Đặc tính tiếng Anh là gì?
"đặc tính" trong tiếng Anh là characteristic (danh từ), trait (danh từ), smell (danh từ).
characteristic Danh từ
UK/ˌkæɹəktəˈɹɪstɪk/US/ˌkæɹ(ə)ktəˈɹɪstɪk/
Nghĩa: Đặc tính, đặc điểm.
- the characteristic of a societyđặc điểm của một xã hội
trait Danh từ
UK/tɹeɪt/US/tɹeɪt/
Nghĩa: đặc điểm, đặc tính
smell Danh từ
UK/smɛl/US/smɛl/
Nghĩa: Mùi (hương), mùi vị, hơi; đặc tính, tính chất mà con người và động vật nhận ra khi dùng hay sử dụng mũi hoặc khứu giác của mình
- smell of somethinghơi, mùi (hương) gì đó
- sweet/delicious smellmùi thơm
ethos Danh từ
UK/ˈiːθɒs/US/ˈiθɑs/
Nghĩa: Đặc tính, nét đặc biệt, thái độ sống (của một tập thể, một chủng tộc...).
- It's a business-like city with a work-hard, play-hard ethosĐó là một thành phố thương mại, mà đặc tính xã hội chung là người ta chơi hết mình, cày hết mình
idiosyncratic Tính từ
UK/ˌɪd.i.əʊ.sɪŋˈkɹæt.ɪk/US/ˌɪd.i.oʊ.sɪŋˈkɹæt.ɪk/
Nghĩa: Đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất.
idiosyncrasy Danh từ
UK/ˌɪdɪəʊˈsɪŋkɹəsi/US/ˌɪdiəˈsɪŋkɹəsi/
Nghĩa: cá tính, cá biệt, đặc tính, đặc điểm
identity Danh từ
UK/aɪˈdɛntɪti/US/aɪˈdɛn(t)ɪti/
Nghĩa: cá tính, đặc tính
speciality Danh từ
UK/ˌspɛʃiˈælɪti/
Nghĩa: Đặc tính, đặc trưng, nét đặc biệt.
foible Danh từ
UK/ˈfɔɪbəl/US/ˈfɔɪbəl/
Nghĩa: Đặc tính, khí chất (của một người nào..., thường khôi hài).
idiocrasy Danh từ
UK/ˌɪdiˈɒkɹəsi/US/ˌɪdiˈɑkɹəsi/
Nghĩa: Đặc tính, khí chất (của một người nào...).
quality Danh từ
UK/ˈkwɒlɪti/US/ˈkwɑləti/
Nghĩa: Đặc tính, nét đặc biệt; năng lực, tài năng.
- The most important quality of a translation is accuracy.Đặc tính quan trọng nhất của một bản dịch là độ chính xác.
- to give a taste of one's qualitytỏ rõ năng lực của mình, cho thấy tài năng của mình
character Danh từ
UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/
Nghĩa: Đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc.
- work that lacks charactertác phẩm không có gì đặc sắc
performance Danh từ
UK/pəˈfɔː.mən(t)s/US/pɚˈfɔɹ.mən(t)s/
Nghĩa: Đặc tính.
feature
UK/ˈfiː.t͡ʃəː/US/ˈfi.t͡ʃɚ/
property Danh từ
UK/ˈpɹɒp.ə.ti/US/ˈpɹɑ.pɚ.ti/
Nghĩa: Đặc tính, thuộc tính, tính chất.
- the chemical properties of ironnhững tính chất hoá học của sắt
- file propertiesthuộc tính tập tin
vein Danh từ
UK/veɪn/US/veɪn/
Nghĩa: Đặc tính; tâm trạng, xu hướng.
genius Danh từ
UK/ˈd͡ʒiː.ni.əs/US/ˈd͡ʒin.jəs/
Nghĩa: Tinh thần, đặc tính (chủng tộc, ngôn ngữ, thời đại...).
tang Danh từ
UK/ˈtæŋ/US/ˈtæŋ/
Nghĩa: Ý vị, đặc tính.
- the tang of Burns' poemscái ý vị đặc biệt trong thơ của Bớc-nơ
peculiarity
UK/pɪˌkjuːliˈæɹɪti/US/pɪˌkjuliˈɛɹɪti/
internals Danh từ
Nghĩa: Đặc tính, bản chất.
particularity Danh từ
UK/pəˌtɪkjʊˈlæɹɪti/US/pə(ɹ)ˌtɪkjəˈlɛɹəti/
Nghĩa: Đặc tính, đặc điểm, nét đặc thù.
Câu hỏi thường gặp
Đặc tính tiếng Anh là gì?
"đặc tính" trong tiếng Anh là characteristic (danh từ), trait (danh từ), smell (danh từ).