TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Định tiếng Anh là gì?

"định" trong tiếng Anh là intend (ngoại động từ), determine (ngoại động từ), fix (nội động từ).

intend Ngoại động từ

UK/ɪnˈtɛnd/US/ɪnˈtɛnd/

Nghĩa: Định, có ý định, có ý muốn.

  • Tom is probably going to tell Mary he intends to do that.Tom có lẽ sẽ nói với Mary anh ấy có ý định làm điều đó.
  • I had intended to go abroad.Tôi từng có ý định đi nước ngoài.

Xem đầy đủ từ "intend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determine Ngoại động từ

UK/dɪˈtɜː(ɹ).mɪn/US/dɪˈtɝmɪn/

Nghĩa: Định, xác định, định rõ.

  • Our automated security checks have determined that this request cannot be processed.Hệ thống kiểm tra an toàn tự động của chúng tôi đã xác định rằng không thể xử lý yêu cầu này.
  • to determine the meaning of wordsxác định nghĩa từ

Xem đầy đủ từ "determine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fix Nội động từ

UK/fɪks/US/fɪks/

Nghĩa: Chọn, định.

  • to fix on (upon) a dateđịnh ngày

Xem đầy đủ từ "fix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appoint Ngoại động từ

UK/əˈpɔɪnt/US/əˈpɔɪnt/

Nghĩa: Định, hẹn (ngày, giờ...).

  • to appoint a day to meetđịnh ngày gặp nhau

Xem đầy đủ từ "appoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assign Ngoại động từ

UK/əˈsaɪn/US/əˈsaɪn/

Nghĩa: Ấn định, định.

  • to assign the day for a journeyấn định ngày cho cuộc hành trình
  • to assign a limitđịnh giới hạn

Xem đầy đủ từ "assign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tell off Cụm động từ

Nghĩa: Định, chọn, lựa; phân công.

Xem đầy đủ từ "tell off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mean Động từ

UK/miːn/US/min/

Nghĩa: Định, có ý định, muốn, có ý muốn.

  • I didn't mean to give that impression.Tôi không định gây cho bạn ấn tượng như thế.
  • I mean to go early tomorrowTôi định mai sẽ đi sớm

Xem đầy đủ từ "mean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plan

UK/plæn/US/plæn/

  • Tomorrow I plan to get up early.Ngày mai tôi định dậy sớm.
  • I plan to go home by myself.Tôi dự định tự đi về nhà.

Xem đầy đủ từ "plan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be Trợ động từ

UK/ˈbiː/US/ˈbiː/

Nghĩa: Phải, định, sẽ.

  • what time am I to come?mấy giờ tôi phải đến
  • he is to leave for Hanoi tomorrowngày mai nó sẽ đi Hà Nội

Xem đầy đủ từ "be": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

will Ngoại động từ

UK/wɪl/US/wɪl/

Nghĩa: Định.

  • Heaven willed ittrời đã định như thế

Xem đầy đủ từ "will": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set

UK/sɛt/US/sɛt/

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

design Ngoại động từ

UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/

Nghĩa: Có ý định, định, dự kiến, trù tính; có ý đồ, có mưu đồ.

  • to design to do (doing) somethingdự định làm việc gì
  • we did not design this resultchúng tôi không dự kiến kết quả thế này

Xem đầy đủ từ "design": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

were Nội động từ

UK/wə(ɹ)/US/wɚ/

Nghĩa: Be to phi, định, sẽ.

  • what time am I to come?mấy giờ tôi phi đến
  • he is to leave for Hanoi tomorrowngày mai nó sẽ đi Hà nội

Xem đầy đủ từ "were": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

state Ngoại động từ

UK/steɪt/US/steɪt/

Nghĩa: Định (ngày, giờ).

Xem đầy đủ từ "state": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aim Nội động từ

UK/eɪm/US/eɪm/

Nghĩa: Định, cố gắng.

Xem đầy đủ từ "aim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be about

Xem đầy đủ từ "be about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

destine Ngoại động từ

UK/ˈdɛstɪn/US/ˈdɛstɪn/

Nghĩa: Định, dự định.

  • his father destined him for the armycha nó dự định cho nó đi bộ đội
  • an undertaking destined to fall from the outsetmột công việc chắc chắn bị thất bại ngay từ đầu

Xem đầy đủ từ "destine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Nominating Convention Cụm từ

Nghĩa: (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Định (nơi gặp gỡ, ngày...).

Xem đầy đủ từ "Nominating Convention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

definition Danh từ

UK/ˌdɛf.ɪˈnɪʃ.ən/US/ˌdɛf.ɪˈnɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự định, sự định rõ, sự xác định (quyền lợi, ranh giới...).

Xem đầy đủ từ "definition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appraiser Danh từ

US/əˈpɹeɪz.ɚ/

Nghĩa: Người đánh giá; người định.

Xem đầy đủ từ "appraiser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

was Nội động từ

UK/wəz/US/wəz/

Nghĩa: Be to phải, định, sẽ.

  • That was probably what influenced their decision.Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ
  • what time am I to come?mấy giờ tôi phải đến

Xem đầy đủ từ "was": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Định tiếng Anh là gì?

"định" trong tiếng Anh là intend (ngoại động từ), determine (ngoại động từ), fix (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.