Tuôn ra tiếng Anh là gì?
"tuôn ra" trong tiếng Anh là well (nội động từ), flux (nội động từ), spiel (ngoại động từ).
well Nội động từ
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Nghĩa: Phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu).
- tears welled from he eyes; tears welled up in her eyesnước mắt cô ta tuôn ra
flux Nội động từ
UK/flʌks/US/flʌks/
Nghĩa: Chảy ra, đổ ra, tuôn ra.
- a flux of talkchuyện thao thao bất tuyệt, chuyện nổ như ngô rang
spiel Ngoại động từ
UK/ʃpiːl/US/ʃpiːl/
Nghĩa: Kể, tuôn ra (chuyện).
effuse Động từ
UK/ɪˈfjuːs/US/ɪˈfjuːs/
Nghĩa: Tuôn ra, trào ra; toả ra (mùi thơm...).
effluent Tính từ
UK/ˈɛfluːənt/US/ˈɛfluənt/
Nghĩa: Phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện...).
discharge Ngoại động từ
UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/
Nghĩa: Tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra.
- to discharge a torrent of abusetuôn ra một tràng những lời chửi rủa, chửi tới tấp
- chimney discharges smokeống lò sưởi nhả khói ra
flow Nội động từ
UK/ˈfləʊ/US/ˈfloʊ/
Nghĩa: Phun ra, toé ra, tuôn ra.
disembogue Động từ
UK/ˌdɪs.ɪmˈbəʊɡ/US/ˌdɪs.ɪmˈboʊɡ/
Nghĩa: Đổ ra (đám đông); tuôn ra (bài nói...).
pour forth Cụm động từ
Nghĩa: Tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...), trút ra (cơn giận...).
streamy Tính từ
Nghĩa: Như dòng suối, như dòng sông nhỏ, như dòng nước; chảy ra, trào ra, tuôn ra, ròng ròng.
fulminate Nội động từ
UK/ˈfʌlmɪneɪt/US/ˈfʌlmɪneɪt/
Nghĩa: Xổ ra, tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...).
loose Danh từ
UK/luːs/US/lus/
Nghĩa: Sự buông lỏng, sự trút, sự tuôn ra.
- to give a loose to one's feelingstrút hết tình cảm, để tình cảm tuôn ra
- to be on the looseăn chơi lu bù, rượu chè trai gái
flood Danh từ
UK/flʌd/US/flʌd/
Nghĩa: Dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- floods of rainmưa như trút nước
- a flood of tearsnước mắt giàn giụa
effusion Danh từ
US/ɪ.ˈfjuː.ʒən/
Nghĩa: Sự tuôn ra, sự trào ra; sự toả ra.
efflux Danh từ
UK/ˈɛflʌks/US/ˈɛflʌks/
Nghĩa: Sự tuôn ra.
effluence Danh từ
UK/ˈɛfluəns/US/ˈɛfluəns/
Nghĩa: Sự phát ra, sự tuôn ra (ánh sáng, điện...).
outgo Danh từ
UK/ˌaʊtˈɡəʊ/US/ˌaʊtˈɡoʊ/
Nghĩa: Sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra.
fulmination Danh từ
US/fʌlmɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự xổ ra, sự tuôn ra, sự phun ra (những lời chửi rủa...).
outgone Danh từ
Nghĩa: Sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra.
outwent Danh từ
Nghĩa: Sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra.
Câu hỏi thường gặp
Tuôn ra tiếng Anh là gì?
"tuôn ra" trong tiếng Anh là well (nội động từ), flux (nội động từ), spiel (ngoại động từ).