Đoán tiếng Anh là gì?
"đoán" trong tiếng Anh là guess (động từ), divine (động từ), riddle (ngoại động từ).
guess Động từ
UK/ɡɛs/US/ɡɛs/
Nghĩa: Đoán, phỏng đoán, ước chừng.
- I guess this is yours.Tôi đoán đây là của bạn.
- I guess our teacher is over fifty years old.Tôi đoán là thầy giáo của chúng ta đã hơn 50 rồi.
divine Động từ
UK/dɪˈvaɪn/US/dɪˈvaɪn/
Nghĩa: Đoán, tiên đoán, bói.
riddle Ngoại động từ
UK/ˈɹɪdəl/US/ˈɹɪdəl/
Nghĩa: Giải, đoán (một điều bí ẩn khó hiểu, một câu đố).
- riddle me thishây đoán hộ tôi xem cái này có nghĩa là gì
conjecture Động từ
UK/kənˈd͡ʒɛkt͡ʃə/US/kənˈd͡ʒɛkt͡ʃɚ/
Nghĩa: Đoán, phỏng đoán, ước đoán.
spae Động từ
UK/speɪ/US/speɪ/
Nghĩa: Đoán, nói trước.
take a tumble Cụm động từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đoán, hiểu.
tumble to Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Đoán, hiểu.
- I did not tumble to the joke at firstthoạt đầu tôi không hiểu câu nói đùa
unriddle Ngoại động từ
US/ˌən.ˈrɪ.dᵊl/
Nghĩa: Tìm ra manh mối, đoán (điều bí ẩn).
figure Động từ
UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/
Nghĩa: đoán, tưởng, tưởng tượng
- I didn't figure Tom would come.Tôi không thể đoán được là Tom sẽ đến.
predict
UK/pɹɪˈdɪkt/US/pɹɪˈdɪkt/
- The best way to predict your future is to create it.Cách tốt nhất để dự đoán tương lai của chính mình là tự mình tạo ra nó.
- The best way to predict the future is to invent it.Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó.
reckon Ngoại động từ
UK/ˈɹɛkən/US/ˈɹɛkən/
Nghĩa: Cho là, đoán.
- I reckon it will raintôi cho là trời sẽ mưa
- I reckon he is fortytôi đoán là ông ta bốn mươi tuổi
infer Ngoại động từ
UK/ɪnˈfɜː/US/ɪnˈfɝ/
Nghĩa: Đoán, phỏng đoán.
second-guess Nội động từ
UK/ˈsɛk.əndˌɡɛs/US/ˈsɛk.(ə)ndˌɡɛs/
Nghĩa: Đoán (cái gì sắp xảy ra).
surmise
UK/sɜːˈmaɪz/US/sɚˈmaɪz/
figure out Cụm động từ
Nghĩa: Đoán, tìm hiểu, luận ra.
divination Tính từ
UK/ˌdɪvɪˈneɪʃən/US/ˌdɪvɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự đoán, sự tiên đoán; sự bói toán.
diviner Danh từ
UK/dɪˈvaɪnə(ɹ)/US/dɪˈvaɪnɚ/
Nghĩa: Người đoán, người tiên đoán, người bói.
reading Danh từ
UK/ˈɹiːdɪŋ/US/ˈɹiːdɪŋ/
Nghĩa: Sự đoán; cách giải thích; ý kiến.
- the reading of a dreamsự đoán mộng
- what is your reading of the facts?ý kiến anh về các việc ấy như thế nào?
Câu hỏi thường gặp
Đoán tiếng Anh là gì?
"đoán" trong tiếng Anh là guess (động từ), divine (động từ), riddle (ngoại động từ).