Trình bày tiếng Anh là gì?
"trình bày" trong tiếng Anh là present (động từ), develop (ngoại động từ), put forward (cụm động từ).
present Động từ
UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/
Nghĩa: trình bày
- to present the question very clearlytrình bày vấn đề một cách rất rõ ràng
develop Ngoại động từ
UK/dɪˈvɛl.əp/US/dɪˈvɛl.əp/
Nghĩa: Trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...).
- to developtỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
- to develop one's views on a subjecttrình bày quan điểm về một vấn đề
put forward Cụm động từ
Nghĩa: Trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra (kế hoạch, lý thuyết...).
ordonnance Danh từ
US/ˈoɹdənəns/
Nghĩa: Sự bố trí, phối hợp, trình bày.
perform Ngoại động từ
UK/pəˈfɔːm/US/pɚˈfoɹm/
Nghĩa: Biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng.
- to perform a part in a playđóng một vai trong một vở kịch
frame Ngoại động từ
UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/
Nghĩa: Trình bày (một lý thuyết).
declare Động từ
UK/dɪˈklɛə/US/dɪˈklɛɚ/
Nghĩa: Bày tỏ, trình bày, biểu thị.
- to declare one's intentionsbày tỏ ý định của mình
- to declare oneselfbày tỏ ý định của mình, tự bộc lộ, tự thú; phát ra (bệnh)
set forth
production Danh từ
UK/pɹəˈdʌkʃn̩/US/pɹəˈdʌkʃən/
Nghĩa: Sự đưa ra, sự trình bày.
statement Danh từ
UK/ˈsteɪtm(ə)nt/US/ˈsteɪtmənt/
Nghĩa: Sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu.
- to require clearer statementcần được trình bày rõ ràng hơn nữa
development Danh từ
UK/dɪˈvɛl.əp.mənt/US/dɪˈvɛl.əp.mənt/
Nghĩa: Sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...).
exposition Danh từ
UK/ɛkspəˈzɪʃən/US/ɛkspəˈzɪʃən/
Nghĩa: Sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích.
exponent Danh từ
UK/ɛkˈspəʊ.nənt/US/ɛkˈspoʊ.nənt/
Nghĩa: Người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích.
expositor Danh từ
Nghĩa: Người trình bày, người mô tả, người giải thích.
restatement Danh từ
UK/ɹiːˈsteɪt.m(ə)nt/US/ɹiˈsteɪt.mənt/
Nghĩa: Sự phát biểu, sự trình bày, sự nói lại.
presentment Danh từ
UK/pɹɪˈzɛntmənt/
Nghĩa: Sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả; cách trình bày, cách biểu thị.
lay Ngoại động từ
UK/leɪ/US/leɪ/
Nghĩa: Trình bày, đưa ra.
designing Danh từ
US/dɪ.ˈzɑɪ.niɳ/
Nghĩa: Sự phác hoạ, sự vẽ kiểu, sự thiết kế, sự trình bày.
Câu hỏi thường gặp
Trình bày tiếng Anh là gì?
"trình bày" trong tiếng Anh là present (động từ), develop (ngoại động từ), put forward (cụm động từ).