TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xuyên tạc tiếng Anh là gì?

"xuyên tạc" trong tiếng Anh là misrepresent (động từ), pervert (ngoại động từ), twist (ngoại động từ).

misrepresent Động từ

UK/ˌmɪsˌɹɛpɹəˈzɛnt/US/ˌmɪsˌɹɛpɹəˈzɛnt/

Nghĩa: bóp méo, xuyên tạc

  • Journalists need to be careful not to misrepresent information.Các nhà báo cần phải cẩn thận để không xuyên tạc thông tin.

Xem đầy đủ từ "misrepresent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pervert Ngoại động từ

UK/ˈpəː.vəːt/US/ˈpɚ.vɚt/

Nghĩa: Dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc.

Xem đầy đủ từ "pervert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twist Ngoại động từ

UK/twɪst/US/twɪst/

Nghĩa: Bóp méo, làm sai đi, xuyên tạc.

  • to twist the truthbóp méo sự thật

Xem đầy đủ từ "twist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distort Ngoại động từ

UK/dɪsˈtɔːt/US/dɪsˈtoɹt/

Nghĩa: Bóp méo, xuyên tạc (sự việc...).

Xem đầy đủ từ "distort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caricatural Tính từ

US/ˈkɛr.ɪ.kə.ˌtʃʊ.rəl/

Nghĩa: Mang tính chất biếm hoạ; xuyên tạc.

Xem đầy đủ từ "caricatural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mendacious Tính từ

UK/mɛnˈdeɪʃəs/US/mɛnˈdeɪʃəs/

Nghĩa: Sai sự thật, láo, điêu, xuyên tạc.

  • mendacious reportbản báo cáo xuyên tạc

Xem đầy đủ từ "mendacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perversive Tính từ

Nghĩa: Dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc.

Xem đầy đủ từ "perversive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angle Động từ

UK/ˈæŋ.ɡəl/US/ˈeɪ̯ŋ.ɡəl/

Nghĩa: Làm sai lệch, xuyên tạc (sự việc, câu chuyện).

Xem đầy đủ từ "angle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

torture Ngoại động từ

UK/ˈtɔːt͡ʃə/US/ˈtoɹt͡ʃɚ/

Nghĩa: Làm biến chất, làm biến dạng; làm sai lạc ý nghĩa, xuyên tạc.

Xem đầy đủ từ "torture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrench Ngoại động từ

UK/ˈɹɛnt͡ʃ/US/ˈɹɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Làm trẹo đi, làm trệch đi, làm sai đi (nghĩ một từ); xuyên tạc, bóp méo (sự việc, sự thật...).

Xem đầy đủ từ "wrench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skew Ngoại động từ

UK/skjuː/US/skju/

Nghĩa: Bóp méo, xuyên tạc.

Xem đầy đủ từ "skew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

falsify Ngoại động từ

UK/ˈfɒlsɪfaɪ/US/ˈfɒlsɪfaɪ/

Nghĩa: Xuyên tạc, bóp méo (sự việc).

Xem đầy đủ từ "falsify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distortedly Phó từ

Nghĩa: Bóp méo, xuyên tạc.

Xem đầy đủ từ "distortedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sophisticate Ngoại động từ

UK/səˈfɪstɪkeɪt/US/səˈfɪstɪkeɪt/

Nghĩa: Làm giả, xuyên tạc (một văn kiện).

Xem đầy đủ từ "sophisticate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrest Ngoại động từ

UK/ɹɛst/US/ɹɛst/

Nghĩa: Làm sai, làm trệch (nghĩa một từ); xuyên tạc, bóp méo (sự thật...).

Xem đầy đủ từ "wrest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distortion Danh từ

UK/dɪsˈtɔːʃən/

Nghĩa: Sự bóp méo, sự xuyên tạc (sự thật...).

Xem đầy đủ từ "distortion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sophistication Danh từ

UK/səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/US/səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm giả, sự xuyên tạc (văn kiện...).

Xem đầy đủ từ "sophistication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perversion Danh từ

UK/pəˈvɜː.ʒən/US/pəɹˈvɜɹ.ʒən/

Nghĩa: Sự dùng sai; sự làm sai; sự hiểu sai; sự xuyên tạc.

  • a perversion of the truthviệc xuyên tạc sự thật

Xem đầy đủ từ "perversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mendacity Danh từ

UK/mɛnˈdæsəti/US/mɛnˈdæsəti/

Nghĩa: Sự nói láo, sự nói điêu, sự xuyên tạc.

Xem đầy đủ từ "mendacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

falsification Danh từ

UK/ˌfɔːl.sɪf.ɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌfɔːl.sɪf.ɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc).

Xem đầy đủ từ "falsification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misrepresentation Danh từ

UK/mɪsˌɹɛpɹɪzɛnˈteɪʃən/US/mɪsˌɹɛpɹɪzɛnˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc).

Xem đầy đủ từ "misrepresentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xuyên tạc tiếng Anh là gì?

"xuyên tạc" trong tiếng Anh là misrepresent (động từ), pervert (ngoại động từ), twist (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.