Tiết tiếng Anh là gì?
"tiết" trong tiếng Anh là secrete (động từ), period (danh từ), leak.
secrete Động từ
UK/sɪˈkɹiːt/US/sɪˈkɹiːt/
Nghĩa: tiết
period Danh từ
UK/ˈpɪə.ɹi.əd/US/ˈpɪɚ.i.əd/
Nghĩa: Tiết (học).
leak
UK/liːk/US/liːk/
- The public servant leaked the secret and he was prosecuted for revealing a state secret.Người công chức đã rò rỉ bí mật và đã bị khởi tố vì tiết lộ bí mật quốc gia.
verse Danh từ
UK/vɜːs/US/ˈvɝs/
Nghĩa: Tiết (trong kinh thánh); câu xướng (trong lúc hành lễ).
irritation
UK/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/
bile
UK/baɪl/US/baɪl/
emit
UK/iˈmɪt/US/iˈmɪt/
caput Danh từ
UK/kəˈpʊt/US/kəˈpʊt/
Nghĩa: Chương, tiết.
story Danh từ
UK/ˈstɔː.ɹi/US/ˈstɔɹ.i/
Nghĩa: Cốt truyện, tình tiết (một truyện, một vở kịch...).
- he reads only for the storyanh ta đọc để hiểu cốt truyện thôi
episode Danh từ
UK/ˈɛp.ɪ.səʊd/US/ˈɛp.ə.soʊd/
Nghĩa: Đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện...); tập.
incident Danh từ
UK/ˈɪnsɪdənt/US/ˈɪnsɪdənt/
Nghĩa: Đoạn, tình tiết (trong vở kịch, tiểu thuyết).
plot Danh từ
UK/plɒt/US/plɑt/
Nghĩa: Tình tiết, cốt truyện, kịch bản (kịch, tiểu thuyết...).
accommodate Ngoại động từ
UK/əˈkɒməˌdeɪt/US/əˈkɑməˌdeɪt/
Nghĩa: Điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp.
- to accommodate oneself to the new way of livinglàm cho mình thích nghi với lối sống mới
intrigue Danh từ
UK/ˈɪntɹiːɡ/US/ˈɪntɹiːɡ/
Nghĩa: Tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện.
fable Danh từ
UK/ˈfeɪbəl/US/ˈfeɪbəl/
Nghĩa: Cốt, tình tiết (kịch).
secretion Danh từ
US/sɪˈkriːʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự tiết, chất tiết.
episodic Tính từ
UK/ˌɛp.ɪˈsɒd.ɪk/US/ˌɛp.ɪˈsɑ.dɪk/
Nghĩa: Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).
episodical Tính từ
Nghĩa: Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).
story-line Danh từ
US/ˈstɔr.i.ˈlɑɪn/
Nghĩa: Cốt truyện, tình tiết (của một truyện, một vở kịch...).
Câu hỏi thường gặp
Tiết tiếng Anh là gì?
"tiết" trong tiếng Anh là secrete (động từ), period (danh từ), leak.