng tiếng Anh là gì?

"sốt sắng" trong tiếng Anh là zealous (tính từ), zealously (phó từ), diligently (phó từ).

zealous Tính từ

UK/ˈzɛləs/US/ˈzɛləs/

Nghĩa: Sốt sắng, hăng hái; có nhiệt tâm, có nhiệt huyết.

Xem đầy đủ từ "zealous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zealously Phó từ

UK/ˈzɛləsli/US/ˈzɛləsli/

Nghĩa: Hăng hái, sốt sắng.

Xem đầy đủ từ "zealously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diligently Phó từ

UK/ˈdɪlɪd͡ʒ(ə)ntli/US/ˈdɪləd͡ʒən(t)li/

Nghĩa: Siêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cán.

Xem đầy đủ từ "diligently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gung-ho Tính từ

UK/ˌɡʌŋˈhəʊ/US/ˌɡʌŋˈhoʊ/

Nghĩa: Sốt sắng, hăng hái.

Xem đầy đủ từ "gung-ho": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forward Tính từ

UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/

Nghĩa: Sốt sắng.

  • to be forward with one's worksốt sắng với công việc của mình

Xem đầy đủ từ "forward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

energetic

UK/ˌɛn.əˈdʒɛt.ɪk/US/ˌɛn.əɹˈdʒɛt.ɪk/

Xem đầy đủ từ "energetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eager

UK/ˈiːɡə/US/ˈiɡɚ/

Xem đầy đủ từ "eager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enthusiastic

UK/ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk/US/ɪnˌθuːziˈæstɪk/

Xem đầy đủ từ "enthusiastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earnest Tính từ

UK/ˈɜː.nɪst/US/ˈɝ.nɪst/

Nghĩa: Sốt sắng, tha thiết.

Xem đầy đủ từ "earnest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devout Tính từ

UK/dɪˈvaʊt/US/dɪˈvaʊt/

Nghĩa: Chân thành, nhiệt tình, sốt sắng.

  • a devout thanklời cám ơn chân thành
  • a devout wishlời chúc chân thành

Xem đầy đủ từ "devout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

racy Tính từ

UK/ˈɹeɪsi/US/ˈɹeɪsi/

Nghĩa: Hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người).

Xem đầy đủ từ "racy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

studious Tính từ

UK/ˈstuːdi.əs/US/ˈstuːdi.əs/

Nghĩa: Chăm lo, sốt sắng.

  • studious to do somethingchăm lo làm việc gì

Xem đầy đủ từ "studious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forwardly Phó từ

US/ˈfɔr.wɜːd.li/

Nghĩa: Sốt sắng.

Xem đầy đủ từ "forwardly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

racily Phó từ

US/ˈreɪ.si.li/

Nghĩa: Hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người).

Xem đầy đủ từ "racily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire Danh từ

UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/

Nghĩa: Ngọn lửa ((nghĩa bóng)), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát.

  • the fire of patriotismngọn lửa yêu nước

Xem đầy đủ từ "fire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

willingness Danh từ

UK/ˈwɪlɪŋnəs/US/ˈwɪlɪŋnəs/

Nghĩa: Sự sẵn sàng, sự sốt sắng.

Xem đầy đủ từ "willingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devotee Danh từ

UK/ˌdɛv.əˈtiː/US/ˌdi.voʊˈti/

Nghĩa: Người sốt sắng, người nhiệt tình, người hâm mộ, người say mê.

  • a devotee to sportsngười hâm mộ thể thao
  • a devotee to musicngười say mê âm nhạc

Xem đầy đủ từ "devotee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zeal Danh từ

UK/ziːl/US/zil/

Nghĩa: Lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết.

  • to show zeal fortỏ ra sốt sắng đối với, nhiệt tâm đối với

Xem đầy đủ từ "zeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alacrity Danh từ

UK/əˈlakrᵻti/

Nghĩa: Sự sốt sắng.

Xem đầy đủ từ "alacrity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zealousness Danh từ

UK/ˈzɛləsnɪs/US/ˈzɛləsnɪs/

Nghĩa: Tính sốt sắng, tính hăng hái; nhiệt tâm.

Xem đầy đủ từ "zealousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earnestness Danh từ

UK/ˈɜːnɪstnəs/US/ˈɝnɪstnəs/

Nghĩa: Tính sốt sắng, tính tha thiết.

Xem đầy đủ từ "earnestness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forwardness Danh từ

UK/ˈfɔːɹ.wəɹd.nəs/US/ˈfɔːɹ.wəɹd.nəs/

Nghĩa: Sự sốt sắng.

Xem đầy đủ từ "forwardness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promptitude Danh từ

US/ˈprɑːɱ.tə.ˌtuːd/

Nghĩa: Sự sốt sắng.

Xem đầy đủ từ "promptitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promptness Danh từ

UK/ˈpɹɒmptnəs/US/ˈpɹɒmptnəs/

Nghĩa: Sự sốt sắng.

Xem đầy đủ từ "promptness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stingo Danh từ

UK/ˈstɪŋɡəʊ/US/ˈstɪŋɡəʊ/

Nghĩa: Sự hăng hái, sự sốt sắng.

Xem đầy đủ từ "stingo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

studiousness Danh từ

US/ˈstuː.di.əs.nəs/

Nghĩa: Tính sốt sắng.

Xem đầy đủ từ "studiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

votary Danh từ

UK/ˈvəʊt(ə)ri/US/ˈvoʊdəri/

Nghĩa: Người sốt sắng, người nhiệt tâm.

  • a votary of peacengười sốt sắng với hoà bình
  • a votary of sciencengười nhiệt tâm với khoa học

Xem đầy đủ từ "votary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obliging Tính từ

UK/əˈblaɪd͡ʒɪŋ/US/əˈblaɪd͡ʒɪŋ/

Nghĩa: Hay giúp người, sẵn lòng giúp đỡ, sốt sắng.

  • an obliging friendngười bạn sốt sắng

Xem đầy đủ từ "obliging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sốt sắng tiếng Anh là gì?

"sốt sắng" trong tiếng Anh là zealous (tính từ), zealously (phó từ), diligently (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.