Tức giận tiếng Anh là gì?
"tức giận" trong tiếng Anh là angry (tính từ), angrily (phó từ), anger (danh từ).
angry Tính từ
UK/ˈæŋ.ɡɹi/US/ˈæŋ.ɡɹi/
Nghĩa: Giận, tức giận, cáu.
- What is he angry about?Hắn tức giận về chuyện gì vậy?
- When angry, count to four. When very angry, swear.Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi.
angrily Phó từ
US/ˈæŋ.ɡɹə.li/
Nghĩa: Tức giận, giận dữ.
anger Danh từ
UK/ˈæŋɡə/US/ˈæŋɡɚ/
Nghĩa: Sự tức giận, sự giận dữ; mối giận.
- Her anger is completely justified.Sự tức giận của cô ấy hoàn toàn có lý.
- I like to anger Tom.Tôi thích làm Tom tức giận.
madden Nội động từ
UK/ˈmæd.(ə̯)n̩/US/ˈmæd.(ə̯)n̩/
Nghĩa: Phát điên, tức giận.
wrathful Tính từ
UK/ˈɹɒθfəl/US/ˈɹæθfəl/
Nghĩa: Tức giận, phẫn nộ.
wrathfully Phó từ
Nghĩa: Tức giận, phẫn nộ, đầy thịnh nộ.
hit the ceiling Cụm từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nổi giận, tức giận.
shirtily Phó từ
Nghĩa: Bực dọc, tức giận, cáu giận.
wroth Tính từ
UK/ɹəʊθ/US/ɹɔθ/
Nghĩa: (văn học); (đùa cợt) giận, tức giận.
- to wax wrothnổi giận
mad Tính từ
UK/ˈmæːd/
Nghĩa: Tức giận, giận dữ, nổi giận.
- He's mad at his daughter.Ông ấy tức giận với con gái.
- I know that you're still mad.Tôi biết rằng bạn vẫn còn đang rất tức giận.
sore Tính từ
UK/sɔː/US/soɹ/
Nghĩa: Tức giận, tức tối; buồn phiền.
- to be very sore about one's defeatrất buồn phiền về sự thất bại của mình
la Thán từ
UK/lɑː/US/lɑː/
Nghĩa: Tỏ ý ngạc nhiên, tức giận, v.v.
savage Tính từ
UK/ˈsævɪd͡ʒ/US/ˈsævɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tức giận, cáu kỉnh.
spunky Tính từ
UK/ˈspʌŋki/US/ˈspʌŋki/
Nghĩa: Tức giận; dễ nổi nóng.
temper Danh từ
UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/
Nghĩa: Sự tức giận, sự cáu kỉnh; cơn giận, cơn thịnh nộ.
- a fit of tempercơn giận
- to get (fly) into a tempernổi cơn giận, nổi cơn tam bành
devil Danh từ
UK/ˈdɛvəl/US/ˈdɛvəl/
Nghĩa: Sự giận dữ, sự tức giận.
- to ráie the devil in someonelàm cho ai tức điên lên, làm cho ai nổi tam bành
displeasure Danh từ
UK/dɪsˈplɛʒə/US/dɪsˈplɛʒɚ/
Nghĩa: Sự không hài lòng, sự không bằng lòng, sự tức giận, sự bất mãn.
wrath Danh từ
UK/ɹɒθ/US/ɹæθ/
Nghĩa: Sự tức giận, sự phẫn nộ.
- slow to wrathkhông hay cáu
spunk Danh từ
UK/spʌŋk/US/spʌŋk/
Nghĩa: Sự tức giận, sự nổi giận.
dudgeon Danh từ
UK/ˈdʌd͡ʒən/US/ˈdʌd͡ʒən/
Nghĩa: Sự tức giận, sự phẫn nộ.
- in high (deep, great) dudgeonhết sức phẫn nộ, hết sức tức giận
shirtiness Danh từ
Nghĩa: Sự bực dọc, sự tức giận, sự cáu giận.
birse Danh từ
UK/bɜː(ɹ)s/US/bɜː(ɹ)s/
Nghĩa: Sự tức giận.
choler Danh từ
UK/ˈkɒlə(ɹ)/US/ˈkɒlə(ɹ)/
Nghĩa: (thơ ca) sự tức giận, tính hay cáu.
agitated Tính từ
UK/ˈæd͡ʒɪteɪtɪd/US/ˈæd͡ʒɪteɪtɪd/
Nghĩa: Giận, bực mình, tức giận.
Câu hỏi thường gặp
Tức giận tiếng Anh là gì?
"tức giận" trong tiếng Anh là angry (tính từ), angrily (phó từ), anger (danh từ).