Đòi tiếng Anh là gì?
"đòi" trong tiếng Anh là claim (ngoại động từ), demand (động từ), assert (ngoại động từ).
claim Ngoại động từ
UK/kleɪm/US/kleɪm/
Nghĩa: Đòi, yêu sách; thỉnh cầu.
- every citizen may claim the protection of the lawtất cả mọi công dân đều có thể yêu cầu pháp luật bảo vệ
- to claim back sommething from somebodyyêu cầu ai trả lại cái gì
demand Động từ
UK/dɪˈmɑːnd/US/dɪˈmænd/
Nghĩa: yêu cầu, đòi hỏi, đòi
- Tom is starting to be more demanding.Tom bắt đầu trở nên đòi hỏi hơn.
assert Ngoại động từ
UK/əˈsɜːt/US/əˈsɝt/
Nghĩa: Đòi (quyền lợi...).
- to assert one's rightsđòi quyền lợi
- to assert oneselfđòi quyền lợi của mình
ask Động từ
UK/ɑːsk/US/æsk/
Nghĩa: Đòi.
- to ask 600đ for a bicycleđòi 600đ một cái xe đạp
cry for Cụm từ
Nghĩa: Đòi, vòi.
- to cry for the moonđòi ăn trứng trâu, gan trời
- to cry offkhông giữ lời, nuốt lời
put in for Cụm từ
Nghĩa: Đòi, yêu sách, xin.
- to put in for a jobxin (đòi) việc làm
- to put in for an electionra ứng cử
stick out for Cụm từ
Nghĩa: Đòi; đạt được (cái gì).
all
UK/ɔːl/US/ɔl/
many
UK/ˈmɛni/US/ˈmɛni/
call Nội động từ
UK/kɔːl/US/kɔl/
Nghĩa: Đòi, bắt buộc phải, cần phải.
- to call for trumpsra hiệu đòi người cùng phe đánh bài chủ
- this conduct calls for punishmenthành động này cần phải trừng phạt
follow
UK/ˈfɒləʊ/US/ˈfɑloʊ/
require
UK/ɹɪˈkwaɪə/US/ɹɪˈkwaɪɹ/
recover Ngoại động từ
UK/ɹɪˈkʌvə/US/ɹɪˈkʌvɚ/
Nghĩa: Được, bù lại, đòi, thu lại.
- to recover damagesđược bồi thường
- to recover a debtthu (đòi) lại được món nợ
maid
UK/meɪd/US/meɪd/
abigail
UK/ˈa.bɪ.ɡeɪl/US/ˈa.bɪ.ɡeɪl/
summon
UK/ˈsʌmən/US/ˈsʌmən/
subpoena
UK/sə(b)ˈpiː.nə/US/sə(b)ˈpi.nə/
maidservant
UK/ˈmeɪdˌsɜː.vənt/US/ˈmeɪdˌsɝ.vənt/
assertion Danh từ
UK/əˈsɜːʃən/US/əˈsɜɹʃən/
Nghĩa: Sự đòi (quyền lợi...).
claimant Danh từ
UK/ˈkleɪ.mənt/US/ˈkleɪ.mənt/
Nghĩa: Người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu.
claimer Danh từ
US/ˈkleɪ.mɜː/
Nghĩa: Người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu.
Câu hỏi thường gặp
Đòi tiếng Anh là gì?
"đòi" trong tiếng Anh là claim (ngoại động từ), demand (động từ), assert (ngoại động từ).