Thích hợp tiếng Anh là gì?
"thích hợp" trong tiếng Anh là suitable (tính từ), fit (tính từ), compatible (tính từ).
suitable Tính từ
US/ˈsuː.tə.bəl/
Nghĩa: Hợp, phù hợp, thích hợp.
- Having found a suitable human host, an ambitious Cuba Libre sang a beautiful ballad at the karaoke bar.Tìm thấy một người chủ thích hợp, cốc rượu mạnh Cuba Libre hát một bản ballad tuyệt vời tại quầy karaoke.
fit Tính từ
UK/fɪt/US/fɪt/
Nghĩa: Dùng được; thích hợp, vừa hơn; xứng đáng.
- not fit for the jobkhông đủ khả năng làm việc đó
- a fit time and place for a gatheringthời gian và địa điểm thích hợp cho cuộc họp
compatible Tính từ
UK/kəmˈpæt.ə.bəl/US/kəmˈpæt.ə.bəl/
Nghĩa: Hợp, thích hợp, tương hợp.
convenient Tính từ
UK/kənˈviː.niənt/US/kənˈvi.njənt/
Nghĩa: Tiện lợi, thuận lợi; thích hợp.
- When is convenient for you?Lúc nào thích hợp với bạn?
- to find a convenient opportunity to do somethingtìm cơ hội thuận lợi để làm việc gì
meet Tính từ
UK/miːt/US/mit/
Nghĩa: Đúng, thích hợp.
- it is meet thatđúng là
become Ngoại động từ
UK/bɪˈkʌm/US/bɪˈkʌm/
Nghĩa: Vừa, hợp, thích hợp, xứng.
- this dress becomes you wellcái áo này anh mặc vừa quá; cái áo này anh mặc hợp quá
- it does not become you to cursechửi rủa là không xứng với anh, chửi rủa là điều anh không nên làm
appropriate Tính từ
UK/əˈpɹəʊ.pɹi.eɪt/US/əˈpɹoʊ.pɹi.eɪt/
Nghĩa: Thích hợp, thích đáng.
proper Tính từ
UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/
Nghĩa: Đúng, thích đáng, thích hợp.
- at the proper timeđúng lúc, phải lúc
- in the proper wayđúng lề lối, đúng cách thức
sort Nội động từ
UK/sɔːt/US/soɹt/
Nghĩa: Phù hợp, thích hợp.
- his actions sort well with his professionnhững hành động của anh ta rất phù hợp với nghề nghiệp của anh ta
relevant Tính từ
UK/ˈɹɛləvənt/US/ˈɹɛləvənt/
Nghĩa: Thích đáng, thích hợp; xác đáng.
- the relevant documentsnhững tài liệu thích hợp (cho vấn đề gì)
eligible Tính từ
UK/ˈɛl.ɪ.d͡ʒɪ.bəl/US/ˈɛl.ə.d͡ʒə.bəl/
Nghĩa: Đủ điều kiện, đủ tư cách, thích hợp.
- eligible for membershipđủ tư cách làm một hội viên
appropriately Phó từ
US/ə.ˈproʊ.pri.ət.li/
Nghĩa: Thích hợp, thích đáng.
pertinent Tính từ
UK/ˈpəːtɪnənt/US/ˈpɚtɪnənt/
Nghĩa: Thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...).
- this is not pertinent to the questionđiều đó không thích hợp với vấn đề
- pertinent remarklời nhận xét đúng chỗ
consistent Tính từ
UK/kənˈsɪs.tənt/US/kənˈsɪs.tənt/
Nghĩa: phù hợp, thích hợp
- action consistent with the lawhành động phù hợp với luật pháp
- it would not be consistent with my honour to...danh dự của tôi không cho phép tôi
fitting Tính từ
UK/ˈfɪtɪŋ/US/ˈfɪtɪŋ/
Nghĩa: Thích hợp, phù hợp.
became Ngoại động từ
UK/bɪˈkeɪm/US/bɪˈkeɪm/
Nghĩa: Vừa, hợp, thích hợp, xứng.
- this dress becomes you wellcái áo này anh mặc vừa quá; cái áo này anh mặc hợp quá
- it does not become you to cursechửi rủa là không xứng với anh, chửi rủa là điều anh không nên làm
becoming Tính từ
UK/bɪˈkʌm.ɪŋ/US/bɪˈkʌm.ɪŋ/
Nghĩa: Vừa, hợp, thích hợp, xứng.
- cursing is not becoming to a ladycái lối chửi rủa là không thích hợp (không xứng) với một người đàn bà tử tế
- a very becoming hatmột cái mũ đội rất vừa
apropos Tính từ
UK/ˌæp.ɹəˈpəʊ/US/ˌæp.ɹəˈpoʊ/
Nghĩa: Đúng lúc, thích hợp.
apposite Tính từ
UK/ˈæp.ə.zɪt/US/ˈæp.ə.zɪt/
Nghĩa: Thích hợp, thích đáng, đúng lúc.
- an apposite remarkmột lời nhận xét thích đáng
advisable Tính từ
US/əd.ˈvɑɪ.zə.bəl/
Nghĩa: Nên, thích hợp, đáng theo.
- I do not think it is advisable for you to gotớ nghĩ cậu đừng nên đi
opportune Tính từ
UK/ɒ.pəˈt͡ʃ(j)uːn/US/ˌɑ.pɚˈtuːn/
Nghĩa: Hợp, thích hợp.
expedient Tính từ
UK/ɪkˈspiːdi.ənt/US/ɪkˈspiːdi.ənt/
Nghĩa: Có lợi, thiết thực; thích hợp.
- to do whatever is expedientlàm bất cứ cái gì có lợi; làm bất cứ cái gì thích hợp
appositely Phó từ
US/ˈæ.pə.zət.li/
Nghĩa: Thích hợp, đúng lúc.
befit Ngoại động từ
UK/bɪˈfɪt/US/bɪˈfɪt/
Nghĩa: Thích hợp, hợp với.
befittingly Phó từ
Nghĩa: Thích hợp, hợp cách.
congruent Tính từ
UK/ˈkɒŋ.ɡɹu.ənt/US/ˈkɑŋ.ɡɹu.ənt/
Nghĩa: Thích hợp, phù hợp, tương đồng.
felicitously Phó từ
US/fɪ.ˈlɪ.sə.təs.li/
Nghĩa: Thích hợp, khéo léo, tài tình.
fittingly Danh từ
US/ˈfɪt.tiɳ.li/
Nghĩa: Thích hợp; thích đáng.
germane Tính từ
UK/dʒɜː(ɹ)ˈmeɪn/US/d͡ʒɝˈmeɪn/
Nghĩa: Thích hợp, phù hợp.
meetly Phó từ
US/ˈmit.li/
Nghĩa: Thích hợp, thích đáng.
Câu hỏi thường gặp
Thích hợp tiếng Anh là gì?
"thích hợp" trong tiếng Anh là suitable (tính từ), fit (tính từ), compatible (tính từ).