Vẽ tiếng Anh là gì?
"vẽ" trong tiếng Anh là depict (ngoại động từ), draw (nội động từ), paint (ngoại động từ).
depict Ngoại động từ
UK/dɪˈpɪkt/US/dɪˈpɪkt/
Nghĩa: Vẽ.
draw Nội động từ
UK/dɹɔː/US/dɹɑ/
Nghĩa: Vẽ.
- I didn't draw it.Tôi đã không vẽ nó.
- I can't draw, but my sister is a great artist.Tôi không biết vẽ, nhưng chị của tôi là một họa sĩ vĩ đại.
paint Ngoại động từ
UK/peɪnt/US/peɪnt/
Nghĩa: Vẽ, tô vẽ, mô tả.
- She painted this painting when she was 23.Cô ấy đã vẽ bức tranh này khi cô 23 tuổi.
- He painted this painting when he was 23.Anh ấy đã vẽ bức tranh này khi anh 23 tuổi.
delineate Ngoại động từ
UK/dɪˈlɪniːeɪt/
Nghĩa: Vẽ (hình...); vạch (kế hoạch...); mô tả, phác hoạ.
depictive Tính từ
Nghĩa: Vẽ.
limn Ngoại động từ
UK/lɪm/US/lɪm/
Nghĩa: Vẽ.
describe Ngoại động từ
UK/dɪˈskɹaɪb/US/dɪˈskɹaɪb/
Nghĩa: Vạch, vẽ.
- to describe a circle with a pair of compassesvạch một vòng tròn bằng com-pa
construct Ngoại động từ
UK/ˈkɒn.stɹʌkt/US/ˈkɑn.stɹʌkt/
Nghĩa: Vẽ (hình); dựng (vở kịch).
contrive
UK/kənˈtɹaɪv/US/kənˈtɹaɪv/
picture Danh từ
UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Bức tranh, bức ảnh, bức vẽ.
description Danh từ
UK/dɪˈskɹɪpʃən/US/dɪˈskɹɪpʃən/
Nghĩa: Sự vạch, sự vẽ (hình).
drawer Danh từ
UK/dɹɔː(ɹ)/US/dɹɔɹ/
Nghĩa: Người vẽ.
canvas Danh từ
UK/ˈkæn.vəs/US/ˈkæn.vəs/
Nghĩa: Vải căng để vẽ; bức vẽ.
delineator Danh từ
US/dɪ.ˈlɪ.ni.ˌeɪ.tɜː/
Nghĩa: Người vẽ, người vạch; người mô tả, người phác hoạ.
depicter Danh từ
US/dɪ.ˈpɪk.tɜː/
Nghĩa: Người vẽ.
drew Nội động từ
UK/dɹuː/US/dɹuː/
Nghĩa: Vẽ.
- The engineers drew up plans for a new dock.Những người kỹ sư vẽ ra các kế hoạch cho bến tàu mới.
- Mary drew a house and a tree.Mary vẽ một ngôi nhà và một cái cây.
drawn Nội động từ
UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/
Nghĩa: Vẽ.
painting Danh từ
US/ˈpeɪ.nɪŋ/
Nghĩa: Bức vẽ, bức tranh.
- Which of these do you consider your best painting?Đâu là bức vẽ ưng ý nhất của ấy?
- She painted this painting when she was 23.Cô ấy đã vẽ bức tranh này khi cô 23 tuổi.
drawing Danh từ
UK/ˈdɹɔː.ɪŋ/US/ˈdɹɑ.ɪŋ/
Nghĩa: Bản vẽ, bức vẽ (vẽ đồ hoạ vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu).
- The child enjoyed drawing lines with colored pencils on the wall.Những đứa trẻ thích thú vẽ những đường kẻ bằng bút chì màu lên tường.
- He is drawing a picture.Ông ấy đang vẽ một bức tranh.
Câu hỏi thường gặp
Vẽ tiếng Anh là gì?
"vẽ" trong tiếng Anh là depict (ngoại động từ), draw (nội động từ), paint (ngoại động từ).