TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đặc tính tiếng Anh là gì?

"đặc tính" trong tiếng Anh là characteristic (danh từ), trait (danh từ), smell (danh từ).

characteristic Danh từ

UK/ˌkæɹəktəˈɹɪstɪk/US/ˌkæɹ(ə)ktəˈɹɪstɪk/

Nghĩa: Đặc tính, đặc điểm.

  • the characteristic of a societyđặc điểm của một xã hội

Xem đầy đủ từ "characteristic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trait Danh từ

UK/tɹeɪt/US/tɹeɪt/

Nghĩa: đặc điểm, đặc tính

Xem đầy đủ từ "trait": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smell Danh từ

UK/smɛl/US/smɛl/

Nghĩa: Mùi (hương), mùi vị, hơi; đặc tính, tính chất mà con người và động vật nhận ra khi dùng hay sử dụng mũi hoặc khứu giác của mình

  • smell of somethinghơi, mùi (hương) gì đó
  • sweet/delicious smellmùi thơm

Xem đầy đủ từ "smell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ethos Danh từ

UK/ˈiːθɒs/US/ˈiθɑs/

Nghĩa: Đặc tính, nét đặc biệt, thái độ sống (của một tập thể, một chủng tộc...).

  • It's a business-like city with a work-hard, play-hard ethosĐó là một thành phố thương mại, mà đặc tính xã hội chung là người ta chơi hết mình, cày hết mình

Xem đầy đủ từ "ethos": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idiosyncratic Tính từ

UK/ˌɪd.i.əʊ.sɪŋˈkɹæt.ɪk/US/ˌɪd.i.oʊ.sɪŋˈkɹæt.ɪk/

Nghĩa: Đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất.

Xem đầy đủ từ "idiosyncratic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idiosyncrasy Danh từ

UK/ˌɪdɪəʊˈsɪŋkɹəsi/US/ˌɪdiəˈsɪŋkɹəsi/

Nghĩa: cá tính, cá biệt, đặc tính, đặc điểm

Xem đầy đủ từ "idiosyncrasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identity Danh từ

UK/aɪˈdɛntɪti/US/aɪˈdɛn(t)ɪti/

Nghĩa: cá tính, đặc tính

Xem đầy đủ từ "identity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speciality Danh từ

UK/ˌspɛʃiˈælɪti/

Nghĩa: Đặc tính, đặc trưng, nét đặc biệt.

Xem đầy đủ từ "speciality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foible Danh từ

UK/ˈfɔɪbəl/US/ˈfɔɪbəl/

Nghĩa: Đặc tính, khí chất (của một người nào..., thường khôi hài).

Xem đầy đủ từ "foible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idiocrasy Danh từ

UK/ˌɪdiˈɒkɹəsi/US/ˌɪdiˈɑkɹəsi/

Nghĩa: Đặc tính, khí chất (của một người nào...).

Xem đầy đủ từ "idiocrasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quality Danh từ

UK/ˈkwɒlɪti/US/ˈkwɑləti/

Nghĩa: Đặc tính, nét đặc biệt; năng lực, tài năng.

  • The most important quality of a translation is accuracy.Đặc tính quan trọng nhất của một bản dịch là độ chính xác.
  • to give a taste of one's qualitytỏ rõ năng lực của mình, cho thấy tài năng của mình

Xem đầy đủ từ "quality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

character Danh từ

UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/

Nghĩa: Đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc.

  • work that lacks charactertác phẩm không có gì đặc sắc

Xem đầy đủ từ "character": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

performance Danh từ

UK/pəˈfɔː.mən(t)s/US/pɚˈfɔɹ.mən(t)s/

Nghĩa: Đặc tính.

Xem đầy đủ từ "performance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feature

UK/ˈfiː.t͡ʃəː/US/ˈfi.t͡ʃɚ/

Xem đầy đủ từ "feature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

property Danh từ

UK/ˈpɹɒp.ə.ti/US/ˈpɹɑ.pɚ.ti/

Nghĩa: Đặc tính, thuộc tính, tính chất.

  • the chemical properties of ironnhững tính chất hoá học của sắt
  • file propertiesthuộc tính tập tin

Xem đầy đủ từ "property": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vein Danh từ

UK/veɪn/US/veɪn/

Nghĩa: Đặc tính; tâm trạng, xu hướng.

Xem đầy đủ từ "vein": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genius Danh từ

UK/ˈd͡ʒiː.ni.əs/US/ˈd͡ʒin.jəs/

Nghĩa: Tinh thần, đặc tính (chủng tộc, ngôn ngữ, thời đại...).

Xem đầy đủ từ "genius": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tang Danh từ

UK/ˈtæŋ/US/ˈtæŋ/

Nghĩa: Ý vị, đặc tính.

  • the tang of Burns' poemscái ý vị đặc biệt trong thơ của Bớc-nơ

Xem đầy đủ từ "tang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peculiarity

UK/pɪˌkjuːliˈæɹɪti/US/pɪˌkjuliˈɛɹɪti/

Xem đầy đủ từ "peculiarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

internals Danh từ

Nghĩa: Đặc tính, bản chất.

Xem đầy đủ từ "internals": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

particularity Danh từ

UK/pəˌtɪkjʊˈlæɹɪti/US/pə(ɹ)ˌtɪkjəˈlɛɹəti/

Nghĩa: Đặc tính, đặc điểm, nét đặc thù.

Xem đầy đủ từ "particularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đặc tính tiếng Anh là gì?

"đặc tính" trong tiếng Anh là characteristic (danh từ), trait (danh từ), smell (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.