Xấu xa tiếng Anh là gì?
"xấu xa" trong tiếng Anh là vicious (tính từ), viciously (phó từ), ignominious (tính từ).
vicious Tính từ
UK/ˈvɪʃəs/US/ˈvɪʃəs/
Nghĩa: Xấu xa, đồi bại.
- vicious practicesnhững lề thói xấu xa
- a vicious lifecuộc sống đồi bại
viciously Phó từ
US/ˈvɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Xấu xa, hằn học.
ignominious Tính từ
UK/ˌɪɡ.nə(ʊ)ˈmɪ.ni.əs/US/ɪɡ.nəˈmɪ.ni.əs/
Nghĩa: Xấu xa, đê tiện, đáng khinh.
- an ignominious hehaviourmột hành vi đê tiện
immoral Danh từ
UK/ɪˈmɒɹəl/US/ɪˈmɔɹəl/
Nghĩa: Xấu xa, phóng đãng.
scandalous Tính từ
UK/ˈskændələs/US/ˈskændələs/
Nghĩa: Xúc phạm đến công chúng, gây phẫn nộ trong công chúng; xấu xa, nhục nhã.
fuck-off Tính từ
Nghĩa: Xấu xa, hung hăng, đáng sợ.
banefully Phó từ
US/ˈbeɪn.fəl.li/
Nghĩa: Tai hại, xấu xa.
nastily Phó từ
US/ˈnæs.ti.li/
Nghĩa: Kinh tởm, xấu xa, tồi tệ.
unsonsy Tính từ
Nghĩa: Không tốt, xấu xa, tồi tệ.
bad
UK/bæd/US/bæd/
black Tính từ
UK/blæk/US/blæk/
Nghĩa: Xấu xa, độc ác; kinh tởm, ghê tởm.
- black crimesnhững tội ác ghê tởm
dirty Tính từ
UK/ˈdɜːti/US/ˈdɝti/
Nghĩa: xấu, xấu xa
ugly Tính từ
UK/ˈʌɡli/US/ˈʌɡli/
Nghĩa: Xấu, xấu xa, khó chịu; đáng sợ.
- ugly newstin xấu
- ugly weathertiết trời xấu
horrible Tính từ
UK/ˈhɒɹ.ɪ.bəl/US/ˈhɔɹ.ɪ.bəl/
Nghĩa: Kinh tởm, xấu xa.
nasty Tính từ
UK/ˈnɑː.sti/US/ˈnæs.ti/
Nghĩa: Tục tĩu, thô tục; xấu xa, ô trọc; dâm ô.
- a nasty booksách khiêu dâm
- nasty storieschuyện dâm ô
evil
UK/ˈiːvəl/US/ˈiːvəl/
nameless Tính từ
US/ˈneɪm.ləs/
Nghĩa: Không thể nói ra, không thể tả xiết; không thể đặt tên được, xấu xa, gớm guốc.
- a nameless longingniềm ao ước không thể tả xiết được
- nameless vicesnhững thói xấu gớm guốc
unholy Tính từ
UK/ʌnˈhəʊli/US/ʌnˈhəʊli/
Nghĩa: Khủng khiếp, xấu xa.
hellhole Danh từ
US/ˈhɛlˌhoʊl/
Nghĩa: Nơi tận cùng của nghèo khổ, dơ dáy, xấu xa.
hellish Tính từ
UK/ˈhɛlɪʃ/US/ˈhɛlɪʃ/
Nghĩa: Khủng khiếp; ghê tởm; xấu xa.
villainous Tính từ
UK/ˈvɪlənəs/US/ˈvɪlənəs/
Nghĩa: Đê hèn, xấu xa.
- villainous facebộ mặt đê hèn
cankerous Tính từ
Nghĩa: Đồi bại, bại hoại, xấu xa.
satanically Phó từ
US/sə.ˈtæ.nɪ.kəl.li/
Nghĩa: Xấu xa, tệ hại, độc địa.
scandal Danh từ
UK/ˈskændəl/
Nghĩa: Việc xúc phạm đến công chúng; việc làm cho công chúng phẫn nộ; việc xấu xa; việc nhục nhã.
- it is a scandal that such things should be possibleđể xảy ra những việc như thế thật là xấu xa
- a great scandal occurredmột việc làm cho công chúng phẫn nộ đã xảy ra
ugliness Danh từ
US/ˈʌɡlinɪs/
Nghĩa: Tính xấu xa.
ignominy Danh từ
UK/ˈɪɡnəˌmɪni/US/ˈɪɡnəˌmɪni/
Nghĩa: Tính xấu xa, tính đê tiện, tính đáng khinh.
turpitude Danh từ
UK/ˈtɜː(ɹ)pɪtjuːd/US/ˈtɜɹpətuːd/
Nghĩa: Tính xấu xa, tính đê tiện.
horribleness Danh từ
US/ˈhɔr.ə.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự kinh tởm, sự xấu xa.
unholiness Danh từ
US/ˌən.ˈhoʊ.li.nəs/
Nghĩa: Tính khủng khiếp, tính xấu xa.
sullied Tính từ
UK/ˈsʌliːd/US/ˈsʌlid/
Nghĩa: Ô nhục; bẩn thỉu; xấu xa.
- a sullied nameô danh
Câu hỏi thường gặp
Xấu xa tiếng Anh là gì?
"xấu xa" trong tiếng Anh là vicious (tính từ), viciously (phó từ), ignominious (tính từ).