Sốt sắng tiếng Anh là gì?
"sốt sắng" trong tiếng Anh là zealous (tính từ), zealously (phó từ), diligently (phó từ).
zealous Tính từ
UK/ˈzɛləs/US/ˈzɛləs/
Nghĩa: Sốt sắng, hăng hái; có nhiệt tâm, có nhiệt huyết.
zealously Phó từ
UK/ˈzɛləsli/US/ˈzɛləsli/
Nghĩa: Hăng hái, sốt sắng.
diligently Phó từ
UK/ˈdɪlɪd͡ʒ(ə)ntli/US/ˈdɪləd͡ʒən(t)li/
Nghĩa: Siêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cán.
gung-ho Tính từ
UK/ˌɡʌŋˈhəʊ/US/ˌɡʌŋˈhoʊ/
Nghĩa: Sốt sắng, hăng hái.
forward Tính từ
UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/
Nghĩa: Sốt sắng.
- to be forward with one's worksốt sắng với công việc của mình
energetic
UK/ˌɛn.əˈdʒɛt.ɪk/US/ˌɛn.əɹˈdʒɛt.ɪk/
eager
UK/ˈiːɡə/US/ˈiɡɚ/
enthusiastic
UK/ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk/US/ɪnˌθuːziˈæstɪk/
earnest Tính từ
UK/ˈɜː.nɪst/US/ˈɝ.nɪst/
Nghĩa: Sốt sắng, tha thiết.
devout Tính từ
UK/dɪˈvaʊt/US/dɪˈvaʊt/
Nghĩa: Chân thành, nhiệt tình, sốt sắng.
- a devout thanklời cám ơn chân thành
- a devout wishlời chúc chân thành
racy Tính từ
UK/ˈɹeɪsi/US/ˈɹeɪsi/
Nghĩa: Hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người).
studious Tính từ
UK/ˈstuːdi.əs/US/ˈstuːdi.əs/
Nghĩa: Chăm lo, sốt sắng.
- studious to do somethingchăm lo làm việc gì
forwardly Phó từ
US/ˈfɔr.wɜːd.li/
Nghĩa: Sốt sắng.
racily Phó từ
US/ˈreɪ.si.li/
Nghĩa: Hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người).
fire Danh từ
UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/
Nghĩa: Ngọn lửa ((nghĩa bóng)), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát.
- the fire of patriotismngọn lửa yêu nước
willingness Danh từ
UK/ˈwɪlɪŋnəs/US/ˈwɪlɪŋnəs/
Nghĩa: Sự sẵn sàng, sự sốt sắng.
devotee Danh từ
UK/ˌdɛv.əˈtiː/US/ˌdi.voʊˈti/
Nghĩa: Người sốt sắng, người nhiệt tình, người hâm mộ, người say mê.
- a devotee to sportsngười hâm mộ thể thao
- a devotee to musicngười say mê âm nhạc
zeal Danh từ
UK/ziːl/US/zil/
Nghĩa: Lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết.
- to show zeal fortỏ ra sốt sắng đối với, nhiệt tâm đối với
alacrity Danh từ
UK/əˈlakrᵻti/
Nghĩa: Sự sốt sắng.
zealousness Danh từ
UK/ˈzɛləsnɪs/US/ˈzɛləsnɪs/
Nghĩa: Tính sốt sắng, tính hăng hái; nhiệt tâm.
earnestness Danh từ
UK/ˈɜːnɪstnəs/US/ˈɝnɪstnəs/
Nghĩa: Tính sốt sắng, tính tha thiết.
forwardness Danh từ
UK/ˈfɔːɹ.wəɹd.nəs/US/ˈfɔːɹ.wəɹd.nəs/
Nghĩa: Sự sốt sắng.
promptitude Danh từ
US/ˈprɑːɱ.tə.ˌtuːd/
Nghĩa: Sự sốt sắng.
promptness Danh từ
UK/ˈpɹɒmptnəs/US/ˈpɹɒmptnəs/
Nghĩa: Sự sốt sắng.
stingo Danh từ
UK/ˈstɪŋɡəʊ/US/ˈstɪŋɡəʊ/
Nghĩa: Sự hăng hái, sự sốt sắng.
studiousness Danh từ
US/ˈstuː.di.əs.nəs/
Nghĩa: Tính sốt sắng.
votary Danh từ
UK/ˈvəʊt(ə)ri/US/ˈvoʊdəri/
Nghĩa: Người sốt sắng, người nhiệt tâm.
- a votary of peacengười sốt sắng với hoà bình
- a votary of sciencengười nhiệt tâm với khoa học
obliging Tính từ
UK/əˈblaɪd͡ʒɪŋ/US/əˈblaɪd͡ʒɪŋ/
Nghĩa: Hay giúp người, sẵn lòng giúp đỡ, sốt sắng.
- an obliging friendngười bạn sốt sắng
Câu hỏi thường gặp
Sốt sắng tiếng Anh là gì?
"sốt sắng" trong tiếng Anh là zealous (tính từ), zealously (phó từ), diligently (phó từ).