Anh tiếng Anh là gì?
"anh" trong tiếng Anh là english (tính từ), British (tính từ), England (danh từ riêng).
english Tính từ
UK/ˈɪŋ.(ɡ)lɪʃ/US/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/
Nghĩa: Anh
- She is a fluent speaker of English.Cô ấy là một người nói tiếng Anh thông thạo.
- He speaks English better than I do.Nó nói tiếng Anh tốt hơn tôi.
British Tính từ
UK/ˈbɹɪtɪʃ/US/ˈbɹɪtɪʃ/
Nghĩa: Anh, đảo Anh
- AlphaZero is a totally new kind of chess computer created by British artificial intelligence (AI) company Deep Mind.AlphaZero là một loại máy tính chơi cơ vua mới, do công ty trí tuệ nhân tạo của Anh là DeepMind phát triển.
- The British finally retreated.Người Anh cuối cùng cũng rút lui.
England Danh từ riêng
UK/ˈɪŋ.ɡlənd/US/ˈɪŋ.ɡlənd/
Nghĩa: Anh, nước Anh, Anh Cát Lợi, Anh Quốc.
- Only 36 per cent of secondary schools in England were teaching German in 2021.Chỉ có 36 phần trăm trường cấp hai ở Anh dạy tiếng Đức vào năm 2021.
- I studied in England for six months when I was a student.Tôi đã từng học ở Anh trong 6 tháng khi tôi còn là học sinh.
Britain Danh từ riêng
UK/ˈbɹɪt.ən/US/ˈbɹɪt.ən/
Nghĩa: Đảo Anh, Anh.
- India was ruled by Great Britain for many years.Ấn Độ đã từng bị nước Anh cai trị trong nhiều năm.
- Britain began to industrialize in the late eighteenth century.Nước Anh đã bắt đầu công nghiệp hóa vào cuối thế kỷ XVIII.
brother Danh từ
UK/ˈbɹʌðə/US/ˈbɹʌðɚ/
Nghĩa: Anh; em trai.
- My brother has a good memory.Anh trai tôi có trí nhớ tốt.
- My brother is interested in English and music.Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc.
cousin Danh từ
UK/ˈkʌzn̩/US/ˈkʌz(ə)n/
Nghĩa: Anh (em họ); anh con bác, em con chú; anh (em) con cô con cậu; anh (em) con dì; anh cháu bác, em cháu chú.
- Ten years ago, almost all my clothes were hand-me-downs from my cousins.Mười năm trước, hầu hết tất cả quần áo của tôi đều là đồ đã qua tay từ các anh chị họ của tôi.
older brother Danh từ
Nghĩa: anh, anh trai
- Hai's older brother has a pho restaurant in Dan Phuong.Anh trai của Hai có mở một tiệm phở ở Đan Phượng.
- I had a fight with my older brother yesterday.Hôm qua tôi đã cãi nhau với anh trai.
you Đại từ
UK/ju/US/jə/
Nghĩa: Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.
- You all know that...Tất cả các anh đều biết rằng
- He spoke of you.Hắn ta nói về anh
ya Đại từ
UK/jɑː/US/jɑː/
Nghĩa: Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.
thee Danh từ
UK/ðiː/US/ðiː/
Nghĩa: (tôn giáo) ngươi, anh, người.
Englishman Danh từ
UK/ˈɪŋ.lɪʃ.mən/US/ˈɪŋ.lɪʃ.mən/
Nghĩa: Người Anh (đàn ông).
- Tom's a typical Englishman.Tom là một người Anh điển hình.
anglo Tiền tố
UK/ˈæŋ.ɡləʊ̯/US/ˈæŋ.ɡloʊ̯/
Nghĩa: Anh.
Accringtonian Danh từ
UK/ækɹɪŋˈtəʊnɪ.ən/
Nghĩa: Người bản xứ ở Accrington, Anh.
bottle oven Danh từ
Nghĩa: Một loại lò nung hình cái chai, điển hình cho cảnh quan công nghiệp ở Stoke-on-Trent, Anh.
bund Danh từ
UK/bʊnd/US/bʊnd/
Nghĩa: Anh, Ân đê, đập.
bunder Danh từ
Nghĩa: Anh, Ân bến cảng, ke.
sib Danh từ
UK/sɪb/US/sɪb/
Nghĩa: Anh; chị; em.
Stoke-on-Trent Địa danh
Nghĩa: Thành phố lớn nhất Staffordshire, Anh.
major Tính từ
UK/ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/US/ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/
Nghĩa: Anh, lớn (dùng trong trường hợp có hai anh em cùng trường).
- Smith majorSmith anh, Smith lớn
Scotland
UK/ˈskɒt.lənd/US/ˈskɑt.lənd/
yer Đại từ
UK/ˈjɛ(ə)/US/ˈjɛ(ə)/
Nghĩa: Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.
United Kingdom
UK/juːˌnaɪ.tɪd ˈkɪŋ.dəm/US/juˌnaɪ.tɪd ˈkɪŋ.dəm/
the British Cụm từ
Nghĩa: Người Anh.
- The British finally retreated.Người Anh cuối cùng cũng rút lui.
eng Viết tắt
US/ɛŋ/
Nghĩa: Người Anh; tiếng Anh (English).
limey Danh từ
UK/ˈlaɪmi/US/ˈlaɪmi/
Nghĩa: Người Anh.
fra Danh từ
UK/fɹɑː/US/fɹɑː/
Nghĩa: Người anh; tên hiệu chỉ tu sĩ Italia.
britisher Danh từ
UK/ˈbɹɪtɪʃə/
Nghĩa: Người Anh.
englishwoman Danh từ
UK/ˈɪŋɡlɪʃˌwʊmən/US/ˈɪŋɡlɪʃˌwʊmən/
Nghĩa: Người Anh (đàn bà).
sassenach Danh từ
Nghĩa: Người Anh; nhân dân Anh.
briton Danh từ
UK/ˈbɹɪt.ən/US/ˈbɹɪt.ən/
Nghĩa: Người Anh.
Câu hỏi thường gặp
Anh tiếng Anh là gì?
"anh" trong tiếng Anh là english (tính từ), British (tính từ), England (danh từ riêng).