TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xâm nhập tiếng Anh là gì?

"xâm nhập" trong tiếng Anh là filter (nội động từ), muscle (nội động từ), infiltrate (động từ).

filter Nội động từ

UK/ˈfɪltə/US/ˈfɪltɚ/

Nghĩa: Ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "filter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muscle Nội động từ

UK/ˈmʌs.əl/US/ˈmʌs.əl/

Nghĩa: To muscle in (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đột nhập, xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "muscle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infiltrate Động từ

UK/ˈɪnfɪltɹeɪt/US/ˈɪnfəltɹeɪt/

Nghĩa: Xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "infiltrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incursive Tính từ

Nghĩa: Xâm nhập, đột nhập; tấn công bất ng.

Xem đầy đủ từ "incursive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crash in Cụm động từ

Nghĩa: Tràn vào, đột nhập vào, xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "crash in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrupt Nội động từ

US/ɪ.ˈrəpt/

Nghĩa: Xông vào, xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "irrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irruptive Tính từ

Nghĩa: Xông vào, xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "irruptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrusional Tính từ

Nghĩa: Sự xâm phạm, (thuộc) sự xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "intrusional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enter

UK/ˈɛntə(ɹ)/US/ˈɛntɚ/

Xem đầy đủ từ "enter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invade

UK/ɪnˈveɪd/US/ɪnˈveɪd/

Xem đầy đủ từ "invade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compromise Ngoại động từ

UK/ˈkɒmpɹəˌmaɪz/US/ˈkɑmpɹəˌmaɪz/

Nghĩa: Xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "compromise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrude Nội động từ

UK/ɪnˈtɹuːd/US/ɪnˈtɹuːd/

Nghĩa: Xâm phạm, xâm nhập.

  • to intrude upon someone's privacyxâm phạm đến đời sống riêng tư của ai

Xem đầy đủ từ "intrude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrusive Tính từ

UK/ɪnˈtɹuːsɪv/US/ɪnˈtɹuːsɪv/

Nghĩa: Xâm phạm, xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "intrusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrudingly Phó từ

Nghĩa: Xâm phạm, xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "intrudingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intruder Danh từ

UK/ɪnˈtɹuː.də(ɹ)/

Nghĩa: Người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai...).

Xem đầy đủ từ "intruder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrusion Danh từ

UK/ɪnˈtɹuːʒən/US/ɪnˈtɹuːʒən/

Nghĩa: Sự xâm phạm, sự xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "intrusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incursion Danh từ

UK/ɪŋˈkɜː(ɹ)ʒən/US/ɪŋˈkɜː(ɹ)ʒən/

Nghĩa: Sự xâm nhập, sự đột nhập; sự tấn công bất ngờ.

Xem đầy đủ từ "incursion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infiltrator Danh từ

UK/ˈɪnfɪltɹeɪtə/US/ˈɪnfɪltɹeɪtə/

Nghĩa: Người xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "infiltrator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inroad Danh từ

UK/ˈɪnɹəʊd/US/ˈɪnˌɹoʊd/

Nghĩa: Sự xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "inroad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pnenetration Danh từ

Nghĩa: Sự xâm nhập, sự thấm vào.

Xem đầy đủ từ "pnenetration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irruption Danh từ

Nghĩa: Sự xông vào, sự xâm nhập.

Xem đầy đủ từ "irruption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xâm nhập tiếng Anh là gì?

"xâm nhập" trong tiếng Anh là filter (nội động từ), muscle (nội động từ), infiltrate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.