Xúc động tiếng Anh là gì?
"xúc động" trong tiếng Anh là emotional (tính từ), excitedly (phó từ), thrilling (tính từ).
emotional Tính từ
UK/ɪˈməʊʃənəl/US/ɪˈmoʊʃənəl/
Nghĩa: Cảm động, xúc động, xúc cảm.
- I'm trying not to get emotional.Tôi cố gắng không để bị xúc động.
excitedly Phó từ
Nghĩa: Xúc động.
thrilling Tính từ
UK/ˈθɹɪlɪŋ/US/ˈθɹɪlɪŋ/
Nghĩa: Làm rùng mình; cảm động, xúc động, hồi hộp, ly kỳ.
touched Tính từ
UK/tʌt͡ʃt/US/tʌt͡ʃt/
Nghĩa: Bối rối, xúc động.
affective Tính từ
UK/əˈfɛktɪv/US/əˈfɛktɪv/
Nghĩa: Xúc động, dễ xúc động.
emotive Tính từ
UK/ɪˈməʊtɪv/US/ɪˈmoʊtɪv/
Nghĩa: Cảm động, xúc động, xúc cảm.
feelingly Phó từ
UK/ˈfiː.lɪŋ.li/US/ˈfiː.lɪŋ.li/
Nghĩa: Xúc động.
fever Danh từ
UK/ˈfiːvə/US/ˈfivɚ/
Nghĩa: Sự xúc động, sự bồn chồn.
- to be in a fever of anxietybồn chồn lo lắng
affect Danh từ
UK/əˈfɛkt/US/əˈfɛkt/
Nghĩa: Sự xúc động.
emotion Danh từ
UK/ɪˈməʊ.ʃən/US/ɪˈmoʊ.ʃən/
Nghĩa: Sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm.
heartbeat Danh từ
UK/ˈhɑːtˌbiːt/US/ˈhɑɹtˌbit/
Nghĩa: Sự xúc động, sự bồi hồi cảm động.
agitation Danh từ
UK/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự khích động, sự xúc động, sự bối rối.
brain-storm Danh từ
UK/ˈbɹeɪn stɔːm/US/ˈbɹ̠eɪn stoɹm/
Nghĩa: Sự xúc động.
flushed Tính từ
UK/flʌʃt/US/flʌʃt/
Nghĩa: Xúc động.
affected Tính từ
UK/əˈfɛktɪd/US/əˈfɛktɪd/
Nghĩa: Xúc động.
fevered Tính từ
US/ˈfi.vɜːd/
Nghĩa: Xúc động, bồn chồn; bị kích thích (thần kinh).
feeling Danh từ
UK/ˈfiː.lɪŋ/US/ˈfi.lɪŋ/
Nghĩa: Sự cảm động, sự xúc động.
- it would be difficult for me to put into words the feelings I experiencedthật mà khó viết thành lời những sự xúc động mà tôi đã trải qua
Câu hỏi thường gặp
Xúc động tiếng Anh là gì?
"xúc động" trong tiếng Anh là emotional (tính từ), excitedly (phó từ), thrilling (tính từ).