Tiến hành tiếng Anh là gì?
"tiến hành" trong tiếng Anh là process (động từ), engage (nội động từ), wage (ngoại động từ).
process Động từ
UK/ˈpɹəʊ.sɛs/US/ˈpɹɑ.sɛs/
Nghĩa: tiến trình, tiến hành
- in process of constructionđang tiến hành xây dựng
engage Nội động từ
UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/
Nghĩa: Làm, tiến hành.
- to engage in politicslàm chính trị
- to engage in businesskinh doanh
wage Ngoại động từ
UK/weɪd͡ʒ/US/weɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tiến hành.
- to wage war againsttiến hành chiến tranh với
prosecute Ngoại động từ
UK/ˈpɹɒsɪkjuːt/US/ˈpɹɒsɪkjuːt/
Nghĩa: Theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...).
conduct
UK/ˈkɒndʌkt/US/ˈkɑndʌkt/
- We conducted our investigation with the greatest care.Chúng tôi đã tiến hành cuộc điều tra của mình với sự cẩn trọng cao nhất.
- This country successfully conducted a nuclear experiment.Đất nước này đã tiến hành thử nghiệm hạt nhân thành công.
progress Nội động từ
UK/ˈpɹəʊ.ɡɹɛs/US/ˈpɹɑ.ɡɹɛs/
Nghĩa: Tiến hành.
- work is progressingcông việc đang tiến hành
work Nội động từ
UK/wɜːk/US/wɝk/
Nghĩa: Tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực.
- his scheme did not workkế hoạch của nó thất bại
- it worked like a charmcông việc tiến triển tốt đẹp; công việc đã thành công
operate Ngoại động từ
UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/
Nghĩa: Thi hành, thực hiện, tiến hành.
progressive Tính từ
UK/pɹəˈɡɹɛsɪv/US/pɹəˈɡɹɛsɪv/
Nghĩa: Tiến hành.
- progressive formthể tiến hành
observe Động từ
UK/əbˈzɜːv/US/əbˈzɝv/
Nghĩa: Tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...).
- to observe someone's birthdaylàm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai
proceed
UK/pɹəˈsiːd/US/pɹəˈsid/
continuous Tính từ
UK/kənˈtɪn.juː.əs/US/kənˈtɪn.juː.əs/
Nghĩa: Tiến hành.
- continuous fromhình thái tiến hành (động từ)
institute Ngoại động từ
UK/ˈɪnstɪtjuːt/US/ˈɪnstɪtjuːt/
Nghĩa: Tiến hành.
- to institute a lawsuittiến hành một vụ kiện
jog Nội động từ
UK/d͡ʒɒɡ/US/d͡ʒɑɡ/
Nghĩa: Tiến hành, tiến triển, tiếp tục.
- matters jog alongsự việc vẫn cứ tiến triển
carry-out
UK/ˈkæ.ɹi aʊt/US/ˈkæ.ɹi aʊt/
enter into Cụm động từ
Nghĩa: Tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...).
prosecution Danh từ
UK/ˌpɹɒs.ɪˈkjuː.ʃən/US/ˌpɹɑ.sɪˈkju.ʃən/
Nghĩa: Sự theo đuổi, sự tiếp tục (công việc nghiên cứu...); sự tiến hành (việc điều tra...).
progression Danh từ
UK/pɹəˈɡɹɛʃn̩/US/pɹəˈɡɹɛʃən/
Nghĩa: Sự tiến hành.
Câu hỏi thường gặp
Tiến hành tiếng Anh là gì?
"tiến hành" trong tiếng Anh là process (động từ), engage (nội động từ), wage (ngoại động từ).