TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đoán tiếng Anh là gì?

"đoán" trong tiếng Anh là guess (động từ), divine (động từ), riddle (ngoại động từ).

guess Động từ

UK/ɡɛs/US/ɡɛs/

Nghĩa: Đoán, phỏng đoán, ước chừng.

  • I guess this is yours.Tôi đoán đây là của bạn.
  • I guess our teacher is over fifty years old.Tôi đoán là thầy giáo của chúng ta đã hơn 50 rồi.

Xem đầy đủ từ "guess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divine Động từ

UK/dɪˈvaɪn/US/dɪˈvaɪn/

Nghĩa: Đoán, tiên đoán, bói.

Xem đầy đủ từ "divine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riddle Ngoại động từ

UK/ˈɹɪdəl/US/ˈɹɪdəl/

Nghĩa: Giải, đoán (một điều bí ẩn khó hiểu, một câu đố).

  • riddle me thishây đoán hộ tôi xem cái này có nghĩa là gì

Xem đầy đủ từ "riddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjecture Động từ

UK/kənˈd͡ʒɛkt͡ʃə/US/kənˈd͡ʒɛkt͡ʃɚ/

Nghĩa: Đoán, phỏng đoán, ước đoán.

Xem đầy đủ từ "conjecture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spae Động từ

UK/speɪ/US/speɪ/

Nghĩa: Đoán, nói trước.

Xem đầy đủ từ "spae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take a tumble Cụm động từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đoán, hiểu.

Xem đầy đủ từ "take a tumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumble to Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Đoán, hiểu.

  • I did not tumble to the joke at firstthoạt đầu tôi không hiểu câu nói đùa

Xem đầy đủ từ "tumble to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unriddle Ngoại động từ

US/ˌən.ˈrɪ.dᵊl/

Nghĩa: Tìm ra manh mối, đoán (điều bí ẩn).

Xem đầy đủ từ "unriddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figure Động từ

UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/

Nghĩa: đoán, tưởng, tưởng tượng

  • I didn't figure Tom would come.Tôi không thể đoán được là Tom sẽ đến.

Xem đầy đủ từ "figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predict

UK/pɹɪˈdɪkt/US/pɹɪˈdɪkt/

  • The best way to predict your future is to create it.Cách tốt nhất để dự đoán tương lai của chính mình là tự mình tạo ra nó.
  • The best way to predict the future is to invent it.Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó.

Xem đầy đủ từ "predict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reckon Ngoại động từ

UK/ˈɹɛkən/US/ˈɹɛkən/

Nghĩa: Cho là, đoán.

  • I reckon it will raintôi cho là trời sẽ mưa
  • I reckon he is fortytôi đoán là ông ta bốn mươi tuổi

Xem đầy đủ từ "reckon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infer Ngoại động từ

UK/ɪnˈfɜː/US/ɪnˈfɝ/

Nghĩa: Đoán, phỏng đoán.

Xem đầy đủ từ "infer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

second-guess Nội động từ

UK/ˈsɛk.əndˌɡɛs/US/ˈsɛk.(ə)ndˌɡɛs/

Nghĩa: Đoán (cái gì sắp xảy ra).

Xem đầy đủ từ "second-guess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surmise

UK/sɜːˈmaɪz/US/sɚˈmaɪz/

Xem đầy đủ từ "surmise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figure out Cụm động từ

Nghĩa: Đoán, tìm hiểu, luận ra.

Xem đầy đủ từ "figure out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divination Tính từ

UK/ˌdɪvɪˈneɪʃən/US/ˌdɪvɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự đoán, sự tiên đoán; sự bói toán.

Xem đầy đủ từ "divination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diviner Danh từ

UK/dɪˈvaɪnə(ɹ)/US/dɪˈvaɪnɚ/

Nghĩa: Người đoán, người tiên đoán, người bói.

Xem đầy đủ từ "diviner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reading Danh từ

UK/ˈɹiːdɪŋ/US/ˈɹiːdɪŋ/

Nghĩa: Sự đoán; cách giải thích; ý kiến.

  • the reading of a dreamsự đoán mộng
  • what is your reading of the facts?ý kiến anh về các việc ấy như thế nào?

Xem đầy đủ từ "reading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đoán tiếng Anh là gì?

"đoán" trong tiếng Anh là guess (động từ), divine (động từ), riddle (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.