Trở ngại tiếng Anh là gì?
"trở ngại" trong tiếng Anh là obstacle (danh từ), bottleneck (danh từ), impedimental (tính từ).
obstacle Danh từ
UK/ˈɒbstəkəl/US/ˈɑbstəkəl/
Nghĩa: bước cản, chướng ngại, trở ngại
bottleneck Danh từ
US/ˈbɑː.tᵊl.ˌnɛk/
Nghĩa: Đường hẹp; trở ngại; vận hành giới hạn.
impedimental Tính từ
Nghĩa: Trở ngại, ngăn cản, cản trở.
impedimentary Tính từ
Nghĩa: Trở ngại, ngăn cản, cản trở.
impedingly Phó từ
Nghĩa: Trở ngại, ngăn cản, cản trở.
hindrance
UK/ˈhɪndɹəns/US/ˈhɪndɹəns/
obstruct
UK/əbˈstɹʌkt/US/əbˈstɹʌkt/
trammel Danh từ
UK/ˈtræməl/US/ˈtræməl/
Nghĩa: Trở ngại.
- the trammels of etiquettenhững trở ngại của nghi lễ
stay Danh từ
UK/steɪ/US/steɪ/
Nghĩa: Sự ngăn cản, sự trở ngại.
- a stay upon his activitymột trở ngại cho hoạt động của anh ta
drag Danh từ
UK/dɹæɡ/US/dɹæɡ/
Nghĩa: Cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại (cho sự tiến bộ).
setback Danh từ
UK/ˈsɛtbæk/US/ˈsɛtbæk/
Nghĩa: Một trở ngại, khó khăn, thụt lùi.
- Despite personal setbacks, we must have some control over our own fateDù bản thân có những bước lùi, chúng ta phải kiểm soát được số phận của chính mình
clog Danh từ
UK/klɒɡ/US/klɑɡ/
Nghĩa: Sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại.
impediment Danh từ
UK/ɪmˈpɛdɪmənt/US/ɪmˈpɛdɪmənt/
Nghĩa: Sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại.
drawback Danh từ
UK/ˈdɹɔːˌbæk/US/ˈdɹɔˌbæk/
Nghĩa: Điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi.
encumbrance Danh từ
UK/ɪnˈkʌm.bɹəns/US/ɪnˈkʌm.bɹəns/
Nghĩa: Sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản trở.
obstruction Danh từ
UK/əbˈstɹʌk.ʃən/
Nghĩa: Trở lực, điều trở ngại.
spanner Danh từ
UK/ˈspænə/
Nghĩa: Vấn đề, tình trạng khó xử; sự cản trở, sự trở ngại.
baffle Danh từ
UK/ˈbæfl̩/US/ˈbæf(ə)l/
Nghĩa: Sự cản trở, sự trở ngại.
holdback Danh từ
US/ˈhoʊld.ˌbæk/
Nghĩa: Sự cản trở, sự ngăn trở; điều trở ngại.
drag-chain Danh từ
US/ˈdræɡ.ˈtʃeɪn/
Nghĩa: Điều cản trở, điều ngáng trở, điều trở ngại.
incumbrance Danh từ
UK/ɪnˈkʌm.bɹəns/US/ɪnˈkʌm.bɹəns/
Nghĩa: Sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản tr.
hinder
UK/ˈhɪndəː/US/ˈhɪndɚ/
Câu hỏi thường gặp
Trở ngại tiếng Anh là gì?
"trở ngại" trong tiếng Anh là obstacle (danh từ), bottleneck (danh từ), impedimental (tính từ).