Tài sản tiếng Anh là gì?
"tài sản" trong tiếng Anh là property (danh từ), domain (danh từ), estate (danh từ).
property Danh từ
UK/ˈpɹɒp.ə.ti/US/ˈpɹɑ.pɚ.ti/
Nghĩa: Quyền sở hữu, tài sản, của cải, vật sở hữu.
- In some societies, wives are still considered the property of their husbands.Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng.
- Children aren't property.Trẻ em không phải là tài sản.
domain Danh từ
UK/ˌdəʊˈmeɪ̯n/US/ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/
Nghĩa: Đất đai, tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa (của địa chủ...).
estate Danh từ
UK/ɪˈsteɪt/US/ɪˈsteɪt/
Nghĩa: Tài sản, di sản.
wealth
UK/wɛlθ/US/wɛlθ/
- The stock market is a wonderfully efficient mechanism for transferring wealth from the impatient to the patient.Thị trường chứng khoán là một cỗ máy cực kỳ hiệu quả để dịch chuyển tài sản từ những người thiếu kiên nhẫn sang những người biết nhẫn nại.
- Even with all his wealth and fame, he's unhappy.Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
assets Danh từ
UK/ˈæsɛts/US/ˈæsɛts/
Nghĩa: Tài sản; tích sản, tiền có.
thing Danh từ
UK/θɪŋ/US/θɪŋ/
Nghĩa: Của cải, tài sản.
- things personalđộng sản
mean Danh từ
UK/miːn/US/min/
Nghĩa: Của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế).
- he is a man of meanông ta là một người có của
- means testsự thẩm tra khả năng (trước khi trợ cấp)
money Danh từ
UK/ˈmʌn.i/US/ˈmʌn.i/
Nghĩa: Tiền của, của cải, tài sản.
- in the money(từ lóng) giàu nứt đố đổ vách; chiếm giải (nhất, nhì, ba) (ngựa đua...)
pile Danh từ
UK/paɪl/US/paɪl/
Nghĩa: Của cải chất đống, tài sản.
- to make a pile; to make one's pilehốt của, phất, làm giàu
possession Danh từ
UK/pəˈzɛʃn̩/US/pəˈzɛʃn̩/
Nghĩa: Vật sở hữu; tài sản, của cải.
- my personal possessioncủa cải riêng của tôi
substance Danh từ
US/ˈsʌbstəns/
Nghĩa: Của cải; tài sản.
- a man of substancengười có của
- to waste one's substancephung phí tiền của
asset Danh từ
UK/ˈæsɛt/US/ˈæsɛt/
Nghĩa: Của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữu.
- real assetsbất động sản
- personal assetsđộng sản
benefice Danh từ
UK/ˈbɛnɪfɪs/
Nghĩa: Tài sản (của các cha cố).
money-bag Danh từ
US/ˈmə.ni.ˈbæɡ/
Nghĩa: Của cải, tài sản.
havings Danh từ
Nghĩa: Của cải, tài sản.
money-bags Danh từ
Nghĩa: Của cải, tài sản.
holding Danh từ
UK/ˈhəʊldɪŋ/US/ˈhəʊldɪŋ/
Nghĩa: Ruộng đất; tài sản.
- small holdingsnhững mảnh ruộng nhỏ (sở hữu hoặc phát canh)
riches Danh từ
UK/ɹɪt͡ʃɪz/US/ɹɪt͡ʃɪz/
Nghĩa: Của cải, tiền của, tài sản; vật quý báu.
- national richestài sản quốc gia
Câu hỏi thường gặp
Tài sản tiếng Anh là gì?
"tài sản" trong tiếng Anh là property (danh từ), domain (danh từ), estate (danh từ).