TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trội hơn tiếng Anh là gì?

"trội hơn" trong tiếng Anh là excellent (tính từ), dominate (động từ), exceed (nội động từ).

excellent Tính từ

UK/ˈɛk.sə.lənt/US/ˈɛk.sə.lənt/

Nghĩa: Hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú.

Xem đầy đủ từ "excellent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dominate Động từ

UK/ˈdɒm.ɪ.neɪt/US/ˈdɑ.məˌneɪt/

Nghĩa: Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối.

Xem đầy đủ từ "dominate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exceed Nội động từ

UK/ɪkˈsiːd/US/ɪkˈsiːd/

Nghĩa: Trội hơn.

Xem đầy đủ từ "exceed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excel Ngoại động từ

UK/ɪkˈsɛl/US/ɪkˈsɛl/

Nghĩa: Hơn, trội hơn (người khác về mặt nào...).

  • to excel others in couragetrội hơn người khác về mặt dũng cảm, dũng cảm hơn người
  • I excelled everyone else with my exam results.Tội vượt trội hơn tất cả với kết quả thi của mình

Xem đầy đủ từ "excel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surpass Ngoại động từ

UK/səˈpɑːs/US/sɚˈpæs/

Nghĩa: Hơn, vượt, trội hơn.

Xem đầy đủ từ "surpass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preponderantly Phó từ

US/prɪ.ˈpɑːn.də.rənt.li/

Nghĩa: Trội hơn (về khả năng, về số lượng); có ưu thế, có quyền thế lớn hơn, có ảnh hưởng lớn hơn.

Xem đầy đủ từ "preponderantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstridden Ngoại động từ

Nghĩa: Vượt, hơn, trội hơn.

Xem đầy đủ từ "overstridden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstride Ngoại động từ

Nghĩa: Vượt, hơn, trội hơn.

Xem đầy đủ từ "overstride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bang Ngoại động từ

UK/ˈbæŋ/US/ˈbæŋ/

Nghĩa: Trội hơn, vượt hơn.

Xem đầy đủ từ "bang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outbid Ngoại động từ

UK/aʊtˈbɪd/US/aʊtˈbɪd/

Nghĩa: Vượt hơn, trội hơn.

Xem đầy đủ từ "outbid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

efface Ngoại động từ

UK/əˈfeɪs/US/əˈfeɪs/

Nghĩa: Làm lu mờ; át, trội hơn.

  • to efface oneselftự cho mình là không quan trọng; nép mình, đứng lánh ((nghĩa bóng))

Xem đầy đủ từ "efface": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out-top Ngoại động từ

UK/aʊt tɒp/US/aʊt tɒp/

Nghĩa: Trội hơn, vượt hơn.

Xem đầy đủ từ "out-top": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preponderant Tính từ

US/prɪ.ˈpɑːn.də.rənt/

Nghĩa: Trội hơn, có ưu thế, có quyền thế lớn hơn.

Xem đầy đủ từ "preponderant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preponderate Nội động từ

US/prɪ.ˈpɑːn.də.ˌreɪt/

Nghĩa: Trội hơn, có thế hơn, có ưu thế.

Xem đầy đủ từ "preponderate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outbade Ngoại động từ

Nghĩa: Vượt hơn, trội hơn.

Xem đầy đủ từ "outbade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overshine Ngoại động từ

Nghĩa: Giỏi hơn, trội hơn.

Xem đầy đủ từ "overshine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excellence Danh từ

UK/ˈɛksələns/US/ˈɛksələns/

Nghĩa: Sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú.

Xem đầy đủ từ "excellence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domination Danh từ

UK/ˌdɒməˈneɪʃən/US/ˌdɑːməˈneɪʃən/

Nghĩa: Ưu thế, sự trội hơn; sức chi phối.

Xem đầy đủ từ "domination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstrode Ngoại động từ

Nghĩa: Vượt, hơn, trội hơn.

Xem đầy đủ từ "overstrode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surpassing Tính từ

US/sɜː.ˈpæ.siɳ/

Nghĩa: Vượt hơn, trội hơn, khá hơn.

Xem đầy đủ từ "surpassing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overshone Ngoại động từ

Nghĩa: Giỏi hơn, trội hơn.

Xem đầy đủ từ "overshone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trội hơn tiếng Anh là gì?

"trội hơn" trong tiếng Anh là excellent (tính từ), dominate (động từ), exceed (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.