TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thu tiếng Anh là gì?

"thu" trong tiếng Anh là autumn (danh từ), receive (ngoại động từ), levy (ngoại động từ).

autumn Danh từ

UK/ˈɔːtəm/US/ˈɔtəm/ giọng người thật

Nghĩa: mùa thu, thu

  • Does the mid-autumn festival fall on Monday this year?Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không?
  • When summer ends, autumn comes.Khi mùa hè qua, mùa thu đến.

Xem đầy đủ từ "autumn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receive Ngoại động từ

UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/ giọng người thật

Nghĩa: Nhận, lĩnh, thu.

  • on receiving your letterkhi nhận được thư anh
  • to receive the newsnhận được tin

Xem đầy đủ từ "receive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

levy Ngoại động từ

UK/ˈlɛ.vi/US/ˈlɛ.vi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu (thuế).

Xem đầy đủ từ "levy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collect Động từ

UK/kəˈlɛkt/US/kəˈlɛkt/ giọng người thật

Nghĩa: lấy, thu

  • I haven't yet collected sufficient materials to write a book.Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách.
  • The girls are collecting fruits.Các cô gái đang thu hoạch trái cây.

Xem đầy đủ từ "collect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall

UK/fɔːl/US/fɔl/ giọng người thật

  • Classes will resume in the fall.Các lớp học sẽ tiếp tục vào mùa thu.
  • We've had lots of typhoons this fall.Mùa thu này có nhiều bão.

Xem đầy đủ từ "fall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

record Ngoại động từ

UK/ˈɹɛk.ɔːd/US/ˈɹɛk.ɚd/ giọng người thật

Nghĩa: Thu, thâu, ghi (vào đĩa hát, máy ghi âm).

  • The whole tape was recorded in one session.Toàn bộ cuộn băng đã được thu trong một lần.

Xem đầy đủ từ "record": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tape Động từ

UK/teɪ̯p/US/teɪ̯p/ giọng người thật

Nghĩa: ghi, thu

  • The whole tape was recorded in one session.Toàn bộ cuộn băng đã được thu trong một lần.

Xem đầy đủ từ "tape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Ngoại động từ

UK/meɪk/US/meɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Kiếm được, thu.

  • to make moneykiếm tiền
  • to make a profitkiếm lãi

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recall Ngoại động từ

UK/ɹɪˈkɔːl/US/ɹɪˈkɔl/ giọng người thật

Nghĩa: Thu (quân); gọi tái ngũ (quân dự bị...); (hàng hải) gọi trở về (một chiếc tàu).

Xem đầy đủ từ "recall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrieve

UK/ɹɪˈtɹiːv/US/ɹɪˈtɹiv/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "retrieve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring in Cụm động từ

Nghĩa: Thu; đem lại (lợi tức...); đưa vào (thói quen).

Xem đầy đủ từ "bring in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encash Ngoại động từ

US/ɪn.ˈkæʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu (séc, tiền).

Xem đầy đủ từ "encash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheathe Ngoại động từ

UK/ʃiːð/US/ʃið/ giọng người thật

Nghĩa: Thu (móng sắc).

Xem đầy đủ từ "sheathe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reception Danh từ

UK/ɹɪˈsɛp.ʃn̩/US/ɹɪˈsɛp.ʃn̩/ giọng người thật

Nghĩa: (rađiô) sự thu

  • The reception on this portable TV is terrible.Khả năng thu tín hiệu trên chiếc tivi di động này thật tệ.

Xem đầy đủ từ "reception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collection Danh từ

UK/kəˈlɛkʃən/US/kəˈlɛkʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm.

  • collection of taxessự thu thuế
  • a collection of stampstập tem sưu tầm

Xem đầy đủ từ "collection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receipt Danh từ

UK/ɹɪˈsiːt/US/ɹɪˈsit/ giọng người thật

Nghĩa: Số nhiều) (thương nghiệp); (tài chính) sự thu; số thu.

  • receipts and expensessố thu và số chi

Xem đầy đủ từ "receipt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perception Danh từ

UK/pəˈsɛpʃn̩/US/pɚˈsɛpʃ(ə)n/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thu (thuế...).

Xem đầy đủ từ "perception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collector Danh từ

UK/kəˈlɛk.tə(ɹ)/US/kəˈlɛk.tɚ/ giọng máy

Nghĩa: Người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền...).

Xem đầy đủ từ "collector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encashment Danh từ

US/ɪn.ˈkæʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thu (séc, tiền).

Xem đầy đủ từ "encashment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thu tiếng Anh là gì?

"thu" trong tiếng Anh là autumn (danh từ), receive (ngoại động từ), levy (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "autumn": JutishMale, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "receive": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "collect": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fall": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "record": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "tape": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "make": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "recall": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sheathe": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "reception": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "collection": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "receipt": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "perception": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.