Tăng lên tiếng Anh là gì?
"tăng lên" trong tiếng Anh là increase (động từ), enlarge (ngoại động từ), progressively (phó từ).
increase Động từ
UK/ɪnˈkɹiːs/US/ɪnˈkɹiːs/
Nghĩa: Tăng lên, tăng thêm, lớn thêm.
- If the number of cars increases, so will the traffic.Nếu số lượng ô tô tăng lên, lưu lượng giao thông cũng sẽ tăng.
- to increase speedtăng tốc độ
enlarge Ngoại động từ
UK/ɪnˈlɑːd͡ʒ/US/ɪnˈlɑɹd͡ʒ/
Nghĩa: Mở rộng, tăng lên, khuếch trương.
progressively Phó từ
UK/pɹəˈɡɹɛsɪvli/US/pɹəˈɡɹɛsɪvli/
Nghĩa: Tăng lên; tăng dần dần từng nấc.
augment Nội động từ
UK/ɔːɡˈmɛnt/US/ɔɡˈmɛnt/
Nghĩa: Tăng lên.
augmention Danh từ
Nghĩa: Làm tăng, tăng lên (d).
a Tiền tố
UK/ə/US/ə/
Nghĩa: Về hướng; được dùng để thể hiện hướng, giảm xuống, tăng lên, thay đổi thành, hay chuyển động.
grow Nội động từ
UK/ˈɡɹəʊ/US/ˈɡɹoʊ/
Nghĩa: Phát triển, tăng lên, lớn thêm.
- our national economy is growingnền kinh tế quốc dân của ta đang phát triển
- the crowd growsđám đông tăng lên
grade Ngoại động từ
UK/ɡɹeɪd/US/ɡɹeɪd/
Nghĩa: Tăng lên.
gather Nội động từ
UK/ˈɡæðə/US/ˈɡæðɚ/
Nghĩa: To ra, phóng đại, tăng lên.
- the rumour gathered as it spreadtin đồn càng lan đi càng được phóng đại mãi
advance Nội động từ
UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/
Nghĩa: Tăng, tăng lên.
- to advance in pricegiá tăng lên
mount Nội động từ
UK/maʊnt/US/maʊnt/
Nghĩa: Tăng lên.
- prices mount up every daygiá cả ngày càng tăng
- the struggle of the people against depotism and oppression mountscuộc đấu tranh của nhân dân chống chuyên chế và áp bức tăng lên
heighten Nội động từ
UK/ˈhaɪ̯.tən/US/ˈhaɪ̯.tən/
Nghĩa: Tăng lên.
raise Danh từ
UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/
Nghĩa: Sự nâng lên; sự tăng lên.
growth Danh từ
UK/ɡɹəʊθ/US/ɡɹoʊθ/
Nghĩa: Sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương.
- the growth of industrysự lớn mạnh của nền công nghiệp
access Danh từ
UK/ˈæksɛs/US/ˈækˌsɛs/
Nghĩa: Sự thêm vào, sự tăng lên.
- Access of wealth.Sự giàu có thêm lên
enlargement Danh từ
UK/ɪnˈlɑːd͡ʒ.mənt/US/ɪnˈlɑɹd͡ʒ.mənt/
Nghĩa: Sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương.
augmentation Danh từ
US/ˌɔɡ.mən.ˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm tăng lên; sự làm rộng ra; sự tăng lên; sự thêm vào.
ascending Động từ
UK/əˈsɛn.dɪŋ/US/əˈsɛn.dɪŋ/
Nghĩa: Thăng, tăng lên, lên cao (d).
grew Nội động từ
UK/ɡɹuː/US/ɡɹu/
Nghĩa: Phát triển, tăng lên, lớn thêm.
- our national economy is growingnền kinh tế quốc dân của ta đang phát triển
- the crowd growsđám đông tăng lên
mounting Danh từ
UK/ˈmaʊntɪŋ/US/ˈmaʊntɪŋ/
Nghĩa: Sự tăng lên.
Câu hỏi thường gặp
Tăng lên tiếng Anh là gì?
"tăng lên" trong tiếng Anh là increase (động từ), enlarge (ngoại động từ), progressively (phó từ).