TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tán tiếng Anh là gì?

"tán" trong tiếng Anh là grind (ngoại động từ), sweetheart (động từ), woo (ngoại động từ).

grind Ngoại động từ

UK/ˈɡɹaɪnd/US/ˈɡɹaɪnd/

Nghĩa: Xay, tán, nghiền.

  • to grind corn into flourxay lúa mì thành bột

Xem đầy đủ từ "grind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweetheart Động từ

UK/ˈswiːtˌhɑːt/US/ˈswitˌhɑɹt/

Nghĩa: Tán, tìm hiểu (người yêu).

  • to go sweetheartingđi tán (gái); đi tìm hiểu (người yêu)

Xem đầy đủ từ "sweetheart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woo Ngoại động từ

UK/wuː/US/wuː/

Nghĩa: Tán, ve, chim (gái).

Xem đầy đủ từ "woo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coax Động từ

UK/kəʊks/US/koʊks/

Nghĩa: dỗ, tán, phỉnh

Xem đầy đủ từ "coax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bray Động từ

UK/bɹeɪ/US/bɹeɪ/

Nghĩa: Giã, tán (bằng chày cối).

Xem đầy đủ từ "bray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

umbel Danh từ

UK/ʌmbəl/US/ʌmbəl/

Nghĩa: Tán (kiểu cụm hoa).

Xem đầy đủ từ "umbel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chat

UK/ˈt͡ʃæt/US/ˈt͡ʃæt/

  • I spent the whole afternoon chatting with friends.Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.
  • What are you chatting to him about?Bạn đang tán gẫu với anh ấy về chuyện gì thế?

Xem đầy đủ từ "chat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flirt

UK/flɜːt/US/flɚt/

  • I'm not flirting.Tôi không tán tỉnh.
  • He has a girlfriend but he still flirts with me.Anh ấy đã có người yêu nhưng vẫn tán tỉnh tôi.

Xem đầy đủ từ "flirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crush

UK/kɹʌʃ/US/kɹʌʃ/

Xem đầy đủ từ "crush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slap

UK/slæp/US/slæp/

Xem đầy đủ từ "slap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rub Ngoại động từ

UK/ɹʌb/US/ɹʌb/

Nghĩa: Nghiền, tán.

  • to rub something to powernghiền cái gì thành bột

Xem đầy đủ từ "rub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spark Ngoại động từ

UK/ˈspɑːk/US/ˈspɑɹk/

Nghĩa: Tán tỉnh, tán (gái).

Xem đầy đủ từ "spark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bruise Ngoại động từ

UK/bɹuːz/US/bɹuz/

Nghĩa: Tán, giã (vật gì).

Xem đầy đủ từ "bruise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canopy

UK/ˈkæ.nə.pi/US/ˈkæ.nə.pi/

Xem đầy đủ từ "canopy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parasol

UK/ˈpæɹəˌsɒl/US/ˈpɛɹəˌsɑl/

Xem đầy đủ từ "parasol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunshade

US/ˈsʌnˌʃeɪd/

Xem đầy đủ từ "sunshade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

levigation Danh từ

US/ˌlɛ.və.ˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tán, sự nghiền thành bột; sự làm cho mịn.

Xem đầy đủ từ "levigation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flatter

UK/ˈflætə/US/ˈflætɚ/

Xem đầy đủ từ "flatter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tán tiếng Anh là gì?

"tán" trong tiếng Anh là grind (ngoại động từ), sweetheart (động từ), woo (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.