TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thanh thản tiếng Anh là gì?

"thanh thản" trong tiếng Anh là easy (tính từ), easily (phó từ), relaxed (tính từ).

easy Tính từ

UK/ˈiːzi/US/ˈiːzi/

Nghĩa: Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung.

  • easy mannerscử chỉ ung dung

Xem đầy đủ từ "easy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

easily Phó từ

UK/ˈiː.zɪ.li/US/ˈi.zɪ.li/

Nghĩa: Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung.

Xem đầy đủ từ "easily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relaxed Tính từ

UK/ɹɪˈlækst/US/ɹɪˈlækst/

Nghĩa: Thanh thản, thoải mái, không cảm thấy lo nghĩ, không cảm thấy căng thẳng.

Xem đầy đủ từ "relaxed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

easeful Tính từ

US/ˈiz.fʊl/

Nghĩa: Thanh thản, thoải mái.

Xem đầy đủ từ "easeful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiet Tính từ

UK/ˈkwaɪ̯.ət/US/ˈkwaɪ̯.ət/

Nghĩa: Thái bình, yên ổn, thanh bình; thanh thản.

  • quiet timesthời đại thái bình
  • quiet consciencelương tâm thanh thản

Xem đầy đủ từ "quiet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quietly Phó từ

UK/ˈkwaɪ.ɪt.li/US/ˈkwaɪ.ɪt.li/

Nghĩa: Yên ổn, thanh bình, thanh thản.

Xem đầy đủ từ "quietly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peaceful

UK/ˈpiːsfl̩/US/ˈpiːsfl̩/

Xem đầy đủ từ "peaceful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serene Tính từ

UK/səˈɹiːn/US/səˈɹin/

Nghĩa: Trầm lặng; thanh bình, thanh thản.

  • a serene lifecuộc sống thanh bình

Xem đầy đủ từ "serene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untroubled

Xem đầy đủ từ "untroubled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unclouded Tính từ

Nghĩa: Sáng sủa, quang đãng; hoàn toàn (hạnh phúc); thanh thản (tâm hồn).

Xem đầy đủ từ "unclouded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undistempered Tính từ

Nghĩa: Thanh thản; không buồn phiền, không phiền muộn.

Xem đầy đủ từ "undistempered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rest Danh từ

UK/ɹɛst/US/ɹɛst/

Nghĩa: Sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn).

  • to be at restyên tâm, thư thái
  • to set someone's mind at restlàm cho ai yên lòng

Xem đầy đủ từ "rest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calm Danh từ

UK/kɑːm/US/kɑm/

Nghĩa: Sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn).

Xem đầy đủ từ "calm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ease Danh từ

UK/iːz/US/iz/

Nghĩa: Sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc.

  • to be at one's easeđược thoải mái, tinh thần thanh thản
  • to stand at easeđứng ở tư thế nghỉ

Xem đầy đủ từ "ease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serenity Danh từ

UK/səˈɹɛnɪti/US/səˈɹɛnɪti/

Nghĩa: Sự trầm lặng; sự thanh bình, sự thanh thản.

Xem đầy đủ từ "serenity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

easiness Danh từ

UK/ˈiːzɪnəs/US/ˈiːzɪnəs/

Nghĩa: Sự thoải mái, sự thanh thản, sự không lo lắng; sự thanh thoát, sự ung dung.

Xem đầy đủ từ "easiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equanimity Danh từ

UK/ˌɛkwəˈnɪmɪti/US/ˌɛkwəˈnɪmɪti/

Nghĩa: Sự thư thái, sự thanh thản.

Xem đầy đủ từ "equanimity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peacefulness Danh từ

US/ˈpis.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự thanh thản, yên tựnh.

Xem đầy đủ từ "peacefulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quietude Danh từ

UK/ˈkwaɪ.ɪ.t(j)uːd/US/ˈkwaɪ.ɪ.t(j)uːd/

Nghĩa: Sự thanh thản.

Xem đầy đủ từ "quietude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quietness Danh từ

US/ˈkwɑɪ.ət.nəs/

Nghĩa: Cảnh yên ổn, cảnh thanh bình, sự thanh thản.

Xem đầy đủ từ "quietness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thanh thản tiếng Anh là gì?

"thanh thản" trong tiếng Anh là easy (tính từ), easily (phó từ), relaxed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.