Tiết lộ tiếng Anh là gì?
"tiết lộ" trong tiếng Anh là reveal (động từ), babble (động từ), unveil (động từ).
reveal Động từ
UK/ɹɪˈviːl/US/ɹɪˈvil/
Nghĩa: để lộ, tiết lộ
- The public servant leaked the secret and he was prosecuted for revealing a state secret.Người công chức đã rò rỉ bí mật và đã bị khởi tố vì tiết lộ bí mật quốc gia.
babble Động từ
UK/ˈbæb.(ə)l/US/ˈbæb.(ə)l/
Nghĩa: Tiết lộ (bí mật).
unveil Động từ
UK/ʌnˈveɪl/US/ʌnˈveɪl/
Nghĩa: Để lộ, tiết lộ.
- to unveil a secrettiết lộ một điều bí mật
revealing Tính từ
UK/ɹɪˈviːlɪŋ/US/ɹɪˈvilɪŋ/
Nghĩa: Bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra, cho thấy (điều bí mật).
- The public servant leaked the secret and he was prosecuted for revealing a state secret.Người công chức đã rò rỉ bí mật và đã bị khởi tố vì tiết lộ bí mật quốc gia.
divulge Ngoại động từ
UK/daɪˈvʌld͡ʒ/US/daɪˈvʌld͡ʒ/
Nghĩa: Để lộ ra, tiết lộ.
divulgate Động từ
UK/dɪˈvʌl.ɡeɪt/US/dɪˈvʌl.ɡeɪt/
Nghĩa: Để lộ ra, tiết lộ.
leak Động từ
UK/liːk/US/liːk/
Nghĩa: tiết lộ
- The public servant leaked the secret and he was prosecuted for revealing a state secret.Người công chức đã rò rỉ bí mật và đã bị khởi tố vì tiết lộ bí mật quốc gia.
babblement Động từ
US/ˈbæ.bəl.mənt/
Nghĩa: Tiết lộ (bí mật).
uncover Ngoại động từ
UK/ʌnˈkʌvə(ɹ)/US/ʌnˈkʌvɚ/
Nghĩa: Nói ra, tiết lộ; khám phá ra.
- to uncover a secrettiết lộ một điều bí mật
betray Ngoại động từ
UK/bɪˈtɹeɪ/US/bɪˈtɹeɪ/
Nghĩa: Tiết lộ, để lộ ra.
- to betray a secretlộ bí mật
- to betray one's ignorancelòi dốt ra
unlock Ngoại động từ
UK/ʌnˈlɒk/US/ʌnˈlɑk/
Nghĩa: Để lộ, tiết lộ.
- to unlock a secrettiết lộ một điều bí mật
disclose
UK/dɪsˈkləʊz/US/dɪsˈkləʊz/
ooze Nội động từ
UK/uːz/US/uːz/
Nghĩa: (+ out, away) tiết lộ, lộ ra.
- secret oozed outsự bí mật bị lộ
revelation Danh từ
UK/ˌɹɛv.əˈleɪ.ʃən/US/ˌɹɛv.əˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá (vật bị giấu, điều bí mật...).
betrayer Danh từ
US/bɪ.ˈtre.ɪɜː/
Nghĩa: Kẻ tiết lộ (bí mật).
declassification Danh từ
UK/diːˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm mất tính bí mật, sự tiết lộ.
divulger Danh từ
Nghĩa: Người tiết lộ.
revelator Danh từ
US/ˈrɛ.və.ˌleɪ.tɜː/
Nghĩa: Người tiết lộ, người phát giác.
divulgation Danh từ
UK/ˌdaɪvʌlˈɡeɪʃən/
Nghĩa: Sự để lộ ra, sự tiết lộ.
divulgement Danh từ
Nghĩa: Sự để lộ ra, sự tiết lộ.
divulgence Danh từ
Nghĩa: Sự để lộ ra, sự tiết lộ.
transpiration Danh từ
US/ˌtrænts.pə.ˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tiết lộ (bí mật).
Câu hỏi thường gặp
Tiết lộ tiếng Anh là gì?
"tiết lộ" trong tiếng Anh là reveal (động từ), babble (động từ), unveil (động từ).