Vô giá trị tiếng Anh là gì?
"vô giá trị" trong tiếng Anh là worthless (tính từ), bum (tính từ), two-bit (tính từ).
worthless Tính từ
UK/ˈwɜːθ.ləs/US/ˈwɝθ.ləs/
Nghĩa: vô giá trị
- If the concrete is not reinforced with high-quality steel, it will be worthless.Nếu bê tông không được gia cố bằng thép chất lượng cao, nó sẽ vô giá trị.
bum Tính từ
UK/bʌm/US/bʌm/
Nghĩa: (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét.
two-bit Tính từ
US/ˈtuː.ˈbɪt/
Nghĩa: (từ lóng) rẻ như bèo, vô giá trị.
trashy Tính từ
UK/ˈtɹæʃi/US/ˈtɹæʃi/
Nghĩa: Vô giá trị, tồi, không ra gì.
- a trashy novelmột cuốn tiểu thuyết vô giá trị
cheapjack Tính từ
US/ˈtʃip.ˌdʒæk/
Nghĩa: Vô giá trị, chẳng ra gì.
gewgaw Danh từ
UK/ˈɡjuːɡɔː/US/ˈɡ(j)uɡɔ/
Nghĩa: Đồ lặt vặt loè loẹt, vô giá trị.
gimcrack Tính từ
UK/ˈd͡ʒɪmkɹæk/US/ˈd͡ʒɪmkɹæk/
Nghĩa: Vô giá trị; loè loẹt, rẻ tiền.
- gimcrack ornamentsnhững đồ trang trí loè loẹt, rẻ tiền; những đồ trang sức loè loẹt, rẻ tiền
nugatory Tính từ
UK/ˈn(j)uːɡətɔɹi/US/ˈn(j)uːɡətɔɹi/
Nghĩa: Vụn vặt, vô giá trị, vô dụng.
waste Tính từ
UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/
Nghĩa: Bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi.
- waste gas; waste steamkhí thừa
- waste papergiấy lộn, giấy vứt đi
rotten Tính từ
UK/ˈɹɒtn̩/US/ˈɹɑtn̩/
Nghĩa: Xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét.
- rotten weatherthời tiết khó chịu
straw Tính từ
UK/stɹɔː/US/stɹɔ/
Nghĩa: Nhỏ nhặt, tầm thường, vô giá trị.
trivial Tính từ
UK/ˈtɹɪv.i.əl/US/ˈtɹɪv.i.əl/
Nghĩa: Không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người).
nude Tính từ
UK/n(j)uːd/US/n(j)uːd/
Nghĩa: Không có hiệu lực, vô giá trị.
- a nude contractmột bản hợp đồng không có hiệu lực
measly Tính từ
UK/ˈmiːzli/US/ˈmizli/
Nghĩa: Không ra gì, vô giá trị; vô tích sự; đáng khinh.
null Tính từ
UK/nʌl/US/nʌl/
Nghĩa: Vô dụng, vô giá trị.
poxy Tính từ
UK/ˈpɒk.si/
Nghĩa: Phẩm chất kém, vô giá trị.
inconsequential
UK/ɪnˌkɒn.səˈkwɛn.ʃəl/
valueless
UK/ˈvaljʊləs/US/ˈvaljʊləs/
chaffy Tính từ
US/ˈtʃæ.fi/
Nghĩa: Vô giá trị, như rơm rác.
trivially Phó từ
US/ˈtrɪ.vi.əl.li/
Nghĩa: Không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người).
drossy Tính từ
US/ˈdrɑː.si/
Nghĩa: Đầy rác rưởi, đầy cặn bã; vô giá trị.
scrubby Tính từ
UK/ˈskɹʌbi/US/ˈskɹʌbi/
Nghĩa: Tầm thường, vô giá trị.
stramineous Tính từ
UK/stɹəˈmɪn.ɪəs/US/stɹəˈmɪn.i.əs/
Nghĩa: Rẻ rúng, vô giá trị, như rơm rác.
toy Danh từ
UK/tɔɪ/US/tɔɪ/
Nghĩa: Đồ chơi, đồ vô giá trị; trò chơi, trò đùa.
- to make a toy of gardeningcoi chuyện làm vườn như một trò chơi vui
nobody Danh từ
US/ˈnoʊ.bə.di/
Nghĩa: Người vô giá trị, người vô dụng, người bất tài, người tầm thường.
- to treat someone as a mere nobodyxem thường ai; coi ai chẳng ra gì
trash Danh từ
UK/tɹæʃ/US/tɹæʃ/
Nghĩa: Người vô giá trị, đồ cặn bã.
no-good Danh từ
US/ˈnoʊ.ˈɡʊd/
Nghĩa: Người vô giá trị, người vô tích sự.
cipher Danh từ
UK/ˈsaɪfə/US/ˈsaɪfɚ/
Nghĩa: Người vô giá trị, người tầm thường; vật vô giá trị, vật tầm thường.
nothingness Danh từ
Nghĩa: Tính vô tài, tính vô giá trị, tính nhỏ mọn, tính tầm thường.
losel Danh từ
UK/ˈləʊzəl/US/ˈloʊzəl/
Nghĩa: Kẻ vô giá trị, người không ra gì, đồ vô lại, đồ giá áo túi cơm.
Câu hỏi thường gặp
Vô giá trị tiếng Anh là gì?
"vô giá trị" trong tiếng Anh là worthless (tính từ), bum (tính từ), two-bit (tính từ).