Để ý tiếng Anh là gì?
"để ý" trong tiếng Anh là watch out (cụm động từ), notice (ngoại động từ), look (động từ).
watch out Cụm động từ
Nghĩa: Chú ý, để ý, coi chừng.
notice Ngoại động từ
UK/ˈnəʊ.tɪs/US/ˈnoʊ.tɪs/ giọng người thật
Nghĩa: Chú ý, để ý, nhận biết.
- Probably no one will notice.Có lẽ sẽ không ai để ý đâu.
- I didn't notice her go out.Tôi không để ý là cô ấy ra ngoài.
look Động từ
UK/lʊk/US/lʊk/ giọng máy
Nghĩa: Nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý.
- look! the sun is risingnhìn kìa! mặt trời đang lên
mind Động từ
UK/maɪnd/US/maɪnd/ giọng người thật
Nghĩa: Chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm.
- mind the step!chú ý, có cái bậc đấy!
- mind what you are aboutlàm gì thì phải để ý vào đó; làm gì thì phải cẩn thận
behold Thán từ
UK/bɪˈhəʊld/US/bɪˈhoʊld/ giọng người thật
Nghĩa: Chú ý!, để ý!
regard Ngoại động từ
UK/ɹɪˈɡɑːd/US/ɹɪˈɡɑɹd/ giọng người thật
Nghĩa: Để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì).
- not to regard someone's advicekhông để ý đến lời khuyên của ai
heed Ngoại động từ
UK/hɪjd/ giọng người thật
Nghĩa: (văn học) chú ý, lưu ý, để ý.
- to heed someone's advicechú ý đến lời khuyên
look-out Cụm động từ
US/ˈlʊk.ˈɑʊt/ giọng người thật
Nghĩa: Cảnh giác, để ý.
heedful Tính từ
US/ˈhid.fəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý, lưu ý, để ý.
reck Ngoại động từ
UK/ɹɛk/US/ɹɛk/ giọng người thật
Nghĩa: (văn học)), ((thường) phủ định) ngại, băn khoăn, lo lắng, để ý.
- to reck but little of somethingít lo lắng (ít lo ngại việc gì)
- to reck not of dangerkhông ngại nguy hiểm
pay attention
- You shouldn't pay attention to what she says.Bạn đừng để ý những gì cô ta nói.
mark Ngoại động từ
UK/mɑːk/US/mɑɹk/ giọng người thật
Nghĩa: Để ý, chú ý.
- mark my words!hãy chú ý những lời tôi nói, hãy nghi nhớ những lời tôi nói
consult Ngoại động từ
UK/ˈkɒnsʌlt/US/ˈkɑnsʌlt/ giọng người thật
Nghĩa: Quan tâm, để ý, lưu ý, nghĩ đến.
- to consult common interestsnghĩ đến quyền lợi chung
- to consult someone's feelingslưu ý đến tình cảm của ai
look after Cụm động từ
Nghĩa: Để ý, tìm kiếm.
consideration Danh từ
UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự để ý, sự quan tâm, sự lưu ý.
observation Danh từ
UK/ˌɒbzəˈveɪʃn̩/US/ˌɑbzɚˈveɪʃn̩/ giọng người thật
Nghĩa: Sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi.
- observation posttrạm quan sát
- to keep someone under observationtheo dõi ai
heedfulness Danh từ
US/ˈhid.fəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý.
watchfulness Danh từ
US/ˈwɑːtʃ.fəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đề phòng, sự để ý.
beheld Thán từ
UK/bɪˈhɛld/US/bɪˈhɛld/ giọng người thật
Nghĩa: Chú ý!, để ý!
Câu hỏi thường gặp
Để ý tiếng Anh là gì?
"để ý" trong tiếng Anh là watch out (cụm động từ), notice (ngoại động từ), look (động từ).