TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Truyền bá tiếng Anh là gì?

"truyền bá" trong tiếng Anh là circulate (ngoại động từ), diffuse (ngoại động từ), propagate (ngoại động từ).

circulate Ngoại động từ

UK/ˈsɜː.kjʊˌleɪt/US/ˈsɝ.kjʊˌleɪt/

Nghĩa: Lưu hành, truyền, truyền bá.

  • to circulate newstruyền tin

Xem đầy đủ từ "circulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffuse Ngoại động từ

UK/dɪˈfjuːz/US/dɪˈfjuz/

Nghĩa: Truyền, đồn (tin); truyền bá; phổ biến.

  • to diffuse knowledgetruyền bá kiến thức

Xem đầy đủ từ "diffuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propagate Ngoại động từ

UK/ˈpɹɒpəˌɡeɪt/US/ˈpɹɑpəˌɡeɪt/

Nghĩa: Truyền bá, lan truyền.

  • to propagate newslan truyền tin tức loan tin

Xem đầy đủ từ "propagate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indoctrinate Ngoại động từ

US/ɪn.ˈdɑːk.trə.ˌneɪt/

Nghĩa: Truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truyền giáo.

  • to indoctrinate Buddhismtruyền bá đạo Phật

Xem đầy đủ từ "indoctrinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propagative Tính từ

Nghĩa: Truyền, truyền bá.

Xem đầy đủ từ "propagative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proselytize Nội động từ

UK/ˈpɹɒs.əl.ɪ.taɪz/US/ˈpɹɑ.sə.lɪ.taɪz/

Nghĩa: Truyền đạo, truyền giáo, truyền bá (tư tưởng)

Xem đầy đủ từ "proselytize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spread Ngoại động từ

UK/spɹɛd/US/spɹɛd/

Nghĩa: Rải, truyền bá.

  • to spread a rumourtruyền một tin đồn

Xem đầy đủ từ "spread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

popularise Động từ

UK/ˈpɒpjʊləɹaɪz/US/ˈpɒpjʊləɹaɪz/

Nghĩa: Truyền bá, phổ biến.

Xem đầy đủ từ "popularise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

popularize Ngoại động từ

US/ˈpɑː.pjə.lə.ˌrɑɪz/

Nghĩa: Truyền bá, phổ biến.

Xem đầy đủ từ "popularize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promulgate Ngoại động từ

UK/ˈpɹɒml̩.ɡeɪt/US/ˈpɹɑ.məl.ɡeɪt/

Nghĩa: Truyền bá.

  • to promulgate a doctrinetruyền bá một học thuyết

Xem đầy đủ từ "promulgate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promulge Ngoại động từ

UK/pɹəˈmʌldʒ/US/pɹəˈmʌldʒ/

Nghĩa: Truyền bá.

  • to promulgate a doctrinetruyền bá một học thuyết

Xem đầy đủ từ "promulge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

popularization Danh từ

Nghĩa: Sự truyền bá, sự phổ biến.

Xem đầy đủ từ "popularization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spreader Danh từ

US/ˈspɹɛdɚ/

Nghĩa: Người rải, người truyền bá, người loan truyền (tin đồn...).

Xem đầy đủ từ "spreader": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propagation Danh từ

UK/pɹɒpəˈɡeɪʃən/US/pɹɑpəˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự truyền bá, sự lan truyền.

Xem đầy đủ từ "propagation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indoctrination Danh từ

US/ɪnˌdɑktrəˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự truyền bá, sự truyền thụ, sự làm thấm nhuần; sự truyền giáo.

Xem đầy đủ từ "indoctrination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indoctrinator Danh từ

US/ɪn.ˈdɑːk.trə.ˌneɪ.tɜː/

Nghĩa: Người truyền bá, người truyền thụ; người truyền giáo.

Xem đầy đủ từ "indoctrinator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propagator Danh từ

US/ˈprɑː.pə.ˌɡeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người truyền bá.

Xem đầy đủ từ "propagator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffusion Danh từ

UK/dɪˈfjuː.ʒən/US/dɪˈfju.ʒən/

Nghĩa: Sự truyền tin; sự truyền bá; sự phổ biến.

Xem đầy đủ từ "diffusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

popularisation Danh từ

Nghĩa: Sự truyền bá, sự phổ cập; sự phổ biến.

Xem đầy đủ từ "popularisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promulgation Danh từ

US/ˌprɑː.məl.ˈɡeɪtˈ;ù proʊ.ˌməl.ʃən/

Nghĩa: Sự truyền bá.

Xem đầy đủ từ "promulgation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promulgator Danh từ

US/ˈprɑː.məl.ˌɡeɪtµ;ù proʊ.ˈməl..ɜː/

Nghĩa: Người truyền bá.

Xem đầy đủ từ "promulgator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffused Tính từ

Nghĩa: Lan rộng; truyền bá; phổ biến.

Xem đầy đủ từ "diffused": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Truyền bá tiếng Anh là gì?

"truyền bá" trong tiếng Anh là circulate (ngoại động từ), diffuse (ngoại động từ), propagate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.