Sự đồng ý tiếng Anh là gì?
"sự đồng ý" trong tiếng Anh là consent (danh từ), sanction (danh từ), okay (danh từ).
consent Danh từ
UK/kənˈsɛnt/US/kənˈsɛnt/
Nghĩa: Sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành).
- by general (common) consentdo sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành
- by mutual consentdo hai bên bằng lòng
sanction Danh từ
US/ˈseɪ̯ŋkʃən/
Nghĩa: Sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý.
- with the sanction of the authorvới sự đồng ý của tác giả
okay Danh từ
UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌəʊˈkeɪ/
Nghĩa: Sự đồng ý, sự tán thành.
- to give one’s O.K.đồng ý, tán thành
approval Danh từ
UK/əˈpɹuːvəl/US/əˈpɹuvəl/
Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.
- to nod in approvalgật đầu, đồng ý
- to give one's approval to a plantán thành một kế hoạch
accord Danh từ
UK/əˈkɔːd/US/əˈkoɹd/
Nghĩa: Sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành.
- with one accord; of one accordđồng lòng, nhất trí
accordance Danh từ
UK/əˈkɔː.dəns/US/əˈkoɹ.dəns/
Nghĩa: Sự đồng ý, sự thoả thuận (với ai).
- to do something in accordance with somebodylàm điều gì có sự thoả thuận với ai
acquiescence Danh từ
UK/ˌæk.wiːˈɛs.əns/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự đồng ý; sự bằng lòng ngầm, sự mặc nhận.
approbation Danh từ
UK/ˌæp.ɹəʊˈbeɪ.ʃən/US/ˌæp.ɹoʊˈbeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.
- to meet with someone's approbationđược sự tán thành của ai
favor Danh từ
UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/
Nghĩa: Sự đồng ý, sự thuận ý.
favour Danh từ
US/ˈfeɪ.və(ɹ)/
Nghĩa: Sự đồng ý, sự thuận ý.
agreement Danh từ
UK/əˈɡɹiːmənt/US/əˈɡɹiːmənt/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận.
- by mutural agreementtheo sự thoả thuận chung
sympathy Danh từ
UK/ˈsɪm.pə.θi/US/ˈsɪm.pə.θi/
Nghĩa: Sự đồng ý.
concurrence Danh từ
UK/kənˈkʌɹ.əns/US/kənˈkɝ.əns/
Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý, sự nhất trí.
- concurrence of ideassự nhất trí về tư tưởng
adhesion Danh từ
UK/ˌædˈhiː.ʒən/
Nghĩa: Sự tán đồng, sự đồng ý.
fiat Danh từ
UK/ˈfaɪæt/US/ˈfaɪæt/
Nghĩa: Sự đồng ý, sự tán thành, sự thừa nhận.
- to give one's fiat to somethingtán thành việc gì
assent Danh từ
UK/əˈsɛnt/US/əˈsɛnt/
Nghĩa: Sự đồng ý, sự tán thành.
agreeability Danh từ
Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý.
agreeableness Danh từ
US/ə.ˈɡri.ə.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự tán thành, sự đồng ý.
consentaneity Danh từ
Nghĩa: Sự đồng ý; sự nhất trí.
imprimatur Danh từ
UK/ˌɪm.pɹɪˈmeɪ.tə/US/ˌɪm.pɹɪˈmɑ.tɚ/
Nghĩa: Sự phê chuẩn, sự chuẩn y, sự đồng ý, sự tán thành.
- the imprimatur of literary criticssự tán thành của các nhà phê bình văn học
Câu hỏi thường gặp
Sự đồng ý tiếng Anh là gì?
"sự đồng ý" trong tiếng Anh là consent (danh từ), sanction (danh từ), okay (danh từ).