TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiết tiếng Anh là gì?

"tiết" trong tiếng Anh là secrete (động từ), period (danh từ), leak.

secrete Động từ

UK/sɪˈkɹiːt/US/sɪˈkɹiːt/

Nghĩa: tiết

Xem đầy đủ từ "secrete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

period Danh từ

UK/ˈpɪə.ɹi.əd/US/ˈpɪɚ.i.əd/

Nghĩa: Tiết (học).

Xem đầy đủ từ "period": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leak

UK/liːk/US/liːk/

  • The public servant leaked the secret and he was prosecuted for revealing a state secret.Người công chức đã rò rỉ bí mật và đã bị khởi tố vì tiết lộ bí mật quốc gia.

Xem đầy đủ từ "leak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verse Danh từ

UK/vɜːs/US/ˈvɝs/

Nghĩa: Tiết (trong kinh thánh); câu xướng (trong lúc hành lễ).

Xem đầy đủ từ "verse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irritation

UK/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "irritation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bile

UK/baɪl/US/baɪl/

Xem đầy đủ từ "bile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emit

UK/iˈmɪt/US/iˈmɪt/

Xem đầy đủ từ "emit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caput Danh từ

UK/kəˈpʊt/US/kəˈpʊt/

Nghĩa: Chương, tiết.

Xem đầy đủ từ "caput": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

story Danh từ

UK/ˈstɔː.ɹi/US/ˈstɔɹ.i/

Nghĩa: Cốt truyện, tình tiết (một truyện, một vở kịch...).

  • he reads only for the storyanh ta đọc để hiểu cốt truyện thôi

Xem đầy đủ từ "story": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

episode Danh từ

UK/ˈɛp.ɪ.səʊd/US/ˈɛp.ə.soʊd/

Nghĩa: Đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện...); tập.

Xem đầy đủ từ "episode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incident Danh từ

UK/ˈɪnsɪdənt/US/ˈɪnsɪdənt/

Nghĩa: Đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết).

Xem đầy đủ từ "incident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plot Danh từ

UK/plɒt/US/plɑt/

Nghĩa: Tình tiết, cốt truyện, kịch bản (kịch, tiểu thuyết...).

Xem đầy đủ từ "plot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accommodate Ngoại động từ

UK/əˈkɒməˌdeɪt/US/əˈkɑməˌdeɪt/

Nghĩa: Điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp.

  • to accommodate oneself to the new way of livinglàm cho mình thích nghi với lối sống mới

Xem đầy đủ từ "accommodate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrigue Danh từ

UK/ˈɪntɹiːɡ/US/ˈɪntɹiːɡ/

Nghĩa: Tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện.

Xem đầy đủ từ "intrigue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fable Danh từ

UK/ˈfeɪbəl/US/ˈfeɪbəl/

Nghĩa: Cốt, tình tiết (kịch).

Xem đầy đủ từ "fable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secretion Danh từ

US/sɪˈkriːʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự tiết, chất tiết.

Xem đầy đủ từ "secretion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

episodic Tính từ

UK/ˌɛp.ɪˈsɒd.ɪk/US/ˌɛp.ɪˈsɑ.dɪk/

Nghĩa: Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).

Xem đầy đủ từ "episodic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

episodical Tính từ

Nghĩa: Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).

Xem đầy đủ từ "episodical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

story-line Danh từ

US/ˈstɔr.i.ˈlɑɪn/

Nghĩa: Cốt truyện, tình tiết (của một truyện, một vở kịch...).

Xem đầy đủ từ "story-line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiết tiếng Anh là gì?

"tiết" trong tiếng Anh là secrete (động từ), period (danh từ), leak.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.