Tuân theo tiếng Anh là gì?
"tuân theo" trong tiếng Anh là obey (động từ), conform (nội động từ), comply (nội động từ).
obey Động từ
UK/əʊˈbeɪ/US/oʊˈbeɪ/
Nghĩa: Vâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh.
- They had to promise to obey the laws of Mexico.Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico.
- We are bound to obey laws.Chúng tôi buộc phải tuân theo luật.
conform Nội động từ
UK/kənˈfɔːm/US/kənˈfɔɹm/
Nghĩa: Theo, làm theo, tuân theo, y theo, chiếu theo.
- to conform to fashiontheo thời trang
- to conform to the lawtuân theo pháp luật
comply Nội động từ
UK/kəmˈplaɪ/US/kəmˈplaɪ/
Nghĩa: Tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo.
- to comply with the rulestuân theo luật lệ
- to refuse to complytừ chối không tuân theo
listen Động từ
UK/ˈlɪsən/US/ˈlɪsən/
Nghĩa: nghe theo, tuân theo, vâng lời
- to listen to reasonnghe theo lẽ phải
amenably Phó từ
Nghĩa: Tuân theo, theo đúng.
- amenably to be rulestheo đúng luật lệ
as per Giới từ
UK/ˌæz ˈpɜː/US/ˌæz ˈpɝ/
Nghĩa: Theo như, theo, tuân theo.
keep Ngoại động từ
UK/kiːp/US/kiːp/
Nghĩa: Giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng.
- to keep one's promise (word)giữ lời hứa
- to keep an appointmenty hẹn
observe Động từ
UK/əbˈzɜːv/US/əbˈzɝv/
Nghĩa: Tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng.
- to observe the lawstuân theo pháp luật
- to observe silencegiữ yên lặng
abide Nội động từ
UK/əˈbaɪd/US/əˈbaɪd/
Nghĩa: Tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo; trung thành với.
- to abide by one's friendtrung thành với bạn
observant Tính từ
UK/əbˈzɜːvənt/US/əbˈzɝvənt/
Nghĩa: Tuân theo (luật pháp, phong tục...).
- observant of the rules of etiquettetuân theo những nghi thức xã giao
amenable Tính từ
UK/əˈmiːnəbəl/US/əˈmɛn.ə.bəl/
Nghĩa: Tuân theo, vâng theo.
- amenable to the lawtuân theo pháp luật
observer Danh từ
UK/əbˈzɜːvə/US/əbˈzɝvɚ/
Nghĩa: Người tuân theo, người tôn trọng.
- an observer of the lawngười dự thính, quan sát viên (hội nghị)
obedience Danh từ
UK/ə(ʊ)ˈbiːdɪəns/US/oʊˈbidiəns/
Nghĩa: Sự nghe lời, sự vâng lời; sự tuân lệnh, sự tuân theo, sự phục tùng.
- obedience of lawsự phục tùng pháp luật
conformity Danh từ
UK/kənˈfɔːmɪti/US/kənˈfoɹmɪti/
Nghĩa: Sự đúng, sự tuân theo; sự y theo.
- in conformity with the lawtheo đúng luật
observance Danh từ
UK/əbˈzɜːvəns/US/əbˈzɝvəns/
Nghĩa: Sự tuân theo, sự tuân thủ.
- observance of lawsự tuân theo pháp luật
abidance Danh từ
US/əˈbaɪd.n̩s/
Nghĩa: Sự tôn trọng, sự tuân theo, sự thi hành đúng.
- abidance by rulessự tôn trọng luật lệ, sự tuân theo luật lệ
amenability Danh từ
Nghĩa: Sự tuân theo.
amenableness Danh từ
Nghĩa: Sự tuân theo.
kept Ngoại động từ
UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/
Nghĩa: Giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng.
- to keep one's promise (word)giữ lời hứa
- to keep an appointmenty hẹn
keeping Danh từ
UK/ˈkiːpɪŋ/US/ˈkiːpɪŋ/
Nghĩa: Sự giữ, sự tuân theo.
Câu hỏi thường gặp
Tuân theo tiếng Anh là gì?
"tuân theo" trong tiếng Anh là obey (động từ), conform (nội động từ), comply (nội động từ).