TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sụp đổ tiếng Anh là gì?

"sụp đổ" trong tiếng Anh là tumble (nội động từ), collapse (động từ), fall down (cụm động từ).

tumble Nội động từ

UK/ˈtʌmbl̩/US/ˈtʌmbl̩/

Nghĩa: Ngã, sụp đổ, đổ nhào.

  • to tumble down the stairsngã lộn từ trên cầu thang xuống
  • to tumble into the riverté nhào xuống sông

Xem đầy đủ từ "tumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collapse Động từ

UK/kəˈlæps/US/kəˈlæps/

Nghĩa: sụp đổ

  • The house collapsed.Ngôi nhà sụp đổ.
  • health collapsessức khoẻ suy sụp

Xem đầy đủ từ "collapse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall down Cụm động từ

UK/fɔːl ˈdaʊn/US/fɔl ˈdaʊn/

Nghĩa: Rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, sụp đổ.

  • thtục to fall down onthất bại (không thành công) trong (việc gì...)

Xem đầy đủ từ "fall down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall Nội động từ

UK/fɔːl/US/fɔl/

Nghĩa: Đổ nát, sụp đổ.

  • houses fallnhà cửa đổ nát

Xem đầy đủ từ "fall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruin Nội động từ

UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/

Nghĩa: Đổ sập xuống, sụp đổ.

Xem đầy đủ từ "ruin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crumble Nội động từ

UK/ˈkɹʌmbəl/US/ˈkɹʌmbəl/

Nghĩa: Sụp đổ, tan ra mây khói.

  • a great empire crumbledmột đế quốc lớn sụp đổ
  • hope crumbleshy vọng tan ra mây khói

Xem đầy đủ từ "crumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debacle Danh từ

UK/deɪˈbɑː.kəl/US/dɪˈbɑ.kəl/

Nghĩa: Sự thất bại, sụp đổ, tan rã hoàn toàn (chính phủ, quân đội, công việc).

Xem đầy đủ từ "debacle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crumple Nội động từ

UK/ˈkɹʌmpəl/US/ˈkɹʌmpəl/

Nghĩa: (+ up) gãy gục, sụp đổ, ngã gục.

Xem đầy đủ từ "crumple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall in Cụm động từ

Nghĩa: Sập, lún, sụp đổ (mái nhà…).

Xem đầy đủ từ "fall in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crash Danh từ

UK/ˈkɹæʃ/US/ˈkɹæʃ/

Nghĩa: Sự phá sản, sự sụp đổ.

Xem đầy đủ từ "crash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wreck Danh từ

UK/ˈɹɛk/US/ˈɹɛk/

Nghĩa: Sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ.

  • the storm caused many wreckscơn bão đã gây nhiều tàn phá
  • to go to wrecksụp đổ, đổ nát

Xem đầy đủ từ "wreck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doom Danh từ

UK/duːm/US/duːm/

Nghĩa: Sự chết, sự diệt vong, sự tận số; sự sụp đổ.

Xem đầy đủ từ "doom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shipwreck Danh từ

UK/ˈʃɪpɹɛk/US/ˈʃɪpɹɛk/

Nghĩa: Sự sụp đổ, sự thất bại hoàn toàn.

  • the shipwreck of one's fortunesự phá sản

Xem đầy đủ từ "shipwreck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demise Danh từ

UK/dɪˈmaɪz/US/dɪˈmaɪz/

Nghĩa: Sự sụp đổ, suy vong, suy tàn.

Xem đầy đủ từ "demise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruination Danh từ

UK/ˌɹuː.ɪˈneɪʃən/US/ˌɹuː.ɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự tan nát, sự sụp đổ, sự tiêu ma.

  • the ruination one's good namesự tiêu ma danh tiếng

Xem đầy đủ từ "ruination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

labefaction Danh từ

US/ˌlæb.əˈfæk.ʃən/

Nghĩa: Sự suy yếu, sự sa sút, sự sụp đổ; sự suy đồi.

Xem đầy đủ từ "labefaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collapsable Danh từ

Nghĩa: Sự suy sụp, sự sụp đổ (một chính phủ).

Xem đầy đủ từ "collapsable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debâcle Danh từ

Nghĩa: Sự sụp đổ (của một chính phủ).

Xem đầy đủ từ "debâcle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sụp đổ tiếng Anh là gì?

"sụp đổ" trong tiếng Anh là tumble (nội động từ), collapse (động từ), fall down (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.